THÔNG BÁO V/v tuyển sinh hệ dự bị đại học năm 2017 Căn cứ Quy chế tuyển sinh, tổ chức bồi dưỡng, xét chọn và phân bổ vào học trình độ đại học; cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm đối với học sinh hệ dự bị đại học ban hành kèm theo Thông tư số 26/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Trường Đại học Tây Nguyên thông báo kế hoạch tuyển sinh vào học hệ dự bị đại học năm 2017 như sau: 1. Hình thức và đối tượng tuyển sinh 1.1. Hình thức tuyển sinh: Tuyển sinh vào học hệ dự bị đại học bằng hình thức xét tuyển và tuyển thẳng. 1.2. Đối tượng được tuyển thẳng: Thí sinh người dân tộc thiểu số rất ít người (theo quy định của Chính phủ) đã tốt nghiệp trung học phổ thông. 1.3. Đối tượng được xét tuyển: Thí sinh thuộc đối tượng 01 của nhóm ưu tiên 1(ƯT1) và khu vực 1(KV1) quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành 2. Điều kiện nộp hồ sơ 2.1. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông hoặc Đối tượng được tuyển thẳng, thí sinh cần đạt: a) Tốt nghiệp trung học phổ thông; b) Kết quả xếp loại học lực từ trung bình trở lên và kết quả xếp loại hạnh kiểm từ khá trở lên trong ba năm học trung học phổ thông; c) Điểm trung bình chung của ba môn theo tổ hợp xét tuyển của năm học lớp 12 từ 6.0 (sáu) trở lên; 2.2. Xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia, thí sinh cần đạt: a) Tốt nghiệp trung học phổ thông; b) Tổng điểm của ba bài thi/môn thi (không tính điểm ưu tiên) của tổ hợp xét tuyển đạt từ 17.0 (mười bảy) điểm trở lên đối với ngành Y đa khoa, 12.0 (mười hai) điểm trở lên đối với các ngành khác (không có bài thi/môn thi nào bị điểm liệt, theo quy định tại Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia). 3. Đăng ký và hồ sơ xét tuyển 3.1. Đăng ký xét tuyển Thí sinh thuộc đối tượng và đủ điều kiện xét tuyển quy định tại Mục 1 và Mục 2 được đăng ký xét tuyển vào học dự bị đại học, mỗi học sinh được đăng ký 02 nguyện vọng (theo hai tổ hợp môn và ghi rõ thứ tự nguyện vọng 1, nguyện vọng 2) bằng cách nộp 01 bộ hồ sơ qua đường bưu điện hoặc trực tiếp theo địa chỉ: Phòng Đào tạo Đại học, Trường Đại học Tây Nguyên, số 567 Lê Duẩn, Phường Eatam, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.853.507. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN Số: 1384/TB-ĐHTN-ĐTĐH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đắk Lắk, ngày 20 tháng 7 năm 2017 3.2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển: a) Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông, hồ sơ gồm: - Đơn đăng ký xét tuyển vào học dự bị đại học theo mẫu đính kèm. - Học bạ trung học phổ thông (bản photocopy); - Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời; - 01 phòng bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, ít nhất hai số điện thoại liên lạc. b) Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia, hồ sơ gồm: - Đơn đăng ký xét tuyển vào học dự bị đại học theo mẫu đính kèm; - Giấy chứng nhận kết quả thi do Hội đồng thi trung học phổ thông quốc gia cấp; - Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời (bản photocopy). - 01 phòng bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, ít nhất hai số điện thoại liên lạc. c) Đối với phương thức tuyển thẳng, hồ sơ gồm: - Đơn đăng ký xét tuyển vào học dự bị đại học theo mẫu đính kèm; - Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời. - 01 phòng bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, ít nhất hai số điện thoại liên lạc. 3.3. Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ 20/7/2017 đến 15/8/2017. 3.4. Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/1 nguyện vọng. 4. Ngành và chỉ tiêu xét tuyển 4.1. Tổng chỉ tiêu: 150. 4.2. Ngành, tổ hợp và chỉ tiêu phân bổ theo ngành STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp môn Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu xét tuyển Điểm sàn (Đối với thí sinh xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2017) 1 52140205 Giáo dục chính trị C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 3 12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng anh C19 Ngữ Văn, Lịch Sử, Giáo dục công dân D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng anh 2 52220301 Triết học C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 3 12 C19 Ngữ Văn, Lịch Sử, Giáo dục công dân C20 Ngữ Văn, Địa lí, Giáo dục công dân D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng anh 3 52220330 Văn học C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 3 12 C19 Ngữ Văn, Lịch Sử, Giáo dục công dân C20 Ngữ Văn, Địa lí, Giáo dục công dân 4 52310101 Kinh tế A00 Toán, Vật lý, Hóa học 8 12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng anh 5 52340101 Quản trị kinh doanh A00 Toán, Vật lý, Hóa học 7 12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng anh STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp môn Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu xét tuyển Điểm sàn (Đối với thí sinh xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2017) 6 52340201 Tài chính ngân hàng A00 Toán, Vật lý, Hóa học 6 12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng anh 7 52340301 Kế toán A00 Toán, Vật lý, Hóa học 6 12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng anh 8 52420101 Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học 3 12 9 52420201 Công nghệ sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học 6 12 A00 Toán, Vật lý, Hóa học 10 52480201 Công nghệ Thông tin A00 Toán, Vật lý, Hóa học 6 12 A01 Toán, Vật lý, Tiếng anh 11 52510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A00 Toán, Vật lý, Hóa học A02 Toán, Vật lý, Sinh học 6 12 B00 Toán, Hóa học, Sinh học 12 52540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 Toán, Vật lý, Hóa học 7 12 A02 Toán, Vật lý, Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học D07 Toán, Hóa học, Tiếng anh 13 52620105 Chăn nuôi A02 Toán, Vật lý, Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học 7 12 D08 Toán, Sinh học, Tiếng anh 14 52620110 Khoa học Cây trồng A02 Toán, Vật lý, Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học 7 12 D08 Toán, Sinh học, Tiếng anh 15 52620112 Bảo vệ thực vật A02 Toán, Vật lý, Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học 7 12 D08 Toán, Sinh học, Tiếng anh 16 52620115 Kinh tế nông nghiệp A00 Toán, Vật lý, Hóa học 6 12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng anh 17 52620205 Lâm sinh A02 Toán, Vật lý, Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học 7 12 D08 Toán, Sinh học, Tiếng anh 18 52620211 Quản lý tài nguyên rừng A02 Toán, Vật lý, Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học 7 12 D08 Toán, Sinh học, Tiếng anh 19 52640101 Thú y A02 Toán, Vật lý, Sinh học B00 Toán, Hóa học, Sinh học 7 12 D08 Toán, Sinh học, Tiếng anh 20 52720101 Y đa khoa B00 Toán, Hóa học, Sinh học 16 17 21 52720332 Xét nghiệm Y học B00 Toán, Hóa học, Sinh học 6 12 22 52720501 Điều dưỡng B00 Toán, Hóa học, Sinh học 9 12 23 52850103 Quản lý đất đai A00 Toán, Vật lý, Hóa học A01 Toán, Vật lý, Tiếng anh 7 12 A02 Toán, Vật lý, Sinh học 5. Cách thức xét tuyển a) Đối với phương án xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2017: Xét điểm thi theo tổ hợp môn xét tuyển, từ cao xuống thấp. b) Đối với phương án xét tuyển theo học bạ THPT: Xét tổng điểm trung bình các môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển, từ cao xuống thấp. Nhà trường ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh xét theo điểm thi THPT quốc gia năm 2017, nếu không đủ chỉ tiêu mới xét theo học bạ Trung học phổ thông. Riêng ngành Y đa khoa, chỉ xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2017. Mọi chi tiết xin liên hệ: Phòng Đào tạo đại học, Trường Đại học Tây Nguyên, 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262 3853 507, website: http://ttn.edu.vn. HIỆU TRƯỞNG Nơi nhận: - Website Trường; (Đã ký) - Lưu: VT, ĐTĐH. PGS. TS. Nguyễn Tấn Vui