1. Nhịp tim được coi là bình thường khi dao động trong khoảng 60-100 lần/phút, đều. A. Đúng B. Sai 2. Niêm mạc mũi gồm 2 vùng: vùng khướu giác ở dưới và vùng hô hấp ở trên. A. Đúng B. Sai 3. Lồng ngực là một lồng kín gồm phần cố định, phần di động. A. Đúng B. Sai 4. Vị trí của thận nằm ở A. Ngang đốt sống ngực XI-> TL III B. Ngang ngực XI-> TL IV C. Ngang ngực X -> TL IV D. Ngang ngực X -> TL V 5. Tăng áp sức nào sau đây sẽ tăng lọc A. Áp sức thủy tĩnh của mao mạch cầu thận B. Áp sức thủy tĩnh của Bownman capsule C. Áp sức keo trong máu mao mạch D. Cả 3 đều đúng 6. Van môn vị của dạ dày nối với phần nào của ống tiêu hóa A. Yết hầu B. Hồi tràng C. Tá tràng D. Thực quản E. Van thượng vị (tâm vị ) 7. â m đ ạ o là ống nối âm hộ với A. Đáy tử cung B. Bàng quang C. Cổ tử cung D. Thân tử cung 8. Triệt sản nam với mục đích ngăn không cho tinh trùng đến A. Túi tinh B. ống dẫn tinh C. ống phóng tinh D. các đường dẫn tinh 9. trong đường dẫn tinh, tinh trùng có thể sống được vài ba tuần lễ A. đúng B. sai 10. Triệt sản nam thường gây rối loạn sinh lí A. Đúng B. Sai 11. Ống dẫn tinh có tác dụng dẫn tinh trùng từ tinh hoàn vào A. Mào tinh hoàn B. ống phóng tinh C. ống dẫn tinh D. túi tinh 12. Buồng trứng bình thường có kích thước (cm) A. 6x3x2 B. 24x12x6 C. 3x2x1 D. 12x6x3 13. Ruột già dài bao nhiêu mét? A. 1 mét B. 1.5 mét C. 2 mét D. 2.5 mét E. 3 mét 14. Tăng áp suất nào sau đây sẽ giảm lọc A. Áp suất keo trong mao mạch B. Áp suất thủy tĩnh của bownman capsule C. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận D. A,B đúng 15. Thận liên quan phía sau với cơ quan nào sau đây: A. Cơ hoành B. Dạ dày C. Lách D. Gan 16. Nhịp tim được coi là bình thường khi dao động trong khoảng 60 – 100 lần /phút, đều A. Đúng B. Sai 17. Động mạch nuôi dưỡng phỗi là A. Động mạch phế quản B. Động mạch chủ ngực C. Động mạch phổi D. Quai động mạch chủ 18. Mặt của tim ở phía sau xương ức là: A. Mặt tráí B. Mặt dưới C. Mặt ức sườn D. Mặt sau hai tâm nhĩ 19. Hệ thống tĩnh mạch cửa nhận máu của: A. Tĩnh mạch sinh dục B. Tĩnh mạch thận C. Tĩnh mạch lách D. Tĩnh mạch chậu 20. Tim được cấp máu bởi: A. Quai động mạch chủ B. Động mạch vành C. Động mạch vành phải và động mạch vành trái D. Động mạch chủ ngực 21. Mặt của tim nằm trên cơ hoành là: A. Mặt sau 2 tâm nhĩ B. Mặt trái C. Mặt hoành D. Mặt trước 22. Vị trí của đỉnh tim: A. Khoang liên sườn 5 bên trái xương ức B. Khoang liên sườn 5 C. Khoang liên sườn 5 bên trái xương ức trên đường kẻ từ trên xương đòn xuống. D. Khoang liên sườn 5 bên trái xương ức trên đường trung đòn trái. 23. Mặt của tim ấn vào phổi tạo thành khuyết tim A. Mặt trái B. Mặt dưới C. Mặt trước D. Mặt sau hai tâm nhĩ 24. Tim gồm; A. Một mặt, một đỉnh, một đáy B. Hai mặt, một đỉnh , một đáy C. Ba mặt, một đỉnh, một đáy D. Bốn mặt, một đỉnh, một đáy 25. Máu tĩnh mạch giàu oxy đổ vào: A. Tâm nhĩ phải B. Tâm nhĩ trái C. Tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái D. Tâm thất trái 26. Van 3 lá ngăn cách lỗ: A. nhĩ thất trái B. nhĩ thất phải C. Tâm thất phải D. Tâm thất trái 27. Van 2 lá ngăn cách lỗ: A. Nhĩ thất trái B. Nhĩ thất phải C. Tâm thất phải D. Tâm thất trái 28. Máu tĩnh mạch nhiều CO2 đổ vào: A. Tâm nhĩ trái B. Tâm nhĩ phải C. Tâm nhĩ và thất trái D. Tâm thất trái 29. Tĩnh mạch phổi: A. Có van mỏng B. Có van hai lá C. Có van ba lá D. Không có van 30. Hình thể trong của tim: A. Thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất B. Vách liên nhĩ dày hơn vách liên nhĩ thất C. Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm thất trái D. Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải 31. Hệ thống nút điều khiên hoạt động tự động của tim lần lượt từ trên xuống là: A. Nút nhĩ thất-bó his- nút xoang nhĩ- mạng lưới tận cùng B. Nút nhĩ – nút xoang nhĩ- bó his- mạng lưới tận cùng C. Nút xoang nhĩ – nút nhĩ thất- bó his- mạng lưới tận cùng D. Nút xoang nhĩ- bó his- nút nhĩ thất- mạng lưới tận cùng 32. Cấu tạo của tim gồm có các lớp: A. Ngoại tâm mạc B. Nội tâm mạc C. Tất cả điều đúng 33. Thời gian trung bình của một chu kì tim: A. 0.6s B. 0.7s C. 0.8s D. 0.9s 34. Chu kì tim theo thứ tự gồm có: A. 2 giai đoạn: nhĩ thu, thất thu B. 3 giai đoạn: thất thu, nhĩ thu, tâm trương toàn bộ C. 3 giai đoạn: nhĩ thu, thất thu, tâm trương toàn bộ D. 3 giai đoạn: tâm trương toàn bộ, nhĩ thu, thất thu 35. Niêm mạc mũi gồm 2 vùng: vùng khướu giác ở dưới và vùng hô hấp ở trên: A. Đúng B. Sai 36. Hố tim nằm ở: A. Mặt ngoài phổi trái B. Mặt ngoài phổi phải C. Mặt trong phổi trái D. Mặt trong phổi phải 37. Khí quản bắt đầu từ đốt sống: A. C4 B. C5 C. C6 D. C7 38. Số phân thùy của phổi phải là: A. 2 B. 3 C. 7 D. 10 39. Điểm mạch của mũi nằm ở thành ngoài mũi: A. Đúng B. Sai 40. Phế quản phổi trái rộng và dốc hơn phế quản phổi phải nên dễ bị lọt dị vật hơn: A. Đúng B. Sai 41. Màng phổi : A. Bao bọc toàn bộ phổi phải B. Bao bọc toàn bộ phổi trái C. Bao bọc toàn bộ phổi trái và phổi phải D. Bao bọc toàn bộ nhu mô phổi và các mặt trong lồng ngực 42. Nhóm cơ nào có tác dụng nâng hạ thanh quản: A. Nhẫn - giáp B. Nhẫn - phễu C. Giáp - phễu D. Giáp - móng 43. Phổi phải có 2 khe: khe ngang và khe chếch : A. Đúng B. Sai 44. Đỉnh phổi: A. Ở ngang mức bờ trên xương đòn B. Ở ngang mức bờ dưới xương đòn C. Ở ngang mức bờ trên xương đòn I D. Ở trên đầu ức xương đòn khoảng 3cm 45. Đơn vị cơ sở của phổi là: A. Phế nang B. Phân thùy phổi C. Tiểu phân thùy phổi D. ống phế nang và phế nang 46. Cơ quan nào thuộc cơ quan nội tại thanh quản: A. ức- giáp B. nhẫn- giáp C. trâm- móng D. giáp móng 47. Hạnh nhân vòi nằm ở phần: A. Đáy lưỡi B. Họng mũi C. Họng miệng D. Họng thanh quản 48. Sụn đơn lớn nhất của thanh quản: A. Sụn nắp thanh môn B. Sụn nhẫn C. Sụn giáp D. Sụn phễu 49. Các cung sụn của khí quản gồm: A. 10- 15 cung B. 16- 20 cung C. 20- 24 cung D. 24- 28 cung 50. Lồng ngực là 1 lồng kín gồm phần cố định, phần di động: A. Đúng B. Sai 51. Diện tích màng phế nang mao mạch (m2) ở người lớn bằng khoảng bao nhiêu? A. 60-70 B. 70-80 C. 70-90 D. 80-90 52. Cơ hô hấp là các cơ làm thay đổi thể tích của lồng ngực: A. Đúng B. Sai 53. Đường dẫn khí có nhiệm vụ dẫn khí thuần túy, chấm dứt ở cấu trúc nào sau đây; A. Tiểu phế quản B. Tiểu phế quản hô hấp C. Tiểu phế quản tận cùng D. ống phế nang 54. Thở ra gắng sức có các cơ liên sườn ngoài và cơ ức đòn chủm: A. Đúng B. Sai 55. Đường dẫn khí làm thông phế nang với môi trường bên ngoài: A. Đúng B. Sai 56. Khoảng chết sinh lí là thể tích tất cả các vùng không khí không dùng để trao đổi với máu tại mao quản phổi: A. Đúng B. Sai 57. Thở ra gắng sức có sự tham gia của cơ: A. Cơ hoành B. Cơ liên sườn ngoài C. Cơ thành bụng trước D. Cơ ức đòn chủm 58. Các cơ hô hấp có thể làm thay đổi thể tích lồng ngực bằng chọn câu sai: A. Tăng đường kính ngang B. Tăng đường kính dọc C. Tăng đường kính trước sau D. Tăng đường kính trên dưới 59. Hít vào bình thường có sự tham gia của cơ: A. Cơ liên sườn ngoài B. Cơ liên sườn trong C. Cơ lệch D. Cơ thành bụng trước 60. Hít vào gắng sức có sự tham gia của cơ: A. Cơ răng trước , cơ hoành, cơ thành bụng trước B. Cơ răng trước, cơ lệch, cơ ức đòn chủm C. Cơ răng trước ,cơ liên sườn trong, cơ lệch D. Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ thành bụng trước 61. Theo quy luật khếch tán O2 từ phổi vào A. Phế nang B. Máu C. Tế bào D. Động mạch 62. Lượng oxy hòa tan trong máu là: A. 0.1 ml/Dl B. 0.2 ml/Dl C. 0.3 ml/Dl D. 0.4 ml/Dl 63. Hít vào gắng sức có sự tham gia của cơ: A. Cơ răng trước B. Cơ hoành C. Cơ liên sườn ngoài D. Cơ liên sườn trong 64. Tại phế nang Pao2 là : A. 90 mmHg B. 100 mmHg C. 120 mmHg D. 130 mmHg 65. Tại lưới mao mạch bao quanh PaCo2 là A. 33 mmhg B. 34 mmhg C. 45mmhg D. 46mmhg 66. Tại phế nang PaCO2 là A. 30 mmhg B. 40 mmhg C. 50 mmhg D. 60 mmhg 67. Tại lưới mao mạch bao quanh PaO2 : A. 30 mmhg B. 40 mmhg C. 50 mmhg D. 60 mmhg 68. Theo quy luật khếch tán Co2 từ máu ra: A. Phế nang B. Động mạch C. Phổi D. Tế bào 69. Theo quy luật khếch tán CO2 từ tế bào vào A. Phế nang B. Động mạch C. Phổi D. máu 70. Theo quy luật khếch tán O2 từ máu động mạch vào: A. Tế bào B. Máu C. Phổi D. Phế nang 71. Khả năng khếch tán của O2 vào máu/phút A. 150-200ml B. 200-250ml C. 250-300ml D. 200-300ml 72. CO2 khếch tán dễ hơn O2 đến: A. 10 lần B. 20 lần C. 30 lần D. 40 lần 73. Lượng oxy hòa tan trong máu là A.0.1 ml/Dl B.0.2 ml/Dl C.0.3 ml/Dl D.0.4 ml/Dl 74. Ngộ độc Co làm máu có màu: A. Đỏ B. Xanh C. Nâu D. Hồng 75. Tiếp xúc Co2 kéo dài sẽ gây tổn hại cho: A. Não B. Tim C. Phổi D. Thận 76. Trong bệnh sulfHb máu có màu; A. Hơi đỏ B. Hơi xanh C. Hơi vàng D. Hơi hồng 77. Khi bình thường Hbo2 giao cho mô: A. ¼ lượng oxy mà nó mang B. 2/4 lượng oxy mà nó mang C. ¾ lượng oxy mà nó mang D. 2/3 lượng oxy mà nó mang 78. Trung tâm hô hấp ở: A. Phổi B. Não C. Tim D. Thận 79. Nồng độ Co2 trong khí hít vào bao nhiêu có thể gây tử vong A. 20-30% B. 5% C. 1-2% D. 40-50% 80. Hiện tượng trao đổi khí qua màng phế nang mao mạch là: A. Chuyên trở thụ động B. Chuyên trở thụ động thứ phát C. Chuyên trở chủ động D. Khếch tán 81. Nồng độ Co2 trong khí hít vào bao nhiêu không làm thông khí phế nang: A. 20-30% B. 5% C. 1-2% D. 9% 82. Khả năng khếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch( ml/phút/mmhg) là: A. 0,21 B. 1,2 C. 2,1 D. 21 83. Các yếu tố ảnh hưởng áp lực HbO2, chọn câu sai; A. Nhiệt độ B. Co C. Ph D. Hợp chất phosphate và 2,3 –DPG (disphosphoglycerate) 84. Khi vận động, Hb có thể giao cho mô: A. ¼ lượng oxy mà nó mang B. ½ lượng oxy mà nó mang C. 2/4 lượng oxy mà nó mang D. ¾ lượng oxy mà nó mang 85. Oxy gây kích thích mạnh trung tâm hô hấp khi: A. PaO2<60 B. PaO2<70 C. PaO2<80 D. PaO2<90 86. Trong bệnh MetHb, máu có màu: A. Xanh B. Nâu C. Đỏ D. xám 87. Tác nhân điều hòa trung tâm hô hấp quan trọng nhất là: A. CO2 B. Ph C. O2 D. NO 88. Vị trí của thận nằm ở: A. Ngang ngực X->TL IV B. Ngang ngực X -> TL IV C. Ngang ngực XI -> TL V D. Ngang đốt sống ngực XI -> TLIII 89. Thận liên quan phía sau với cơ quan nào sau đây : A. Gan B. Dạ dày C. Lách Cơ hoành 90. Cấu tạo của niệu quản chia làm mấy lớp: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 91. Đoạn niệu quản xuyên qua và được giữ cố định bởi hoành chậu hông và hoành niệu dục là…………………..? 92. Niệu đạo nam vừa là đường dẫn nước tiểu vừa là đường xuất tinh? A. Đúng B. Sai 93. Năm nhánh động mạch có tên là gi? ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… 94. Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận là: A. Tủy thận B. Tiểu thùy thận C. Vỏ thận D. nephron 95. Trình bày vị trí, hình thể ngoài, liên quan của thận?.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... …………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… 96. Tình bày cấu tạo, hình thể và vi thể của thận? ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… 97. Mô tả cấu tạo của niệu quản , bàng quan niệu đạo ? ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… 98. Mỗi thận có bao nhiêu đài thận nhỏ? A. 6-15 B. 7-14 C. 8-13 D. 8-15 99. Thận phải liên quan với? A. Lách, tụy, dạ dày, tuyến thượng thận trái B. Tuyến thượng thận phải, tụy ,dạ dày C. Lách, tụy, dạ dày, tuyến thượng thận trái D. Gan, tuyến thượng thận phải, hỗng tràng 100. Thận trái liên quan với? E. Lách, tụy, dạ dày, tuyến thượng thận trái F. Tuyến thượng thận phải, tụy ,dạ dày G. Lách, tụy, dạ dày, tuyến thượng thận trái H. Gan, tuyến thượng thận phải, hỗng tràng 101. Thận trái liên quan với A. Tĩnh mạch chủ dưới B. Đm chủ bụng C. Đm chủ ngực D. Đm thận 102. Thận phải liên quan với A. Tĩnh mạch chủ dưới B. Đm chủ bụng C. Đm chủ ngực D. Đm thận 103. Tủy thận có 8-14 khối mô hình nón gọi là tháp thận? A. Đúng B. Sai 104. Phần vỏ thận mà mở rộng vào giữa các tháp thận gọi là các cột thận? A. Đúng B. Sai 105. Nhu mô thận là nơi chứa các tiểu cầu thận và ống thận? A. Đúng B. Sai 106. Nephron không phải là đơn vị cấu tạo cũng như là đơn vị chức năng của thận: A. Đúng B. Sai 107. Cầu thận gồm khoảng bao nhiêu quai mao mạch nối thông nhau: A. 40 B. 50 C. 60 D. 70 108. Hệ thống ống thận nào không thuộc nephron? A. Quai henle B. ống lượn xa C. ống lượn gần D. ống góp 109. Đoạn tiếp nối nang bowman? A. Quai henle B. ống lượn xa C. ống lượn gần D. ống góp 110. Vừa là động mạch dinh dưỡng vừa là động mạch chức năng của thận? A. Đm thận B. Đm chủ bụng C. Đm phổi D. Đm chủ ngực 111. Động mạch thận xuất phát từ ? A. Đm chủ ngực B. Đm phổi C. Đm chủ bụng D. Đm chậu trong 112. Động mạch cung tách thành mấy nhánh? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 113. Nhánh động mạch gian tiểu thùy chạy về? A. Vỏ thận B. Đáy thận C. Nhu mô thận D. Tủy thận 114. Nhánh các tiểu động mạch thẳng chạy về phía? A. Vỏ thận B. Đáy thận C. Nhu mô thận D. Tủy thận 115. Cuộn mạch là mỗi tiểu động mạch chia thành mạng lưới mao mạch hình cầu: A. Đúng B. Sai 116. Niệu quản nằm ở/ A. Trên tuyến tiền liệt B. Trước phúc mạc C. Sau phúc mạc D. Sau phúc mạc và chạy dọc 2 bên cột sống thắt lưng 117. Là ống dẫn nước tiểu xuống bàng quang A. Niệu quản B. Bàng quang C. Thận D. Niệu đạo 118. Niệu quản cấu tạo gồm/ A. Lớp vỏ B. Lớp cơ trơn C. Lớp niêm mạc D. Tất cả điều đúng 119. Động mạch cấp máu cho niệu quản? A. Đm thận ,Đm chậu, Đm bàng quang B. Đm thận ,Đm bàng quang trên C. Đm thận ,Đm bàng quang dưới D. Đm thận 120. Cơ quan nào có khả năng chum giãn? A. Niệu đạo B. Niệu quản C. Bàng quang D. Thận 121. Bàng quang có hình tháp 3 mặt một đáy một đỉnh: A. Đúng B. Sai 122. Bàng quan nam nằm ở: A. Trên tuyến tiền liệt B. Trên tuyến tiền liệt , trước trực tràng C. Trên tuyến tiền liệt , sau trực tràng D. Trên tử cung 123. Bàng quang nữ được ngăn cách với tử cung bởi túi cùng bàng quang tử cung: A. Đúng B. Sai 124. Động mạch cấp máu cho bàng quang? A.Động mạch bàng quang dưới và động mạch trực tràng B.Động mạch bàng quang dưới và động mạch bàng quang trên C.Đm bàng quang trên ,giữa, dưới D.ĐM thận, đm chậu 125. Niệu đạo nam dài khoảng? A. 1cm B. 3cm C. 6cm D. 9cm 126. Niệu đạo nam gồm đoạn/ A. Niệu đạo tiền liệt tuyến B. Niệu đạo màng C. Niệu đạo xốp D. Cả 3 127. Niệu đạo nữ dài khoảng? A. 1cm B. 3cm C. 6cm D. 9cm 128. Động mạch cấp máu cho niệu đạo? A. Động mạch bàng quang dưới và động mạch trực tràng B. Động mạch bàng quang dưới và động mạch bàng quang trên C. Đm bàng quang trên ,giữa, dưới D. ĐM thận, đm chậu 129. Tăng áp suất nào sau đây sẽ tăng lọc A. Áp suất thũy tĩnh của Bownman capsule B. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận C. Áp suất keo trong mao mạch D. Cả 3 điều đúng 130. Tăng áp suất nào sau đây sẽ giảm lọc A. Áp suất thũy tĩnh của Bownman capsule B. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận C. Áp suất keo trong mao mạch D. Cả A,B điều đúng 131. Chức năng nội tiết của thận A. Duy trì PH máu B. Điều hòa huyết áp C. Duy trì áp suất thẩm thấu D. Duy trì nồng độ các chất trong huyết tương 132. 2/3 các chất sẽ được hấp thu ở A. ống góp B. ống lượn gần C. ống lượn xa D. quai Henle 133. ADH tái hấp thu nước nhiều nhất tại? A. OG B. OLG C. OLX D. Quai Henle 134. Trong OLX, sự tái hấp thu Na+ tăng lên là do? A. Bài tiết ADH B. Bài tiết prostaglandin C. Kích thích thần kinh giao cảm thận D. Bài tiết Aldosteron 135. Câu nào sau đây không đúng đối với sự tái hấp thu nước? A. ống góp tái hấp thu 9,3% nước B. ống xa tái hấp thu 27L/24h C. ống gần tái hấp thu 65% nước D. quai Henle tái hấp thu 15% nước 136. Câu nào sau đây không đúng đối với sự tái hấp thu Glucoz ở ống gần A. Ngưỡng thận của Glucoz là 180 mg/Dl B. Nếu mức đường huyết trên ngưỡng, phần glucoz trên ngưỡng sẽ bị đào thải hết C. Glucoz được vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+ D. Glucoz được tái hấp thu hoàn toàn ở OLG 137. Cấp máu cho tiểu tràng (ruột non) do nhánh tách ra của động mạch mạc treo tràng dưới: A. Đúng B. Sai 138. Tỳ nằm trong ổ bụng nối với bờ cong lớn dạ dày bởi mạc nối vị tỳ và được nuôi dưỡng do nhánh của động mạch mạc treo tràng trên. A. Đúng B. Sai 139. Cục ruột nhỏ ở dưới cục ruột to ở khúc II tá tràng ,có ống phụ tụy đổ vào. A. Đúng B. Sai 140. Mặt sau gan có phúc mạc phủ ,dấu ấn cột sống ,tĩnh mạch chủ trên và dây chằng hoành –gan. A. Đúng B. Sai 141. Thực quản ở đoạn hoành: DTK X phải đi trước, DTK X trái đi sau: A. Đúng B. Sai 142. Đại tràng ngang dài 50cm đi từ góc gan đến góc tỳ và được dính vào thành bụng sau bởi mạc treo, chia ổ bụng làm hai tầng A. Đúng B. Sai 143. Dạ dày nằm ở bên trái ổ bụng , dài 25cm, dày 8cm, dung tích 1-2 lít ,chia làm hai phần: phần đứng và phần ngang A. Đúng B. Sai 144. Mặt dưới thùy gan trái úp lên mặt trước dạ dày. A. Đúng B. Sai 145. Lớp niêm mạc dạ dày gập lại ở lỗ tâm vị giống như van đậy không kín nhưng có cơ hoành tăng cường nên khi phát âm không pha ra hơi dạ dày A. Đúng B. Sai 146. Giữa hỗng tràng và hồi tràng đôi khi còn tồn tại túi thừa Meckell A. Đúng B. Sai 147. Góc tá hỗng tràng (Treitz) được hợp bởi khúc IV tá tràng và hỗng tràng A. Đúng B. Sai 148. Tá tràng hình chữ C dài 25cm, chia thành 4 khúc, hành tá tràng chiếm 1/3 khúc I và di động A. Đúng B. Sai 149. Khúc II tá tràng nằm trước thận phải, bên phải cột sống, trong rãnh đầu tụy. A. Đúng B. Sai 150. Tiểu tràng ( ruột non) dài 5.8-6cm, chia 3 phần tá tràng, hỗng tràng, ruột non, và chia làm 14-442. Quai ruột sau đó đổ vào manh tràng không qua van Bounhin. A. Đúng B. Sai 151. ống gan phải, trái từ trong gan đi ra hợp thành ống gan chính, sau đó hợp thành với ống cổ túi mật A. Đúng B. Sai 152. mặt trên của gan lên tới khoang liên sườn VI bên phải, liên quan tới cơ hoành, màng phổi, tim và màng tim A. đúng B. sai 153. Dạ dày chia làm 2 phần; phần đứng chiếm 2/3, chếch xuống dưới, ra sau, nằm bên trái cột sống ,còn phần nang (hang vị) thu nhỏ dần , vắt ngang cột sống TL11 sang phải. A. Đúng B. Sai 154. Đoạn đại tràng dài 12-14cm đi từ góc tỳ đến ngang mào chậu. A. Đúng B. Sai 155. Trực tràng nằm trong tiểu khung, dưới ngoài phúc mạc chia làm hai phần (bóng ,ống) lên khi làm thủ thuật thục tháo phân cần đặt Canuyn và phần bóng. A. Đúng B. Sai 156. Thực quản đoạn hoành ngang đốt sông D11 chui qua cơ hoành sang trái, nằm trước động mạch chủ. A. Đúng B. Sai 157. Cấu tạo ruột thừa có nhiều nang bạch huyết tham gia tạo miễn dịch cho cơ thể A. đúng B. sai 158. Van môn vị của dạ dày nối phần nào của ống tiêu hóa A. Hồi tràng B. Tá tráng C. Thực quản D. Van thượng thận (tâm vị) E. Yết hầu 159. Thành dạ dày có bao nhiêu thớ cơ trơn? A. 1 thớ B. 2 thớ C. 3 thớ D. 4 thớ E. 5 thớ 160. Động mạch cấp máu cho ruột non là A. Động mạch treo tràng trên B. Động mạch treo tràng dưới C. Động mạch ruột thẳng D. Động mạch thẹn trong E. Động mạch thân tạng 161. Khúc III tá tràng nằm ngang với A. Mức đốt sống thắt lưng thứ I B. Mức đốt sống thắt lưng thứ I C. Mức đốt sống thắt lưng thứ I D. Mức đốt sống thắt lưng thứ I 162. Ruột già dài bao nhiêu mét? A. 1 met B. 2 met C. 1,5 met D. 2,5 met E. 3 met 163. Thành ruột non được cấu tạo bởi mấy lớp? A. 2 lớp B. 3 lớp C. 4 lớp D. 5 lớp E. 6 lớp Chọn câu tương ứng chéo Động mạch Tạng hệ tiêu hóa 164. 1. Động mạch thân tạng A. Nuôi gan 2. Động mạch treo tràng trên B. Nuôi thực quản 3. Động mạch treo tràng dưới C. Nuôi ruột non D. Nuôi đại tràng sigma 165. Tĩnh mạch Tạng tiêu hóa 1. Tm cửa a. Dẫn máu về từ ruột già 2. Tĩnh mạch treo tràng trên b. Dẫn máu về từ ruột non 3. Tĩnh mạch treo tràng dưới c. Từ gan d. Từ ruột non, ruột già và các tạng khác của hệ tiêu hóa 166. Phúc mạc Các tạng được nối 1. Mạc nối vị -tỳ A. Dạ dày và lách 2. Mạc nối nhỏ B. Dạ dày và ruột non 3. Mạc nối lớn C. Dạ dày và ruột già D. Gan và dạ dày 167. Tim hình tháp ,đỉnh ở trên ,đáy ở dưới. A. Đúng B. Sai 168. Rãnh ngang mặt trước tim gọi là rãnh liên nhĩ thất trước A. Đúng B. Sai 169. Tâm nhĩ phải có lỗ tĩnh mạch chủ trên và lỗ tĩnh mạch chủ dưới. A. Đúng B. Sai 170. Tâm thất trái thông với thông với động mạch phổi có van 3 lá đậy. A. Đúng B. Sai 171. Động mạch vành phải và trái là nhánh bên của quai động mạch chủ. A. Đúng B. Sai 172. Khi tim co bóp tống máu vào động mạch chủ và động mạch phổi. A. Đúng B. Sai 173. đám rối thần kinh tim phổi chi phối hoạt động của tim. A. Đúng B. Sai 174. Tĩnh mạch chủ dưới trên đường nhận máu trực tiếp các cơ quan trong ổ bụng. A. Đúng B. Sai 175. Động mạch thân tạng là nhánh bên của động mạch chủ bụng. A. Đúng B. Sai 176. Hệ tuần hoàn máu là hệ thống ống khép kín. A. Đúng B. Sai 177. Vách liên nhĩ mỏng và có hố bầu dục ở bên phải. A. Đúng B. Sai 178. Khi động mạch vành bị tắc ,vùng cơ tim do nó cấp máu sẽ bị hoại tử. A. Đúng B. Sai 179. Nhánh bên của động mạch chủ bụng là : A. Động mạch thân tạng B. Động mạch gan C. Động mạch thực quản D. Động mạch cùng giữa 180. Tĩnh mạch đổ vào tĩnh mạch chủ dưới : A. Tĩnh mạch mạc treo tràng trên B. Tĩnh mạch treo tràng dưới C. Tĩnh mạch trên gan D. Tĩnh mạch lách 181. Tĩnh mạch chủ dưới được hợp bởi : A. Tĩnh mạch chậu gốc phải và trái B. Tĩnh mạch chậu gốc C. Tĩnh mạch chậu trong D. Tĩnh mạch lách 182. Mặt tim ở phía sau xương ức –xương sườn là : A. Tĩnh mạch sau hai tâm nhĩ B. Mặt trước C. Mặt trái D. Mặt dưới 183. Mặt tim nằm trên cơ hoành là ; A. Mặt sau hai tâm nhĩ B. Mặt trước C. Mặt trái D. Mạt dưới 184. Van 2 lá ngăn cách lỗ ; A. Nhĩ –thất phải B. Nhĩ –thất trái C. Tâm thất trái động mạch phổi D. Tâm thất phải –động mạch phổi 185. Thành phần nằm trong rãnh liên thất trước : A. Động mạch vành B. Động mạch chủ C. Động mạch vành trái D. Tĩnh mạch vành 186. Nhánh bên của động mạch chủ ngực là : A. Động mạch dưới đòn trái B. Động mạch cảnh góc trái C. Động mạch vành D. Động mạch phế quản 187. Thành phần nằm trên rãnh liên nhĩ thất trước : A. Động mạch vành phải trái B. Động mạch chủ C. Động mạch vành D. Quai động mạch chủ 188. Động mạch cấp máu cho chi dưới là A. Động mạch chậu trong B. Động mạch chậu gốc C. Động mạch chậu ngoài D. Động mạch cùng giữa 189. Động mạch thân tạng cấp máu cho : A. Thận B. Gan C. Ruột già D. Ruột non 190. Hệ thống tĩnh mạch cửa hợp bởi : A. TM thận, TM treo tràng trên, TM treo tràng dưới. B. TM thận, TM sinh dục, TM treo tràng dưới. C. TM lách, TM treo tràng trên, TM treo tràng dưới. D. TM lách, TM thận, TM trên gan. 191. Động mạch chủ ngực đi từ đốt sống ngực IV đến : A. Cơ hoành B. Thắt lưng C. Đốt sống thắt lưng IV D. Đốt sống ngực IV 192. Hình thể trong của tim ; A. Tim được ngăn thành 4 buồng, hai tâm nhĩ ở trên B. Tim được ngăn thành 4 buồng, hai tâm nhĩ, hai tâm thất C. Tim được ngăn thành 4 buồng, hai tâm nhĩ ở dưới, hai tâm thất ở trên D. Tim được ngăn thành 4 buồng, hai tâm nhĩ ở trên, hai tâm thất ở dưới 193. Hình thể trong của tim: A. Vách liên nhĩ và vách liên thất đều mỏng B. Vách liên nhĩ và vách liên thất dày như nhau C. Vách liên nhĩ mỏng hơn vách liên thất D. Vách liên nhĩ dày hơn vách liên thất 194. Cấu tạo tim gồm: A. 2 lớp B. 3 lớp C. 4 lớp D. 5 lớp 195. Cơ tim gồm: A. 2 loại sợi B. 3 loại sợi C. 4 loại sợi D. 5 loại sợi 196. ổ van 2 lá nằm ở; A. khoảng liên sườn 5 trên đường xương đòn trái B. sụn sườn 6 sát bờ trái xương ức C. khoang liên sườn 2 cách bờ trái xương ức 1cm D. khoang liên sườn 2 cách bờ phải xương ức 1cm 197. ổ van 3 lá nằm ở: A. khoảng liên sườn 5 trên đường xương đòn trái B. sụn sườn 6 sát bờ trái xương ức C. khoang liên sườn 2 cách bờ trái xương ức 1cm D. khoang liên sườn 2 cách bờ phải xương ức 1cm 198. ổ van động mạch phổi nằm ở: A. khoảng liên sườn 5 trên đường xương đòn trái B. sụn sườn 6 sát bờ trái xương ức C. khoang liên sườn 2 cách bờ trái xương ức 1cm D. khoang liên sườn 2 cách bờ phải xương ức 1cm 199. lỗ thất nhĩ phải: A. có van 2 lá đậy B. có van 3 lá đậy C. có van động mạch chủ D. có van động mạch phổi 200. lỗ thất nhĩ trái; A. có van 2 lá đậy B. có van 3 lá đậy C. có van động mạch chủ D. có van động mạch phổi 201. cơ tim: A. vừa giống cơ vân , vừa giống cơ trơn B. vừa giống cơ vân , vừa giống cơ trơn, hoạt động theo ý muốn C. vừa giống cơ vân , vừa giống cơ trơn, hoạt động không theo ý muốn D. cơ tim là cơ hoạt động không theo ý muốn 202. động mạch vành phải: A. Đi trong rãnh liên nhĩ thất trước B. Đi trong rãnh liên nhĩ thất trước, sau và rãnh liên thất sau C. Đi trong rãnh liên thất trước D. Đi trong rãnh liên thất trước và rãnh liên thất sau 203. Động mạch vành trái: A. Đi trong rãnh liên nhĩ thất trước B. Đi trong rãnh liên nhĩ thất trước và rãnh liên thất sau C. Đi trong rãnh liên thất trước D. Đi trong rãnh liên thất trước và rãnh liên thất sau 204. Động mạch thân tạng có : A. Một nhánh B. Hai nhánh C. Ba nhánh D. Bốn nhánh 205. Động mạch phổi đi từ tâm thất phải A. Đi lên trên, sang trái , ra sau B. Đi lên trên , sang phải ra sau C. Đi lên trên, sang trái, ra sau chia làm 2 nhánh tận. D. Đi lên trên, sang phải, ra sau chia làm 2 nhánh tận. 206. Động mạch chủ đi từ tâm thất trái: A. Đi lên sang phải, sang ngang ra sau B. Đi lên sang phải, sang ngang bên trái C. Đi lên sang trái, sang ngang bên phải D. Đi lên sang trái, sang ngang ra sau 207. Trong chu chuyển tim, thời gian tâm thất giãn ra nghĩ là: A. 0,1s B. 0,3s C. 0,4s D. 0,5s 208. Trong chu chuyển tim, van 2 lá mở trong giai đoạn: A. Tâm nhĩ thu B. Tâm trương toàn bộ C. Tâm nhĩ thu và tâm trương toàn bộ D. Tâm nhĩ thu và tâm thất thu 209. Vị trí dẫn nhịp trong tim bình thường ở người là : A. Nút xoang B. Bó His C. Nút nhĩ thất D. Mạng lưới pủkinger 210. Huyết áp tăng trong trường hợp: A. Độ nhớt máu tăng B. Mạch máu giãn rộng C. Lượng máu giảm D. Sự co bóp của tim giảm 211. Huyết áp giảm trong trường hợp: A. Độ nhớt máu tăng B. Sự co bóp của tim giảm C. Lượng máu co D. Mất máu 212. Thời gian tâm thất thu: A. 0,1s B. 0,3s C. 0,4s D. 0,5s 213. Một chu chuyển tim dài là: A. 0.5s B. 0.6s C. 0.7s D. 0.8s 214. Trong giai đoạn tâm thất thu : A. Van 2 lá mở ra, van động mạch chủ đóng lại B. Van 2 lá đóng lại, van động mạch chủ đóng lại C. Van 2 lá đóng lại, van động mạch chủ mở ra D. Van 2 lá mở ra, van động mạch chủ mở ra 215. Trong giai đoạn tâm trương: A. Van 2 lá mở ra, van động mạch chủ đóng lại B. Van 2 lá đóng lại, van động mạch chủ đóng lại C. Van 2 lá đóng lại, van động mạch chủ mở ra D. Van 2 lá mở ra, van động mạch chủ mở ra 216. Khi nghe tim ở các vị trí hình chiếu của ổ van tim, ta nghe tiếng tim T1 là do: A. Van 2 lá và van ba lá cùng đóng lại B. Van 2 lá đóng lại C. van động mạch chủ đóng lại D. van động mạch chủ và van động mạch phổi cùng đóng 217. Bình thường tại mỏm tim ta nghe A. Tiếng T1 lúc to lúc nhỏ B. Tiếng T1 nhỏ hơn tiếng T2 C. Tiếng T1 rõ hơn tiếng T2 D. Tiếng T1 nghe rõ bằng tiếng T2 218. Huyết áp tối đa bình thường ở người lớn là; A. 90-100 mmHg B. 100-110 mmHg C. 110-120 mmHg D. 120-130 mmHg 219. Chu chuyển tim là A. Tổng hợp những hoạt động của tim trong 1 chu kì B. Tổng hợp những hoạt động của tim C. Hoạt động co bóp của tim D. Hoạt động của tim 220. Vai trò của hệ thần kinh giao cảm là: A. Làm tim đập mạnh B. Làm tăng nhịp tim C. Làm tăng lực co bóp của cơ tim D. Làm tăng nhịp tim và tăng lực co bóp của cơ tim 221. Mao mạch máu gồm A. Loại mao mạch nối giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch B. Loại mao mạch nối giữa tiểu động mạch và tiểu động mạch C. Mao mạch nối giữa tiểu tĩnh mạch với tiểu tĩnh mạch D. Cả ba đều đúng 222. Tiếng T1 là A. Do van động mạch chủ đóng lại B. Do van động mạch chủ và động mạch phổi đóng lại C. Do sự co bóp của cơ tâm thất, làm đóng van nhĩ thất D. Động mạch phổi đóng lại 223. Tiếng T2 là A. Do van động mạch chủ đóng lại B. Do van động mạch chủ và động mạch phổi đóng lại C. Do sự co bóp của cơ tâm thất, làm đóng van nhĩ thất D. Động mạch phổi đóng lại 224. Tăng áp suất nào sau đây sẽ tăng lọc: A. Áp suất thũy tĩnh của Bownman capsule B. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận C. Áp suất keo trong mao mạch D. Cả 3 điều đúng 225. 2/3 các chất sẽ được hấp thu ở: A. ống góp B. ống lượn xa C. ống lượn gần D. quai Henle 226. Chức năng nội tiết của thận: A. Duy trì PH máu B. Điều hòa huyết áp C. Duy trì áp suất thẩm thấu D. Duy trì nồng độ các chất trong huyết tương 227. Tăng áp suất nào sau đây sẽ giảm lọc A. Áp suất thũy tĩnh của Bownman capsule B. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận C. Áp suất keo trong mao mạch D. A, C đúng 228. Trong OLX, sự hấp thu Na+ tăng lên là do: A. Bài tiết ADH B. Bài tiết ALdostreon C. Bài tiết prostaglandin D. Kích thích thần kinh giao cảm nhận 229. Câu nào sau đây không đúng đối với sự hấp thu glucoz ở ống gần: A. Ngưỡng thận của glucoz là 180 mg/DL B. Nếu mức đường huyết trên ngưỡng , phần Glucoz trên ngưỡng sẽ bị đào thải hết C. Glucoz được vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với NA+ D. Glucoz được hấp thu hoàn toàn ở OLG 230. ADH làm tái hấp thu nước nhiều nhất tại: A. OG B. OLG C. OLX D. Quai Henle 231. Câu nào sau đây không đúng đối với sự tái hấp thu nước: A. ống lượn xa tái hấp thu 27L/24h B. ống góp tái hấp thu 9,3% nước C. ống gần tái hấp thu 65% nước D. quai henle tái hấp thu 15%nước 232. Tế bào ở tuyến vị tiết ra HCL có tên là:……………………………………………… 233. Tế bào ở tuyến vị tiết ra chất nhày có tên là……………………………… 234. Kể tên một loại men tiêu hóa có trong nước bọt………………………… 235. Kể tên 1 loại men tiêu hóa chất mở có trong dịch vị…………………….. 236. Kể tên một loại men tiêu hóa protein có trong dịch vị…………………… 237. Kể tên 1 loại men tiêu hóa có trong dịch vị có tác dụng biến sữa thành cục sữa…………………………………………… 238. Chất nhày hòa tan trong dịch vị có tác dụng gì……………………………………………………………….. 239. Chất nhày không hòa tan trong dịch vị có tác dụng gì……………………………………………………………. 240. Gần đây các nhà khoa học phát hiện ra xoắn khuẩn……………………………….khu rú ở niêm mạc dạ dày, là nguyên nhân gây loét dạ dày- tá tràng 241. Kể tên 1 loại men tiêu hóa chất xơ 242. Kể 1 vai trò của hệ vi khuẩn thường trú tại ruột trong quá trình tiêu hóa thức ăn………………………………………………………………….. 243. Kể ten 1 loại men tiêu hóa tinh bột chín lẫn chín…………………………………… 244. Kể tên tác dụng của mật trong quá trình tiêu hóa thức ăn………………………………………………………………………. 245. Câu đúng sai: Câu Nội dung A B 1 Thức ăn giàu glucid qua dạ dày nhanh nhất 2 Nước bọt có khả năng bài tiết 1 số chất lạ từ ngoài xâm nhập vào cơ thể. 3 ở miệng các chất protid và lipid được phân giải hoàn toàn 4 Bình thường tâm vị luôn mở 5 Khi dạ dày giảm toan sẽ làm tâm vị mở là nguyên nhân gây ợ hơi ợ chua 6 Yếu tố nội do tuyến nước bọt bài tiết 7 Trong dịch vị không có men tiêu hóa glucid 8 Trong đa số trường hợp viêm, loét dạ dày-tá tràng , sự bài tiết men pesin giảm 9 Môi trường acid ở dạ dày do pesin quyết định. 10 Bình thường dạ dày bài tiết HCL-pesin nhiều hơn chất nhày và bicarbonat. 11 Yếu tố nội có vai trò quan trọng trong hấp thu vitamin A 12 Viêm teo niêm mạc dạ dày có thể gây thiếu máu 13 Khi dây thần kinh X bị kích thích sẽ giảm tiết dịch vị 14 Khi cắt bỏ dây thần kinh X thì sẽ giảm bài tiết dịch vị 15 Không được dùng cortisol cho BN viêm loét dạ dày tá tràng 16 Gastrin gây giảm HCL và pesin dịch vị 17 Khả năng hấp thu của dạ dày rất mạnh 18 Dịch tụy ,dịch mật, dịch ruột đều là dịch acid 19 Muối mật có vai trò quan trọng trong sự tiêu hóa và hấp thu lipid. 20 Ruột già là đoạn ruột có khả năng hấp thu mạnh nhất 21 Ruột già không có khả năng hấp thu. 22 Xúc cảm mạnh có ảnh hưởng đến nhu động của ruột già 23 Một số vi khuẩn ruột tham gia tổng hợp vitamin K 24 Khi lượng đường huyết tăng cao, gan giảm tổng hợp glycogen và tăng giải phóng glucose 25 Khi suy giảm chức năng gan sẽ gây tăng protein máu 26 Gan có khả năng tổng hợp 1 số yếu tố đông máu 27 Khi suy giảm chức năng gan gây hiện tượng phù 28 Suy gan gây rối loạn đông máu 29 Dịch vị có tác dụng sát khuẩn ở dạ dày 246. Loại thức ăn lưu ở dạ dày lâu nhất là: A. Thức ăn giàu protid B. Thức ăn giàu lipid C. Thức ăn giàu glucid D. Thức ăn hỗn hợp 247. Bộ phận có khả năng hấp thu mạnh nhất là A. Ruột già B. Ruột non C. Dạ dày D. Thực quản E. Miệng 248. Loại thức ăn lưu ở dạ dày trong thời gian ngắn nhất là A. Thức ăn giàu protid B. Thức ăn giàu lipid C. Thức ăn giàu glucid D. Thức ăn hỗn hợp 249. Dịch vị có nhiều HCL và pepsinogen được tiết ra chủ yếu ở A. Vùng tâm vị B. Vùng hang –môn vị C. Vùng thân và đáy vị D. Toàn bộ niêm mạc dạ dày 250. Yếu tố nội của dạ dày có vai trò quan trọng trong quá trình hấp thu A. Vitamin K B. Vitamin A C. Vitamin B1 D. Vitamin B12 E. Vitamin B 251. Loại hormone gây tăng tiết HCL dịch vị là: A. Histamin B. Gastrin C. Cortisol D. Bao gồm cả A và B E. Bao gồm cả A,B và C 252. â m đ ạ o là ống nối âm hộ với A. Thân tử cung B. Đáy tử cung C. Cổ tử cung D. Bàng quang 253. Buồng trứng bình thường có kích thước (cm) A. 3x2x1 B. 6x2x1 C. 12x6x3 D. 24x12x6 254. Buồng trứng bên trái liên quan các cơ quan nào sau đây ,ngoại trừ A. Đại tràng xuống B. Ruột non C. Ruột kết chậu hông D. Manh tràng 255. Buồng trứng bên phải liên quan đến cơ quan nào sau đây, ngoại trừ: A. Ruột tịt B. Ruột non C. Ruột chậu kết hông D. Đại tràng lên 256. Estrogen không có tác dụng nào sau đây; A. Làm phát triển bộ phận sinh dục B. Tăng xuất tiết các tuyến nhờn ở da C. Làm giảm tính co bóp tử cung khi có thai D. Tác dụng đối với sự bài tiết sữa 257. Để giữ tử cung dây chằng nào sau đây chắc chắn nhất: A. Dây chằng tử cung- cùng B. Dây chằng tròn C. Dây chằng rộng D. Dây chằng tử cung bàng quang- mu 258. Dây chằng nào đi từ sừng tử cung rồi qua ống bẹn tới môi lớn A. Dây chằng tử cung- cùng B. Dây chằng tròn C. Dây chằng rộng D. Dây chằng tử cung bàng quang- mu 259. Điểm thấp nhất của ổ bụng tương ứng phần nào của â m đ ạ o A. Túi cùng bên phải B. Túi cùng bên trái C. Túi cùng sau D. Túi cùng trước 260. Progesteron không có tác dụng nào sau đây A. Cùng với estrogen làm tuyến vú phát triển B. Giảm tính co bóp của tử cung C. Làm cho khung chậu và các khớp xương chậu giãn ra D. Tinh sinh nội mạc tử cung 261. Hai đầu của vòi trứng thông với: A. Tử cung, loa vòi B. Tử cung, ổ bụng C. Tử cung, buồng trứng D. Buồng trứng, ổ bụng 262. Nếp phúc mạc chùm lên tử cung kéo dài ra hai bên thành chậu hông đó là: A. Dây chằng tử cung- cùng B. Dây chằng tròn C. Dây chằng rộng D. Dây chằng tử cung bàng quang- mu 263. Hormon nào sau đây có giá trị để chuẩn đoán thai nghén sớm: A. HCG B. FSH & LH C. Estrogen D. progesteron 264. Hormon nào sau đây có tác dụng kháng Estrogen A. FSH B. HCG C. Progesteron D. LH 265. Thành phần nào của tử cung quyết định khả năng cầm máu của tử cung A. Cơ dọc B. Niêm mạc C. Cơ vòng D. Cơ chéo 266. Trục của thân tử cung hợp với trục của cổ tử cung tạo thành 1 góc. A. 30 độ B. 60 độ C. 90 độ D. 120 độ 267. Trục của tử cung với trục â m đ ạ o tạo thành 1 góc. A. 30 độ B. 60 độ C. 90 độ D. 120 độ 268. Khi chuyển dạ , thân tử cung giãn tạo thành đoạn dưới tử cung. A. Đúng B. Sai 269. Máu kinh nguyệt không đông A. Đúng B. Sai 270. Tương ứng với thời kì phát triển noãn bào thành nang de graaf là thời kì phát triển của niêm mạc tử cung A. Đúng B. Sai 271. Triệt sản nam với mục đích ngăn không cho tinh hoàn đến: A. ống dẫn tinh B. túi tinh C. ống phóng tinh D. các đường dẫn tin 272. ống dẫn tinh có tác dụng dẫn tinh trùng từ tinh hoàn vào A. ống sinh tinh B. túi tinh C. ống phóng tinh D. mào tinh 273. nội tiết của tinh hoàn là A. Progesteron B. Testosteron C. Estrogen D. FSH 274. Chức năng ngoại tiết của tinh hoàn A. Sản sinh ra testosteron B. Sản sinh ra tinh dịch C. Sản sinh ra tinh trùng D. Sản sinh ra Progesteron 275. Sau khi tinh trùng được sản sinh ra, chúng tập trung ở. A. ống phóng tinh B. ống dẫn tinh C. túi tinh D. các đường dẫn tinh 276. Trong tử cung tinh trùng sống được A. 2 giờ B. 20 giờ C. 2 ngày D. 2 tuần 277. Chức năng nội tiết của tinh hoàn A. Sản sinh ra testosteron B. Sản sinh ra tinh dịch C. Sản sinh ra tinh trùng D. Sản sinh ra Progesteron 278. Một trong những biến chứng của bệnh quai bị là A. Viêm teo túi tinh B. Viêm teo tinh hoàn C. Viêm teo ống dẫn tinh D. Viêm teo đường dẫn tinh 279. Bộ phận chủ yếu của cơ quan sinh dục nam là A. tinh hoàn B. ống dẫn tinh C. dương vật D. tuyến tiền liệt 280. Tuyến tiền liệt bắt đầu phát triển từ tuổi nào A. Dậy thì B. 25 tuổi C. 45 tuổi D. 60 tuổi 281. Các đường dẫn tinh ngoài tinh hoàn gồm: ống sinh tinh, túi tinh, ống phóng tinh A. Đúng B. Sai 282. Túi tinh có tác dụng dự trữ tinh dịch để nuôi tinh trùng A. Đúng B. Sai 283. Trong đường dẫn tinh , tinh trùng có thể sống được vài ba tuần lễ A. Đúng B. Sai 284. Triệt sản nam thường gây rối loạn sinh lí A. Đúng B. Sai 285. Tuyến tiền liệt bắt đầu phát triển từ tuổi 25 A. Đúng B. Sai