NHẬP NỘI DUNG CẦN TÌM KIẾM VÀO Ô NÀY!

Trắc nghiệm GP

Thảo luận trong 'GIẢI PHẪU 1' bắt đầu bởi tay, 7/6/17.

LÀ 1 THÀNH VIÊN BIẾT CHIA SẺ - HÃY ĐĂNG BÀI XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG
BẤM NÚT LIKE CUỐI BÀI - COMMENT CẢM ƠN NGƯỜI ĐĂNG - SHARE BÀI VIẾT CHO CỘNG ĐỒNG LÀ HÀNH VI ỨNG XỬ ĐẸP CÓ VĂN HÓA
  1. tay

    tay Có ít bài đăng Thành viên

    Tham gia ngày:
    7/6/17
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    11
    Giới tính:
    Nam
    Money:
    0$
    1. Nhịp tim được coi là bình thường khi dao động trong khoảng 60-100 lần/phút, đều.

    A. Đúng

    B. Sai

    2. Niêm mạc mũi gồm 2 vùng: vùng khướu giác ở dưới và vùng hô hấp ở trên.

    A. Đúng

    B. Sai

    3. Lồng ngực là một lồng kín gồm phần cố định, phần di động.

    A. Đúng

    B. Sai

    4. Vị trí của thận nằm ở

    A. Ngang đốt sống ngực XI-> TL III

    B. Ngang ngực XI-> TL IV

    C. Ngang ngực X -> TL IV

    D. Ngang ngực X -> TL V

    5. Tăng áp sức nào sau đây sẽ tăng lọc

    A. Áp sức thủy tĩnh của mao mạch cầu thận

    B. Áp sức thủy tĩnh của Bownman capsule

    C. Áp sức keo trong máu mao mạch

    D. Cả 3 đều đúng

    6. Van môn vị của dạ dày nối với phần nào của ống tiêu hóa

    A. Yết hầu

    B. Hồi tràng

    C. Tá tràng

    D. Thực quản

    E. Van thượng vị (tâm vị )

    7. â m đ ạ o là ống nối âm hộ với

    A. Đáy tử cung

    B. Bàng quang

    C. Cổ tử cung

    D. Thân tử cung

    8. Triệt sản nam với mục đích ngăn không cho tinh trùng đến

    A. Túi tinh

    B. ống dẫn tinh

    C. ống phóng tinh

    D. các đường dẫn tinh

    9. trong đường dẫn tinh, tinh trùng có thể sống được vài ba tuần lễ

    A. đúng

    B. sai

    10. Triệt sản nam thường gây rối loạn sinh lí

    A. Đúng

    B. Sai

    11. Ống dẫn tinh có tác dụng dẫn tinh trùng từ tinh hoàn vào

    A. Mào tinh hoàn

    B. ống phóng tinh

    C. ống dẫn tinh

    D. túi tinh

    12. Buồng trứng bình thường có kích thước (cm)

    A. 6x3x2

    B. 24x12x6

    C. 3x2x1

    D. 12x6x3

    13. Ruột già dài bao nhiêu mét?

    A. 1 mét

    B. 1.5 mét

    C. 2 mét

    D. 2.5 mét

    E. 3 mét

    14. Tăng áp suất nào sau đây sẽ giảm lọc

    A. Áp suất keo trong mao mạch

    B. Áp suất thủy tĩnh của bownman capsule

    C. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận

    D. A,B đúng

    15. Thận liên quan phía sau với cơ quan nào sau đây:

    A. Cơ hoành

    B. Dạ dày

    C. Lách

    D. Gan

    16. Nhịp tim được coi là bình thường khi dao động trong khoảng 60 – 100 lần /phút, đều

    A. Đúng

    B. Sai

    17. Động mạch nuôi dưỡng phỗi là

    A. Động mạch phế quản

    B. Động mạch chủ ngực

    C. Động mạch phổi

    D. Quai động mạch chủ

    18. Mặt của tim ở phía sau xương ức là:

    A. Mặt tráí

    B. Mặt dưới

    C. Mặt ức sườn

    D. Mặt sau hai tâm nhĩ

    19. Hệ thống tĩnh mạch cửa nhận máu của:

    A. Tĩnh mạch sinh dục

    B. Tĩnh mạch thận

    C. Tĩnh mạch lách

    D. Tĩnh mạch chậu

    20. Tim được cấp máu bởi:

    A. Quai động mạch chủ

    B. Động mạch vành

    C. Động mạch vành phải và động mạch vành trái

    D. Động mạch chủ ngực

    21. Mặt của tim nằm trên cơ hoành là:

    A. Mặt sau 2 tâm nhĩ

    B. Mặt trái

    C. Mặt hoành

    D. Mặt trước

    22. Vị trí của đỉnh tim:

    A. Khoang liên sườn 5 bên trái xương ức

    B. Khoang liên sườn 5

    C. Khoang liên sườn 5 bên trái xương ức trên đường kẻ từ trên xương đòn xuống.

    D. Khoang liên sườn 5 bên trái xương ức trên đường trung đòn trái.

    23. Mặt của tim ấn vào phổi tạo thành khuyết tim

    A. Mặt trái

    B. Mặt dưới

    C. Mặt trước

    D. Mặt sau hai tâm nhĩ

    24. Tim gồm;

    A. Một mặt, một đỉnh, một đáy

    B. Hai mặt, một đỉnh , một đáy

    C. Ba mặt, một đỉnh, một đáy

    D. Bốn mặt, một đỉnh, một đáy

    25. Máu tĩnh mạch giàu oxy đổ vào:

    A. Tâm nhĩ phải

    B. Tâm nhĩ trái

    C. Tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái

    D. Tâm thất trái

    26. Van 3 lá ngăn cách lỗ:

    A. nhĩ thất trái

    B. nhĩ thất phải

    C. Tâm thất phải

    D. Tâm thất trái

    27. Van 2 lá ngăn cách lỗ:

    A. Nhĩ thất trái

    B. Nhĩ thất phải

    C. Tâm thất phải

    D. Tâm thất trái

    28. Máu tĩnh mạch nhiều CO2 đổ vào:

    A. Tâm nhĩ trái

    B. Tâm nhĩ phải

    C. Tâm nhĩ và thất trái

    D. Tâm thất trái

    29. Tĩnh mạch phổi:

    A. Có van mỏng

    B. Có van hai lá

    C. Có van ba lá

    D. Không có van

    30. Hình thể trong của tim:

    A. Thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

    B. Vách liên nhĩ dày hơn vách liên nhĩ thất

    C. Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm thất trái

    D. Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải

    31. Hệ thống nút điều khiên hoạt động tự động của tim lần lượt từ trên xuống là:

    A. Nút nhĩ thất-bó his- nút xoang nhĩ- mạng lưới tận cùng

    B. Nút nhĩ – nút xoang nhĩ- bó his- mạng lưới tận cùng

    C. Nút xoang nhĩ – nút nhĩ thất- bó his- mạng lưới tận cùng

    D. Nút xoang nhĩ- bó his- nút nhĩ thất- mạng lưới tận cùng

    32. Cấu tạo của tim gồm có các lớp:

    A. Ngoại tâm mạc

    B. Nội tâm mạc

    C. Tất cả điều đúng

    33. Thời gian trung bình của một chu kì tim:

    A. 0.6s

    B. 0.7s

    C. 0.8s

    D. 0.9s

    34. Chu kì tim theo thứ tự gồm có:

    A. 2 giai đoạn: nhĩ thu, thất thu

    B. 3 giai đoạn: thất thu, nhĩ thu, tâm trương toàn bộ

    C. 3 giai đoạn: nhĩ thu, thất thu, tâm trương toàn bộ

    D. 3 giai đoạn: tâm trương toàn bộ, nhĩ thu, thất thu

    35. Niêm mạc mũi gồm 2 vùng: vùng khướu giác ở dưới và vùng hô hấp ở trên:

    A. Đúng

    B. Sai

    36. Hố tim nằm ở:

    A. Mặt ngoài phổi trái

    B. Mặt ngoài phổi phải

    C. Mặt trong phổi trái

    D. Mặt trong phổi phải

    37. Khí quản bắt đầu từ đốt sống:

    A. C4

    B. C5

    C. C6

    D. C7

    38. Số phân thùy của phổi phải là:

    A. 2

    B. 3

    C. 7

    D. 10

    39. Điểm mạch của mũi nằm ở thành ngoài mũi:

    A. Đúng

    B. Sai

    40. Phế quản phổi trái rộng và dốc hơn phế quản phổi phải nên dễ bị lọt dị vật hơn:

    A. Đúng

    B. Sai

    41. Màng phổi :

    A. Bao bọc toàn bộ phổi phải

    B. Bao bọc toàn bộ phổi trái

    C. Bao bọc toàn bộ phổi trái và phổi phải

    D. Bao bọc toàn bộ nhu mô phổi và các mặt trong lồng ngực

    42. Nhóm cơ nào có tác dụng nâng hạ thanh quản:

    A. Nhẫn - giáp

    B. Nhẫn - phễu

    C. Giáp - phễu

    D. Giáp - móng

    43. Phổi phải có 2 khe: khe ngang và khe chếch :

    A. Đúng

    B. Sai

    44. Đỉnh phổi:

    A. Ở ngang mức bờ trên xương đòn

    B. Ở ngang mức bờ dưới xương đòn

    C. Ở ngang mức bờ trên xương đòn I

    D. Ở trên đầu ức xương đòn khoảng 3cm

    45. Đơn vị cơ sở của phổi là:

    A. Phế nang

    B. Phân thùy phổi

    C. Tiểu phân thùy phổi

    D. ống phế nang và phế nang

    46. Cơ quan nào thuộc cơ quan nội tại thanh quản:

    A. ức- giáp

    B. nhẫn- giáp

    C. trâm- móng

    D. giáp móng

    47. Hạnh nhân vòi nằm ở phần:

    A. Đáy lưỡi

    B. Họng mũi

    C. Họng miệng

    D. Họng thanh quản

    48. Sụn đơn lớn nhất của thanh quản:

    A. Sụn nắp thanh môn

    B. Sụn nhẫn

    C. Sụn giáp

    D. Sụn phễu

    49. Các cung sụn của khí quản gồm:

    A. 10- 15 cung

    B. 16- 20 cung

    C. 20- 24 cung

    D. 24- 28 cung

    50. Lồng ngực là 1 lồng kín gồm phần cố định, phần di động:

    A. Đúng

    B. Sai

    51. Diện tích màng phế nang mao mạch (m2) ở người lớn bằng khoảng bao nhiêu?

    A. 60-70

    B. 70-80

    C. 70-90

    D. 80-90

    52. Cơ hô hấp là các cơ làm thay đổi thể tích của lồng ngực:

    A. Đúng

    B. Sai


    53. Đường dẫn khí có nhiệm vụ dẫn khí thuần túy, chấm dứt ở cấu trúc nào sau đây;

    A. Tiểu phế quản

    B. Tiểu phế quản hô hấp

    C. Tiểu phế quản tận cùng

    D. ống phế nang

    54. Thở ra gắng sức có các cơ liên sườn ngoài và cơ ức đòn chủm:

    A. Đúng

    B. Sai

    55. Đường dẫn khí làm thông phế nang với môi trường bên ngoài:

    A. Đúng

    B. Sai

    56. Khoảng chết sinh lí là thể tích tất cả các vùng không khí không dùng để trao đổi với máu tại mao quản phổi:

    A. Đúng

    B. Sai

    57. Thở ra gắng sức có sự tham gia của cơ:

    A. Cơ hoành

    B. Cơ liên sườn ngoài

    C. Cơ thành bụng trước

    D. Cơ ức đòn chủm

    58. Các cơ hô hấp có thể làm thay đổi thể tích lồng ngực bằng chọn câu sai:

    A. Tăng đường kính ngang

    B. Tăng đường kính dọc

    C. Tăng đường kính trước sau

    D. Tăng đường kính trên dưới

    59. Hít vào bình thường có sự tham gia của cơ:

    A. Cơ liên sườn ngoài

    B. Cơ liên sườn trong

    C. Cơ lệch

    D. Cơ thành bụng trước

    60. Hít vào gắng sức có sự tham gia của cơ:

    A. Cơ răng trước , cơ hoành, cơ thành bụng trước

    B. Cơ răng trước, cơ lệch, cơ ức đòn chủm

    C. Cơ răng trước ,cơ liên sườn trong, cơ lệch

    D. Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ thành bụng trước

    61. Theo quy luật khếch tán O2 từ phổi vào

    A. Phế nang

    B. Máu

    C. Tế bào

    D. Động mạch

    62. Lượng oxy hòa tan trong máu là:

    A. 0.1 ml/Dl

    B. 0.2 ml/Dl

    C. 0.3 ml/Dl

    D. 0.4 ml/Dl

    63. Hít vào gắng sức có sự tham gia của cơ:

    A. Cơ răng trước

    B. Cơ hoành

    C. Cơ liên sườn ngoài

    D. Cơ liên sườn trong

    64. Tại phế nang Pao2 là :

    A. 90 mmHg

    B. 100 mmHg

    C. 120 mmHg

    D. 130 mmHg

    65. Tại lưới mao mạch bao quanh PaCo2 là

    A. 33 mmhg

    B. 34 mmhg

    C. 45mmhg

    D. 46mmhg

    66. Tại phế nang PaCO2 là

    A. 30 mmhg

    B. 40 mmhg

    C. 50 mmhg

    D. 60 mmhg

    67. Tại lưới mao mạch bao quanh PaO2 :

    A. 30 mmhg

    B. 40 mmhg

    C. 50 mmhg

    D. 60 mmhg

    68. Theo quy luật khếch tán Co2 từ máu ra:

    A. Phế nang

    B. Động mạch

    C. Phổi

    D. Tế bào

    69. Theo quy luật khếch tán CO2 từ tế bào vào

    A. Phế nang

    B. Động mạch

    C. Phổi

    D. máu

    70. Theo quy luật khếch tán O2 từ máu động mạch vào:

    A. Tế bào

    B. Máu

    C. Phổi

    D. Phế nang

    71. Khả năng khếch tán của O2 vào máu/phút

    A. 150-200ml

    B. 200-250ml

    C. 250-300ml

    D. 200-300ml

    72. CO2 khếch tán dễ hơn O2 đến:

    A. 10 lần

    B. 20 lần

    C. 30 lần

    D. 40 lần

    73. Lượng oxy hòa tan trong máu là

    A.0.1 ml/Dl

    B.0.2 ml/Dl

    C.0.3 ml/Dl

    D.0.4 ml/Dl

    74. Ngộ độc Co làm máu có màu:

    A. Đỏ

    B. Xanh

    C. Nâu

    D. Hồng

    75. Tiếp xúc Co2 kéo dài sẽ gây tổn hại cho:

    A. Não

    B. Tim

    C. Phổi

    D. Thận

    76. Trong bệnh sulfHb máu có màu;

    A. Hơi đỏ

    B. Hơi xanh

    C. Hơi vàng

    D. Hơi hồng

    77. Khi bình thường Hbo2 giao cho mô:

    A. ¼ lượng oxy mà nó mang

    B. 2/4 lượng oxy mà nó mang

    C. ¾ lượng oxy mà nó mang

    D. 2/3 lượng oxy mà nó mang

    78. Trung tâm hô hấp ở:

    A. Phổi

    B. Não

    C. Tim

    D. Thận

    79. Nồng độ Co2 trong khí hít vào bao nhiêu có thể gây tử vong

    A. 20-30%

    B. 5%

    C. 1-2%

    D. 40-50%

    80. Hiện tượng trao đổi khí qua màng phế nang mao mạch là:

    A. Chuyên trở thụ động

    B. Chuyên trở thụ động thứ phát

    C. Chuyên trở chủ động

    D. Khếch tán

    81. Nồng độ Co2 trong khí hít vào bao nhiêu không làm thông khí phế nang:

    A. 20-30%

    B. 5%

    C. 1-2%

    D. 9%

    82. Khả năng khếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch( ml/phút/mmhg) là:

    A. 0,21

    B. 1,2

    C. 2,1

    D. 21

    83. Các yếu tố ảnh hưởng áp lực HbO2, chọn câu sai;

    A. Nhiệt độ

    B. Co

    C. Ph

    D. Hợp chất phosphate và 2,3 –DPG (disphosphoglycerate)

    84. Khi vận động, Hb có thể giao cho mô:

    A. ¼ lượng oxy mà nó mang

    B. ½ lượng oxy mà nó mang

    C. 2/4 lượng oxy mà nó mang

    D. ¾ lượng oxy mà nó mang

    85. Oxy gây kích thích mạnh trung tâm hô hấp khi:

    A. PaO2<60

    B. PaO2<70

    C. PaO2<80

    D. PaO2<90

    86. Trong bệnh MetHb, máu có màu:

    A. Xanh

    B. Nâu

    C. Đỏ

    D. xám

    87. Tác nhân điều hòa trung tâm hô hấp quan trọng nhất là:

    A. CO2

    B. Ph

    C. O2

    D. NO

    88. Vị trí của thận nằm ở:

    A. Ngang ngực X->TL IV

    B. Ngang ngực X -> TL IV

    C. Ngang ngực XI -> TL V

    D. Ngang đốt sống ngực XI -> TLIII

    89. Thận liên quan phía sau với cơ quan nào sau đây :

    A. Gan

    B. Dạ dày

    C. Lách

    Cơ hoành

    90. Cấu tạo của niệu quản chia làm mấy lớp:

    A. 2

    B. 3

    C. 4

    D. 5

    91. Đoạn niệu quản xuyên qua và được giữ cố định bởi hoành chậu hông và hoành niệu dục là…………………..?

    92. Niệu đạo nam vừa là đường dẫn nước tiểu vừa là đường xuất tinh?

    A. Đúng

    B. Sai

    93. Năm nhánh động mạch có tên là gi?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


    94. Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận là:

    A. Tủy thận

    B. Tiểu thùy thận

    C. Vỏ thận

    D. nephron

    95. Trình bày vị trí, hình thể ngoài, liên quan của thận?....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    …………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


    96. Tình bày cấu tạo, hình thể và vi thể của thận?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



    97. Mô tả cấu tạo của niệu quản , bàng quan niệu đạo ?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    98. Mỗi thận có bao nhiêu đài thận nhỏ?

    A. 6-15

    B. 7-14

    C. 8-13

    D. 8-15

    99. Thận phải liên quan với?

    A. Lách, tụy, dạ dày, tuyến thượng thận trái

    B. Tuyến thượng thận phải, tụy ,dạ dày

    C. Lách, tụy, dạ dày, tuyến thượng thận trái

    D. Gan, tuyến thượng thận phải, hỗng tràng

    100. Thận trái liên quan với?

    E. Lách, tụy, dạ dày, tuyến thượng thận trái

    F. Tuyến thượng thận phải, tụy ,dạ dày

    G. Lách, tụy, dạ dày, tuyến thượng thận trái

    H. Gan, tuyến thượng thận phải, hỗng tràng

    101. Thận trái liên quan với

    A. Tĩnh mạch chủ dưới

    B. Đm chủ bụng

    C. Đm chủ ngực

    D. Đm thận

    102. Thận phải liên quan với

    A. Tĩnh mạch chủ dưới

    B. Đm chủ bụng

    C. Đm chủ ngực

    D. Đm thận

    103. Tủy thận có 8-14 khối mô hình nón gọi là tháp thận?

    A. Đúng

    B. Sai

    104. Phần vỏ thận mà mở rộng vào giữa các tháp thận gọi là các cột thận?

    A. Đúng

    B. Sai

    105. Nhu mô thận là nơi chứa các tiểu cầu thận và ống thận?

    A. Đúng

    B. Sai

    106. Nephron không phải là đơn vị cấu tạo cũng như là đơn vị chức năng của thận:

    A. Đúng

    B. Sai

    107. Cầu thận gồm khoảng bao nhiêu quai mao mạch nối thông nhau:

    A. 40

    B. 50

    C. 60

    D. 70

    108. Hệ thống ống thận nào không thuộc nephron?

    A. Quai henle

    B. ống lượn xa

    C. ống lượn gần

    D. ống góp

    109. Đoạn tiếp nối nang bowman?

    A. Quai henle

    B. ống lượn xa

    C. ống lượn gần

    D. ống góp

    110. Vừa là động mạch dinh dưỡng vừa là động mạch chức năng của thận?

    A. Đm thận

    B. Đm chủ bụng

    C. Đm phổi

    D. Đm chủ ngực

    111. Động mạch thận xuất phát từ ?



    A. Đm chủ ngực

    B. Đm phổi

    C. Đm chủ bụng

    D. Đm chậu trong

    112. Động mạch cung tách thành mấy nhánh?

    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    113. Nhánh động mạch gian tiểu thùy chạy về?

    A. Vỏ thận

    B. Đáy thận

    C. Nhu mô thận

    D. Tủy thận

    114. Nhánh các tiểu động mạch thẳng chạy về phía?

    A. Vỏ thận

    B. Đáy thận

    C. Nhu mô thận

    D. Tủy thận

    115. Cuộn mạch là mỗi tiểu động mạch chia thành mạng lưới mao mạch hình cầu:

    A. Đúng

    B. Sai

    116. Niệu quản nằm ở/

    A. Trên tuyến tiền liệt

    B. Trước phúc mạc

    C. Sau phúc mạc

    D. Sau phúc mạc và chạy dọc 2 bên cột sống thắt lưng

    117. Là ống dẫn nước tiểu xuống bàng quang

    A. Niệu quản

    B. Bàng quang

    C. Thận

    D. Niệu đạo

    118. Niệu quản cấu tạo gồm/

    A. Lớp vỏ

    B. Lớp cơ trơn

    C. Lớp niêm mạc

    D. Tất cả điều đúng

    119. Động mạch cấp máu cho niệu quản?

    A. Đm thận ,Đm chậu, Đm bàng quang

    B. Đm thận ,Đm bàng quang trên

    C. Đm thận ,Đm bàng quang dưới

    D. Đm thận

    120. Cơ quan nào có khả năng chum giãn?

    A. Niệu đạo

    B. Niệu quản

    C. Bàng quang

    D. Thận

    121. Bàng quang có hình tháp 3 mặt một đáy một đỉnh:

    A. Đúng

    B. Sai

    122. Bàng quan nam nằm ở:

    A. Trên tuyến tiền liệt

    B. Trên tuyến tiền liệt , trước trực tràng

    C. Trên tuyến tiền liệt , sau trực tràng

    D. Trên tử cung

    123. Bàng quang nữ được ngăn cách với tử cung bởi túi cùng bàng quang tử cung:

    A. Đúng

    B. Sai

    124. Động mạch cấp máu cho bàng quang?

    A.Động mạch bàng quang dưới và động mạch trực tràng

    B.Động mạch bàng quang dưới và động mạch bàng quang trên

    C.Đm bàng quang trên ,giữa, dưới

    D.ĐM thận, đm chậu

    125. Niệu đạo nam dài khoảng?

    A. 1cm

    B. 3cm

    C. 6cm

    D. 9cm

    126. Niệu đạo nam gồm đoạn/

    A. Niệu đạo tiền liệt tuyến

    B. Niệu đạo màng

    C. Niệu đạo xốp

    D. Cả 3

    127. Niệu đạo nữ dài khoảng?

    A. 1cm

    B. 3cm

    C. 6cm

    D. 9cm

    128. Động mạch cấp máu cho niệu đạo?

    A. Động mạch bàng quang dưới và động mạch trực tràng

    B. Động mạch bàng quang dưới và động mạch bàng quang trên

    C. Đm bàng quang trên ,giữa, dưới

    D. ĐM thận, đm chậu

    129. Tăng áp suất nào sau đây sẽ tăng lọc

    A. Áp suất thũy tĩnh của Bownman capsule

    B. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận

    C. Áp suất keo trong mao mạch

    D. Cả 3 điều đúng

    130. Tăng áp suất nào sau đây sẽ giảm lọc

    A. Áp suất thũy tĩnh của Bownman capsule

    B. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận

    C. Áp suất keo trong mao mạch

    D. Cả A,B điều đúng

    131. Chức năng nội tiết của thận

    A. Duy trì PH máu

    B. Điều hòa huyết áp

    C. Duy trì áp suất thẩm thấu

    D. Duy trì nồng độ các chất trong huyết tương

    132. 2/3 các chất sẽ được hấp thu ở

    A. ống góp

    B. ống lượn gần

    C. ống lượn xa

    D. quai Henle

    133. ADH tái hấp thu nước nhiều nhất tại?

    A. OG

    B. OLG

    C. OLX

    D. Quai Henle

    134. Trong OLX, sự tái hấp thu Na+ tăng lên là do?

    A. Bài tiết ADH

    B. Bài tiết prostaglandin

    C. Kích thích thần kinh giao cảm thận

    D. Bài tiết Aldosteron

    135. Câu nào sau đây không đúng đối với sự tái hấp thu nước?

    A. ống góp tái hấp thu 9,3% nước

    B. ống xa tái hấp thu 27L/24h

    C. ống gần tái hấp thu 65% nước

    D. quai Henle tái hấp thu 15% nước

    136. Câu nào sau đây không đúng đối với sự tái hấp thu Glucoz ở ống gần

    A. Ngưỡng thận của Glucoz là 180 mg/Dl

    B. Nếu mức đường huyết trên ngưỡng, phần glucoz trên ngưỡng sẽ bị đào thải hết

    C. Glucoz được vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+

    D. Glucoz được tái hấp thu hoàn toàn ở OLG

    137. Cấp máu cho tiểu tràng (ruột non) do nhánh tách ra của động mạch mạc treo tràng dưới:

    A. Đúng

    B. Sai

    138. Tỳ nằm trong ổ bụng nối với bờ cong lớn dạ dày bởi mạc nối vị tỳ và được nuôi dưỡng do nhánh của động mạch mạc treo tràng trên.

    A. Đúng

    B. Sai

    139. Cục ruột nhỏ ở dưới cục ruột to ở khúc II tá tràng ,có ống phụ tụy đổ vào.

    A. Đúng

    B. Sai

    140. Mặt sau gan có phúc mạc phủ ,dấu ấn cột sống ,tĩnh mạch chủ trên và dây chằng hoành –gan.

    A. Đúng

    B. Sai

    141. Thực quản ở đoạn hoành: DTK X phải đi trước, DTK X trái đi sau:

    A. Đúng

    B. Sai

    142. Đại tràng ngang dài 50cm đi từ góc gan đến góc tỳ và được dính vào thành bụng sau bởi mạc treo, chia ổ bụng làm hai tầng

    A. Đúng

    B. Sai

    143. Dạ dày nằm ở bên trái ổ bụng , dài 25cm, dày 8cm, dung tích 1-2 lít ,chia làm hai phần: phần đứng và phần ngang

    A. Đúng

    B. Sai

    144. Mặt dưới thùy gan trái úp lên mặt trước dạ dày.

    A. Đúng

    B. Sai

    145. Lớp niêm mạc dạ dày gập lại ở lỗ tâm vị giống như van đậy không kín nhưng có cơ hoành tăng cường nên khi phát âm không pha ra hơi dạ dày

    A. Đúng

    B. Sai

    146. Giữa hỗng tràng và hồi tràng đôi khi còn tồn tại túi thừa Meckell

    A. Đúng

    B. Sai

    147. Góc tá hỗng tràng (Treitz) được hợp bởi khúc IV tá tràng và hỗng tràng

    A. Đúng

    B. Sai

    148. Tá tràng hình chữ C dài 25cm, chia thành 4 khúc, hành tá tràng chiếm 1/3 khúc I và di động

    A. Đúng

    B. Sai

    149. Khúc II tá tràng nằm trước thận phải, bên phải cột sống, trong rãnh đầu tụy.

    A. Đúng

    B. Sai

    150. Tiểu tràng ( ruột non) dài 5.8-6cm, chia 3 phần tá tràng, hỗng tràng, ruột non, và chia làm 14-442. Quai ruột sau đó đổ vào manh tràng không qua van Bounhin.

    A. Đúng

    B. Sai

    151. ống gan phải, trái từ trong gan đi ra hợp thành ống gan chính, sau đó hợp thành với ống cổ túi mật

    A. Đúng

    B. Sai

    152. mặt trên của gan lên tới khoang liên sườn VI bên phải, liên quan tới cơ hoành, màng phổi, tim và màng tim

    A. đúng

    B. sai

    153. Dạ dày chia làm 2 phần; phần đứng chiếm 2/3, chếch xuống dưới, ra sau, nằm bên trái cột sống ,còn phần nang (hang vị) thu nhỏ dần , vắt ngang cột sống TL11 sang phải.

    A. Đúng

    B. Sai

    154. Đoạn đại tràng dài 12-14cm đi từ góc tỳ đến ngang mào chậu.

    A. Đúng

    B. Sai


    155. Trực tràng nằm trong tiểu khung, dưới ngoài phúc mạc chia làm hai phần (bóng ,ống) lên khi làm thủ thuật thục tháo phân cần đặt Canuyn và phần bóng.

    A. Đúng

    B. Sai

    156. Thực quản đoạn hoành ngang đốt sông D11 chui qua cơ hoành sang trái, nằm trước động mạch chủ.

    A. Đúng

    B. Sai

    157. Cấu tạo ruột thừa có nhiều nang bạch huyết tham gia tạo miễn dịch cho cơ thể

    A. đúng

    B. sai

    158. Van môn vị của dạ dày nối phần nào của ống tiêu hóa

    A. Hồi tràng

    B. Tá tráng

    C. Thực quản

    D. Van thượng thận (tâm vị)

    E. Yết hầu

    159. Thành dạ dày có bao nhiêu thớ cơ trơn?

    A. 1 thớ

    B. 2 thớ

    C. 3 thớ

    D. 4 thớ

    E. 5 thớ

    160. Động mạch cấp máu cho ruột non là

    A. Động mạch treo tràng trên

    B. Động mạch treo tràng dưới

    C. Động mạch ruột thẳng

    D. Động mạch thẹn trong

    E. Động mạch thân tạng

    161. Khúc III tá tràng nằm ngang với

    A. Mức đốt sống thắt lưng thứ I

    B. Mức đốt sống thắt lưng thứ I

    C. Mức đốt sống thắt lưng thứ I

    D. Mức đốt sống thắt lưng thứ I

    162. Ruột già dài bao nhiêu mét?

    A. 1 met

    B. 2 met

    C. 1,5 met

    D. 2,5 met

    E. 3 met

    163. Thành ruột non được cấu tạo bởi mấy lớp?

    A. 2 lớp

    B. 3 lớp

    C. 4 lớp

    D. 5 lớp

    E. 6 lớp

    Chọn câu tương ứng chéo


    Động mạch

    Tạng hệ tiêu hóa

    164.

    1. Động mạch thân tạng

    A. Nuôi gan


    2. Động mạch treo tràng trên

    B. Nuôi thực quản


    3. Động mạch treo tràng dưới

    C. Nuôi ruột non



    D. Nuôi đại tràng sigma





    165.

    Tĩnh mạch

    Tạng tiêu hóa


    1. Tm cửa

    a. Dẫn máu về từ ruột già



    2. Tĩnh mạch treo tràng trên

    b. Dẫn máu về từ ruột non


    3. Tĩnh mạch treo tràng dưới

    c. Từ gan



    d. Từ ruột non, ruột già và các tạng khác của hệ tiêu hóa






    166.

    Phúc mạc

    Các tạng được nối


    1. Mạc nối vị -tỳ


    A. Dạ dày và lách



    2. Mạc nối nhỏ

    B. Dạ dày và ruột non


    3. Mạc nối lớn

    C. Dạ dày và ruột già



    D. Gan và dạ dày



    167. Tim hình tháp ,đỉnh ở trên ,đáy ở dưới.

    A. Đúng

    B. Sai

    168. Rãnh ngang mặt trước tim gọi là rãnh liên nhĩ thất trước

    A. Đúng

    B. Sai

    169. Tâm nhĩ phải có lỗ tĩnh mạch chủ trên và lỗ tĩnh mạch chủ dưới.

    A. Đúng

    B. Sai

    170. Tâm thất trái thông với thông với động mạch phổi có van 3 lá đậy.

    A. Đúng

    B. Sai

    171. Động mạch vành phải và trái là nhánh bên của quai động mạch chủ.

    A. Đúng

    B. Sai

    172. Khi tim co bóp tống máu vào động mạch chủ và động mạch phổi.

    A. Đúng

    B. Sai

    173. đám rối thần kinh tim phổi chi phối hoạt động của tim.

    A. Đúng

    B. Sai

    174. Tĩnh mạch chủ dưới trên đường nhận máu trực tiếp các cơ quan trong ổ bụng.

    A. Đúng

    B. Sai

    175. Động mạch thân tạng là nhánh bên của động mạch chủ bụng.

    A. Đúng

    B. Sai

    176. Hệ tuần hoàn máu là hệ thống ống khép kín.

    A. Đúng

    B. Sai

    177. Vách liên nhĩ mỏng và có hố bầu dục ở bên phải.

    A. Đúng

    B. Sai

    178. Khi động mạch vành bị tắc ,vùng cơ tim do nó cấp máu sẽ bị hoại tử.

    A. Đúng

    B. Sai

    179. Nhánh bên của động mạch chủ bụng là :

    A. Động mạch thân tạng

    B. Động mạch gan

    C. Động mạch thực quản

    D. Động mạch cùng giữa

    180. Tĩnh mạch đổ vào tĩnh mạch chủ dưới :

    A. Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

    B. Tĩnh mạch treo tràng dưới

    C. Tĩnh mạch trên gan

    D. Tĩnh mạch lách

    181. Tĩnh mạch chủ dưới được hợp bởi :

    A. Tĩnh mạch chậu gốc phải và trái

    B. Tĩnh mạch chậu gốc

    C. Tĩnh mạch chậu trong

    D. Tĩnh mạch lách

    182. Mặt tim ở phía sau xương ức –xương sườn là :

    A. Tĩnh mạch sau hai tâm nhĩ

    B. Mặt trước

    C. Mặt trái

    D. Mặt dưới

    183. Mặt tim nằm trên cơ hoành là ;

    A. Mặt sau hai tâm nhĩ

    B. Mặt trước

    C. Mặt trái

    D. Mạt dưới

    184. Van 2 lá ngăn cách lỗ ;

    A. Nhĩ –thất phải

    B. Nhĩ –thất trái

    C. Tâm thất trái động mạch phổi

    D. Tâm thất phải –động mạch phổi

    185. Thành phần nằm trong rãnh liên thất trước :

    A. Động mạch vành

    B. Động mạch chủ

    C. Động mạch vành trái

    D. Tĩnh mạch vành

    186. Nhánh bên của động mạch chủ ngực là :

    A. Động mạch dưới đòn trái

    B. Động mạch cảnh góc trái

    C. Động mạch vành

    D. Động mạch phế quản

    187. Thành phần nằm trên rãnh liên nhĩ thất trước :

    A. Động mạch vành phải trái

    B. Động mạch chủ

    C. Động mạch vành

    D. Quai động mạch chủ

    188. Động mạch cấp máu cho chi dưới là

    A. Động mạch chậu trong

    B. Động mạch chậu gốc

    C. Động mạch chậu ngoài

    D. Động mạch cùng giữa

    189. Động mạch thân tạng cấp máu cho :

    A. Thận

    B. Gan

    C. Ruột già

    D. Ruột non

    190. Hệ thống tĩnh mạch cửa hợp bởi :

    A. TM thận, TM treo tràng trên, TM treo tràng dưới.

    B. TM thận, TM sinh dục, TM treo tràng dưới.

    C. TM lách, TM treo tràng trên, TM treo tràng dưới.

    D. TM lách, TM thận, TM trên gan.

    191. Động mạch chủ ngực đi từ đốt sống ngực IV đến :

    A. Cơ hoành

    B. Thắt lưng

    C. Đốt sống thắt lưng IV

    D. Đốt sống ngực IV

    192. Hình thể trong của tim ;

    A. Tim được ngăn thành 4 buồng, hai tâm nhĩ ở trên

    B. Tim được ngăn thành 4 buồng, hai tâm nhĩ, hai tâm thất

    C. Tim được ngăn thành 4 buồng, hai tâm nhĩ ở dưới, hai tâm thất ở trên

    D. Tim được ngăn thành 4 buồng, hai tâm nhĩ ở trên, hai tâm thất ở dưới

    193. Hình thể trong của tim:

    A. Vách liên nhĩ và vách liên thất đều mỏng

    B. Vách liên nhĩ và vách liên thất dày như nhau

    C. Vách liên nhĩ mỏng hơn vách liên thất

    D. Vách liên nhĩ dày hơn vách liên thất

    194. Cấu tạo tim gồm:

    A. 2 lớp

    B. 3 lớp

    C. 4 lớp

    D. 5 lớp

    195. Cơ tim gồm:

    A. 2 loại sợi

    B. 3 loại sợi

    C. 4 loại sợi

    D. 5 loại sợi

    196. ổ van 2 lá nằm ở;

    A. khoảng liên sườn 5 trên đường xương đòn trái

    B. sụn sườn 6 sát bờ trái xương ức

    C. khoang liên sườn 2 cách bờ trái xương ức 1cm

    D. khoang liên sườn 2 cách bờ phải xương ức 1cm

    197. ổ van 3 lá nằm ở:

    A. khoảng liên sườn 5 trên đường xương đòn trái

    B. sụn sườn 6 sát bờ trái xương ức

    C. khoang liên sườn 2 cách bờ trái xương ức 1cm

    D. khoang liên sườn 2 cách bờ phải xương ức 1cm

    198. ổ van động mạch phổi nằm ở:

    A. khoảng liên sườn 5 trên đường xương đòn trái

    B. sụn sườn 6 sát bờ trái xương ức

    C. khoang liên sườn 2 cách bờ trái xương ức 1cm

    D. khoang liên sườn 2 cách bờ phải xương ức 1cm

    199. lỗ thất nhĩ phải:

    A. có van 2 lá đậy

    B. có van 3 lá đậy

    C. có van động mạch chủ

    D. có van động mạch phổi

    200. lỗ thất nhĩ trái;

    A. có van 2 lá đậy

    B. có van 3 lá đậy

    C. có van động mạch chủ

    D. có van động mạch phổi

    201. cơ tim:

    A. vừa giống cơ vân , vừa giống cơ trơn

    B. vừa giống cơ vân , vừa giống cơ trơn, hoạt động theo ý muốn

    C. vừa giống cơ vân , vừa giống cơ trơn, hoạt động không theo ý muốn

    D. cơ tim là cơ hoạt động không theo ý muốn

    202. động mạch vành phải:

    A. Đi trong rãnh liên nhĩ thất trước

    B. Đi trong rãnh liên nhĩ thất trước, sau và rãnh liên thất sau

    C. Đi trong rãnh liên thất trước

    D. Đi trong rãnh liên thất trước và rãnh liên thất sau

    203. Động mạch vành trái:

    A. Đi trong rãnh liên nhĩ thất trước

    B. Đi trong rãnh liên nhĩ thất trước và rãnh liên thất sau

    C. Đi trong rãnh liên thất trước

    D. Đi trong rãnh liên thất trước và rãnh liên thất sau

    204. Động mạch thân tạng có :

    A. Một nhánh

    B. Hai nhánh

    C. Ba nhánh

    D. Bốn nhánh

    205. Động mạch phổi đi từ tâm thất phải

    A. Đi lên trên, sang trái , ra sau

    B. Đi lên trên , sang phải ra sau

    C. Đi lên trên, sang trái, ra sau chia làm 2 nhánh tận.

    D. Đi lên trên, sang phải, ra sau chia làm 2 nhánh tận.

    206. Động mạch chủ đi từ tâm thất trái:

    A. Đi lên sang phải, sang ngang ra sau

    B. Đi lên sang phải, sang ngang bên trái

    C. Đi lên sang trái, sang ngang bên phải

    D. Đi lên sang trái, sang ngang ra sau

    207. Trong chu chuyển tim, thời gian tâm thất giãn ra nghĩ là:

    A. 0,1s

    B. 0,3s

    C. 0,4s

    D. 0,5s

    208. Trong chu chuyển tim, van 2 lá mở trong giai đoạn:

    A. Tâm nhĩ thu

    B. Tâm trương toàn bộ

    C. Tâm nhĩ thu và tâm trương toàn bộ

    D. Tâm nhĩ thu và tâm thất thu

    209. Vị trí dẫn nhịp trong tim bình thường ở người là :

    A. Nút xoang

    B. Bó His

    C. Nút nhĩ thất

    D. Mạng lưới pủkinger

    210. Huyết áp tăng trong trường hợp:

    A. Độ nhớt máu tăng

    B. Mạch máu giãn rộng

    C. Lượng máu giảm

    D. Sự co bóp của tim giảm

    211. Huyết áp giảm trong trường hợp:

    A. Độ nhớt máu tăng

    B. Sự co bóp của tim giảm

    C. Lượng máu co

    D. Mất máu

    212. Thời gian tâm thất thu:

    A. 0,1s

    B. 0,3s

    C. 0,4s

    D. 0,5s

    213. Một chu chuyển tim dài là:

    A. 0.5s

    B. 0.6s

    C. 0.7s

    D. 0.8s

    214. Trong giai đoạn tâm thất thu :

    A. Van 2 lá mở ra, van động mạch chủ đóng lại

    B. Van 2 lá đóng lại, van động mạch chủ đóng lại

    C. Van 2 lá đóng lại, van động mạch chủ mở ra

    D. Van 2 lá mở ra, van động mạch chủ mở ra

    215. Trong giai đoạn tâm trương:

    A. Van 2 lá mở ra, van động mạch chủ đóng lại

    B. Van 2 lá đóng lại, van động mạch chủ đóng lại

    C. Van 2 lá đóng lại, van động mạch chủ mở ra

    D. Van 2 lá mở ra, van động mạch chủ mở ra

    216. Khi nghe tim ở các vị trí hình chiếu của ổ van tim, ta nghe tiếng tim T1 là do:

    A. Van 2 lá và van ba lá cùng đóng lại

    B. Van 2 lá đóng lại

    C. van động mạch chủ đóng lại

    D. van động mạch chủ và van động mạch phổi cùng đóng

    217. Bình thường tại mỏm tim ta nghe

    A. Tiếng T1 lúc to lúc nhỏ

    B. Tiếng T1 nhỏ hơn tiếng T2

    C. Tiếng T1 rõ hơn tiếng T2

    D. Tiếng T1 nghe rõ bằng tiếng T2

    218. Huyết áp tối đa bình thường ở người lớn là;

    A. 90-100 mmHg

    B. 100-110 mmHg

    C. 110-120 mmHg

    D. 120-130 mmHg

    219. Chu chuyển tim là

    A. Tổng hợp những hoạt động của tim trong 1 chu kì

    B. Tổng hợp những hoạt động của tim

    C. Hoạt động co bóp của tim

    D. Hoạt động của tim

    220. Vai trò của hệ thần kinh giao cảm là:

    A. Làm tim đập mạnh

    B. Làm tăng nhịp tim

    C. Làm tăng lực co bóp của cơ tim

    D. Làm tăng nhịp tim và tăng lực co bóp của cơ tim

    221. Mao mạch máu gồm

    A. Loại mao mạch nối giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch

    B. Loại mao mạch nối giữa tiểu động mạch và tiểu động mạch

    C. Mao mạch nối giữa tiểu tĩnh mạch với tiểu tĩnh mạch

    D. Cả ba đều đúng

    222. Tiếng T1 là

    A. Do van động mạch chủ đóng lại

    B. Do van động mạch chủ và động mạch phổi đóng lại

    C. Do sự co bóp của cơ tâm thất, làm đóng van nhĩ thất

    D. Động mạch phổi đóng lại

    223. Tiếng T2 là

    A. Do van động mạch chủ đóng lại

    B. Do van động mạch chủ và động mạch phổi đóng lại

    C. Do sự co bóp của cơ tâm thất, làm đóng van nhĩ thất

    D. Động mạch phổi đóng lại

    224. Tăng áp suất nào sau đây sẽ tăng lọc:

    A. Áp suất thũy tĩnh của Bownman capsule

    B. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận

    C. Áp suất keo trong mao mạch

    D. Cả 3 điều đúng

    225. 2/3 các chất sẽ được hấp thu ở:

    A. ống góp

    B. ống lượn xa

    C. ống lượn gần

    D. quai Henle

    226. Chức năng nội tiết của thận:

    A. Duy trì PH máu

    B. Điều hòa huyết áp

    C. Duy trì áp suất thẩm thấu

    D. Duy trì nồng độ các chất trong huyết tương

    227. Tăng áp suất nào sau đây sẽ giảm lọc

    A. Áp suất thũy tĩnh của Bownman capsule

    B. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận

    C. Áp suất keo trong mao mạch

    D. A, C đúng

    228. Trong OLX, sự hấp thu Na+ tăng lên là do:

    A. Bài tiết ADH

    B. Bài tiết ALdostreon

    C. Bài tiết prostaglandin

    D. Kích thích thần kinh giao cảm nhận

    229. Câu nào sau đây không đúng đối với sự hấp thu glucoz ở ống gần:

    A. Ngưỡng thận của glucoz là 180 mg/DL

    B. Nếu mức đường huyết trên ngưỡng , phần Glucoz trên ngưỡng sẽ bị đào thải hết

    C. Glucoz được vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với NA+

    D. Glucoz được hấp thu hoàn toàn ở OLG

    230. ADH làm tái hấp thu nước nhiều nhất tại:

    A. OG

    B. OLG

    C. OLX

    D. Quai Henle

    231. Câu nào sau đây không đúng đối với sự tái hấp thu nước:

    A. ống lượn xa tái hấp thu 27L/24h

    B. ống góp tái hấp thu 9,3% nước

    C. ống gần tái hấp thu 65% nước

    D. quai henle tái hấp thu 15%nước

    232. Tế bào ở tuyến vị tiết ra HCL có tên là:………………………………………………

    233. Tế bào ở tuyến vị tiết ra chất nhày có tên là………………………………

    234. Kể tên một loại men tiêu hóa có trong nước bọt…………………………

    235. Kể tên 1 loại men tiêu hóa chất mở có trong dịch vị……………………..

    236. Kể tên một loại men tiêu hóa protein có trong dịch vị……………………

    237. Kể tên 1 loại men tiêu hóa có trong dịch vị có tác dụng biến sữa thành cục sữa……………………………………………

    238. Chất nhày hòa tan trong dịch vị có tác dụng gì………………………………………………………………..

    239. Chất nhày không hòa tan trong dịch vị có tác dụng gì…………………………………………………………….

    240. Gần đây các nhà khoa học phát hiện ra xoắn khuẩn……………………………….khu rú ở niêm mạc dạ dày, là nguyên nhân gây loét dạ dày- tá tràng

    241. Kể tên 1 loại men tiêu hóa chất xơ

    242. Kể 1 vai trò của hệ vi khuẩn thường trú tại ruột trong quá trình tiêu hóa thức ăn…………………………………………………………………..

    243. Kể ten 1 loại men tiêu hóa tinh bột chín lẫn chín……………………………………

    244. Kể tên tác dụng của mật trong quá trình tiêu hóa thức ăn……………………………………………………………………….

    245. Câu đúng sai:

    Câu

    Nội dung

    A

    B

    1

    Thức ăn giàu glucid qua dạ dày nhanh nhất



    2

    Nước bọt có khả năng bài tiết 1 số chất lạ từ ngoài xâm nhập vào cơ thể.



    3

    ở miệng các chất protid và lipid được phân giải hoàn toàn



    4

    Bình thường tâm vị luôn mở



    5

    Khi dạ dày giảm toan sẽ làm tâm vị mở là nguyên nhân gây ợ hơi ợ chua



    6

    Yếu tố nội do tuyến nước bọt bài tiết



    7

    Trong dịch vị không có men tiêu hóa glucid



    8

    Trong đa số trường hợp viêm, loét dạ dày-tá tràng , sự bài tiết men pesin giảm



    9

    Môi trường acid ở dạ dày do pesin quyết định.



    10

    Bình thường dạ dày bài tiết HCL-pesin nhiều hơn chất nhày và bicarbonat.



    11

    Yếu tố nội có vai trò quan trọng trong hấp thu vitamin A



    12

    Viêm teo niêm mạc dạ dày có thể gây thiếu máu



    13

    Khi dây thần kinh X bị kích thích sẽ giảm tiết dịch vị



    14

    Khi cắt bỏ dây thần kinh X thì sẽ giảm bài tiết dịch vị




    15

    Không được dùng cortisol cho BN viêm loét dạ dày tá tràng



    16

    Gastrin gây giảm HCL và pesin dịch vị



    17

    Khả năng hấp thu của dạ dày rất mạnh



    18

    Dịch tụy ,dịch mật, dịch ruột đều là dịch acid



    19

    Muối mật có vai trò quan trọng trong sự tiêu hóa và hấp thu lipid.



    20

    Ruột già là đoạn ruột có khả năng hấp thu mạnh nhất



    21

    Ruột già không có khả năng hấp thu.



    22

    Xúc cảm mạnh có ảnh hưởng đến nhu động của ruột già



    23

    Một số vi khuẩn ruột tham gia tổng hợp vitamin K



    24

    Khi lượng đường huyết tăng cao, gan giảm tổng hợp glycogen và tăng giải phóng glucose



    25

    Khi suy giảm chức năng gan sẽ gây tăng protein máu



    26

    Gan có khả năng tổng hợp 1 số yếu tố đông máu



    27

    Khi suy giảm chức năng gan gây hiện tượng phù



    28

    Suy gan gây rối loạn đông máu



    29

    Dịch vị có tác dụng sát khuẩn ở dạ dày





    246. Loại thức ăn lưu ở dạ dày lâu nhất là:

    A. Thức ăn giàu protid

    B. Thức ăn giàu lipid

    C. Thức ăn giàu glucid

    D. Thức ăn hỗn hợp

    247. Bộ phận có khả năng hấp thu mạnh nhất là

    A. Ruột già

    B. Ruột non

    C. Dạ dày

    D. Thực quản

    E. Miệng

    248. Loại thức ăn lưu ở dạ dày trong thời gian ngắn nhất là

    A. Thức ăn giàu protid

    B. Thức ăn giàu lipid

    C. Thức ăn giàu glucid

    D. Thức ăn hỗn hợp

    249. Dịch vị có nhiều HCL và pepsinogen được tiết ra chủ yếu ở

    A. Vùng tâm vị

    B. Vùng hang –môn vị

    C. Vùng thân và đáy vị

    D. Toàn bộ niêm mạc dạ dày

    250. Yếu tố nội của dạ dày có vai trò quan trọng trong quá trình hấp thu

    A. Vitamin K

    B. Vitamin A

    C. Vitamin B1

    D. Vitamin B12

    E. Vitamin B

    251. Loại hormone gây tăng tiết HCL dịch vị là:

    A. Histamin

    B. Gastrin

    C. Cortisol

    D. Bao gồm cả A và B

    E. Bao gồm cả A,B và C

    252. â m đ ạ o là ống nối âm hộ với

    A. Thân tử cung

    B. Đáy tử cung

    C. Cổ tử cung

    D. Bàng quang

    253. Buồng trứng bình thường có kích thước (cm)

    A. 3x2x1

    B. 6x2x1

    C. 12x6x3

    D. 24x12x6

    254. Buồng trứng bên trái liên quan các cơ quan nào sau đây ,ngoại trừ

    A. Đại tràng xuống

    B. Ruột non

    C. Ruột kết chậu hông

    D. Manh tràng

    255. Buồng trứng bên phải liên quan đến cơ quan nào sau đây, ngoại trừ:

    A. Ruột tịt

    B. Ruột non

    C. Ruột chậu kết hông

    D. Đại tràng lên

    256. Estrogen không có tác dụng nào sau đây;

    A. Làm phát triển bộ phận sinh dục

    B. Tăng xuất tiết các tuyến nhờn ở da

    C. Làm giảm tính co bóp tử cung khi có thai

    D. Tác dụng đối với sự bài tiết sữa

    257. Để giữ tử cung dây chằng nào sau đây chắc chắn nhất:

    A. Dây chằng tử cung- cùng

    B. Dây chằng tròn

    C. Dây chằng rộng

    D. Dây chằng tử cung bàng quang- mu

    258. Dây chằng nào đi từ sừng tử cung rồi qua ống bẹn tới môi lớn

    A. Dây chằng tử cung- cùng

    B. Dây chằng tròn

    C. Dây chằng rộng

    D. Dây chằng tử cung bàng quang- mu

    259. Điểm thấp nhất của ổ bụng tương ứng phần nào của â m đ ạ o

    A. Túi cùng bên phải

    B. Túi cùng bên trái

    C. Túi cùng sau

    D. Túi cùng trước

    260. Progesteron không có tác dụng nào sau đây

    A. Cùng với estrogen làm tuyến vú phát triển

    B. Giảm tính co bóp của tử cung

    C. Làm cho khung chậu và các khớp xương chậu giãn ra

    D. Tinh sinh nội mạc tử cung

    261. Hai đầu của vòi trứng thông với:

    A. Tử cung, loa vòi

    B. Tử cung, ổ bụng

    C. Tử cung, buồng trứng

    D. Buồng trứng, ổ bụng

    262. Nếp phúc mạc chùm lên tử cung kéo dài ra hai bên thành chậu hông đó là:

    A. Dây chằng tử cung- cùng

    B. Dây chằng tròn

    C. Dây chằng rộng

    D. Dây chằng tử cung bàng quang- mu

    263. Hormon nào sau đây có giá trị để chuẩn đoán thai nghén sớm:

    A. HCG

    B. FSH & LH

    C. Estrogen

    D. progesteron

    264. Hormon nào sau đây có tác dụng kháng Estrogen

    A. FSH

    B. HCG

    C. Progesteron

    D. LH

    265. Thành phần nào của tử cung quyết định khả năng cầm máu của tử cung

    A. Cơ dọc

    B. Niêm mạc

    C. Cơ vòng

    D. Cơ chéo

    266. Trục của thân tử cung hợp với trục của cổ tử cung tạo thành 1 góc.

    A. 30 độ

    B. 60 độ

    C. 90 độ

    D. 120 độ

    267. Trục của tử cung với trục â m đ ạ o tạo thành 1 góc.

    A. 30 độ

    B. 60 độ

    C. 90 độ

    D. 120 độ

    268. Khi chuyển dạ , thân tử cung giãn tạo thành đoạn dưới tử cung.

    A. Đúng

    B. Sai

    269. Máu kinh nguyệt không đông

    A. Đúng

    B. Sai

    270. Tương ứng với thời kì phát triển noãn bào thành nang de graaf là thời kì phát triển của niêm mạc tử cung

    A. Đúng

    B. Sai

    271. Triệt sản nam với mục đích ngăn không cho tinh hoàn đến:

    A. ống dẫn tinh

    B. túi tinh

    C. ống phóng tinh

    D. các đường dẫn tin

    272. ống dẫn tinh có tác dụng dẫn tinh trùng từ tinh hoàn vào

    A. ống sinh tinh

    B. túi tinh

    C. ống phóng tinh

    D. mào tinh

    273. nội tiết của tinh hoàn là

    A. Progesteron

    B. Testosteron

    C. Estrogen

    D. FSH

    274. Chức năng ngoại tiết của tinh hoàn

    A. Sản sinh ra testosteron

    B. Sản sinh ra tinh dịch

    C. Sản sinh ra tinh trùng

    D. Sản sinh ra Progesteron

    275. Sau khi tinh trùng được sản sinh ra, chúng tập trung ở.

    A. ống phóng tinh

    B. ống dẫn tinh

    C. túi tinh

    D. các đường dẫn tinh

    276. Trong tử cung tinh trùng sống được

    A. 2 giờ

    B. 20 giờ

    C. 2 ngày

    D. 2 tuần

    277. Chức năng nội tiết của tinh hoàn

    A. Sản sinh ra testosteron

    B. Sản sinh ra tinh dịch

    C. Sản sinh ra tinh trùng

    D. Sản sinh ra Progesteron

    278. Một trong những biến chứng của bệnh quai bị là

    A. Viêm teo túi tinh

    B. Viêm teo tinh hoàn

    C. Viêm teo ống dẫn tinh

    D. Viêm teo đường dẫn tinh

    279. Bộ phận chủ yếu của cơ quan sinh dục nam là

    A. tinh hoàn

    B. ống dẫn tinh

    C. dương vật

    D. tuyến tiền liệt

    280. Tuyến tiền liệt bắt đầu phát triển từ tuổi nào

    A. Dậy thì

    B. 25 tuổi

    C. 45 tuổi

    D. 60 tuổi

    281. Các đường dẫn tinh ngoài tinh hoàn gồm: ống sinh tinh, túi tinh, ống phóng tinh

    A. Đúng

    B. Sai

    282. Túi tinh có tác dụng dự trữ tinh dịch để nuôi tinh trùng

    A. Đúng

    B. Sai

    283. Trong đường dẫn tinh , tinh trùng có thể sống được vài ba tuần lễ

    A. Đúng

    B. Sai

    284. Triệt sản nam thường gây rối loạn sinh lí

    A. Đúng

    B. Sai

    285. Tuyến tiền liệt bắt đầu phát triển từ tuổi 25

    A. Đúng

    B. Sai
     
DMCA.com Protection Status