54 7720101 Y đa khoa B00 26 SI >= 9.25;TTNV <= 3 55 7720101LT Y đa khoa (Hệ liên thông) B00 25 SI >= 7.75;TTNV <= 3 56 7720332 Xét nghiệm y học B00 21.5 SI >= 6;TTNV <= 5 57 7720501 Điều dưỡng B00 20.75 SI >= 7.25;TTNV <= 1 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 20 NK1 >= 5.38;TTNV <= 1 2 7140201 Giáo dục Mầm non M01 20 NK1 >= 5.38;TTNV <= 1 3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00 24 TTNV <= 5 4 7140202 Giáo dục Tiểu học C00 24 TTNV <= 5 5 7140202 Giáo dục Tiểu học C03 24 TTNV <= 5 6 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai C00 20.5 TTNV <= 3 7 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai D01 20.5 TTNV <= 3 8 7140205 Giáo dục Chính trị C19; D66 22.25 TTNV <= 2 9 7140205 Giáo dục Chính trị C00 22.25 TTNV <= 2 10 7140205 Giáo dục Chính trị D01 22.25 TTNV <= 2 11 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T02; T03 15.5 NK2 >= 8;TTNV <= 12 7140206 Giáo dục Thể chất T00 15.5 NK2 >= 8;TTNV <= 13 7140209 Sư phạm Toán học A00 18.5 TO >= 6.4;TTNV <= 1 14 7140211 Sư phạm Vật lý A00 15.5 LI >= 4;TTNV <= 5 15 7140212 Sư phạm Hóa học A00 15.5 HO >= 3.25;TTNV <= 3 16 7140213 Sư phạm Sinh học B00 15.5 SI >= 5;TTNV <= 4 17 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 21.5 VA >= 5.5;TTNV <= 2 18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 20.25 N1 >= 6;TTNV <= 1 19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18 TTNV <= 1 20 7220301 Triết học C19; C20 15.5 TTNV <= 1 21 7220301 Triết học C00; D01 15.5 TTNV <= 1 22 7220330 Văn học C00 15.5 TTNV <= 10 23 7310101 Kinh tế A00 15.5 TTNV <= 5 24 7310101 Kinh tế D01 15.5 TTNV <= 5 25 7340101 Quản trị kinh doanh A00 17.5 TTNV <= 1 26 7340101 Quản trị kinh doanh D01 17.5 TTNV <= 1 27 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; D01 15.5 TTNV <= 8 28 7340301 Kế toán A00 17.25 TTNV <= 1 29 7340301 Kế toán D01 17.25 TTNV <= 1 30 7420101 Sinh học B00 15.5 TTNV <= 1 31 7420201 Công nghệ sinh học A00 15.5 TTNV <= 2 32 7420201 Công nghệ sinh học B00 15.5 TTNV <= 2 33 7480201 Công nghệ thông tin A00 15.5 TTNV <= 3 34 7480201 Công nghệ thông tin A01 15.5 TTNV <= 3 35 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A02 15.5 TTNV <= 4 36 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00 15.5 TTNV <= 4 37 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A02 15.5 TTNV <= 3 38 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; B00; D07 15.5 TTNV <= 3 39 7620105 Chăn nuôi B00 15.5 TTNV <= 6 40 7620105 Chăn nuôi D08 15.5 TTNV <= 6 41 7620105 Chăn nuôi A02 15.5 TTNV <= 6 42 7620110 Khoa học cây trồng B00; D08 15.5 TTNV <= 2 43 7620110 Khoa học cây trồng A02 15.5 TTNV <= 2 44 7620112 Bảo vệ thực vật B00 15.5 TTNV <= 1 45 7620112 Bảo vệ thực vật A02; B08 15.5 TTNV <= 1 46 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; D01 15.5 TTNV <= 6 47 7620205 Lâm sinh A02; D08 15.5 TTNV <= 1 48 7620205 Lâm sinh B00 15.5 TTNV <= 1 49 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A02; D08 15.5 TTNV <= 2 50 7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 15.5 TTNV <= 2 51 7640101 Thú y B00 17.5 TTNV <= 1 52 7640101 Thú y D08 17.5 TTNV <= 1 53 7640101 Thú y A02 17.5 TTNV <= 1 54 7720101 Y đa khoa B00 26 SI >= 9.25;TTNV <= 3 55 7720101LT Y đa khoa (Hệ liên thông) B00 25 SI >= 7.75;TTNV <= 3 56 7720332 Xét nghiệm y học B00 21.5 SI >= 6;TTNV <= 5 57 7720501 Điều dưỡng B00 20.75 SI >= 7.25;TTNV <= 1 58 7850103 Quản lý đất đai A00; A01 15.5 TTNV <= 3 59 7850103 Quản lý đất đai A02 15.5 TTNV <= 3