NHẬP NỘI DUNG CẦN TÌM KIẾM VÀO Ô NÀY!

Đề cương ĐỀ CƯƠNG MÔ PHÔI Y2 NĂM HỌC 2016-2017

Thảo luận trong 'HÓA SINH - VI SINH - MÔ PHÔI' bắt đầu bởi Nguyễn Tố Uyên, 26/11/16.

LÀ 1 THÀNH VIÊN BIẾT CHIA SẺ - HÃY ĐĂNG BÀI XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG
BẤM NÚT LIKE CUỐI BÀI - COMMENT CẢM ƠN NGƯỜI ĐĂNG - SHARE BÀI VIẾT CHO CỘNG ĐỒNG LÀ HÀNH VI ỨNG XỬ ĐẸP CÓ VĂN HÓA
  1. Nguyễn Tố Uyên

    Nguyễn Tố Uyên Có ít bài đăng Thành viên

    Tham gia ngày:
    23/9/15
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    11
    Giới tính:
    Nữ
    Money:
    0$
    ĐỀ CƯƠNG MÔ PHÔI Y2 NĂM HỌC 2016-2017

    A.

    1. Biểu mô:

    · Cấu trúc+ phân loại biểu mô phủ.

    2. Mô liên kết:

    · Cấu tạo+ Chức năng của các tế bào trong mô liên kết chính thức.

    3. Mô xương:

    · Cấu trúc các loại xương

    · Các loại xương.

    · Cấu tạo mô học các loại xương.

    4. Mô cơ:

    · Cấu tạo vi thể+ siêu vi+ phân tử cơ vân.

    · Cơ chế co cơ.

    ð Giải thích hiện tương:

    · Hạ canxi.

    · Chuột rút.

    5. Mô thần kinh:

    · Cấu tạo+ Chức năng của các tế bào thần kinh+ thần kinh đệm.

    6. Thần kinh trung ương:

    · Cấu tạo của tủy sống.

    7. Hệ tuần hoàn:

    · Cấu tạo của động mạch+ tĩnh mạch+ mao mạch.

    8. Hệ tạo huyết:

    · Quá trình tạo huyết.

    · Giai đoạn trước sinh+ sau sinh.

    · Quá trình đáp ứng miễn dịch Lympho

    · Cấu tạo+ chức năng cơ qua tạo huyết.

    Ø Hạch

    Ø Lách

    9. Tiêu hóa

    · Cấu tạo chung + 1 số đặc điểm biến đổi của các đoạn ống tiêu hóa khác nhau.

    · Cấu tạo dạ dày

    · Cấu tạo ruột non.

    10. Hô hấp:

    · Mô tả đường ống dẫ khí từ khí quản đến ống dẫn khí phế quản trong phổi.

    · Đặc biệt: sự khác nhau của thành phần tế bào trong biểu mô.

    (Cấu trúc biến đổi như thế nào+ số lượng biến đổi như thế nào)

    · Phân biệt cấu trúc khác nhau của các đoạn ống trong phế quản.

    11. Tuyến tiêu hóa:

    · Cấu tạo+ chức năng tuần hoàn máu trong gan.

    12. Hệ thống da:

    · Cấu tạo da

    · Cấu tạo thành phần phụ thuộc da.

    · Phân loại da theo:

    Ø Cấu tạo

    Ø Mức độ( mức độ 1- 4 theo chiều sâu).

    13. Nội tiết:

    · Cấu tạo+ chức năng: tuyến yên+ tuyến thượng thận.

    14. Hệ sinh dục nữ:

    · Toàn bộ cấu tạo+ chức năng của buồng trứng.

    · Cấu tạo của tử cung. Đặc biệt là nội mạc tử cung.

    · Sự biến đổi của nội mạc tử cung và buồng trứng trong chu kì kinh nguyệt.

    15. Sinh dục nam:

    · Cấu tạo ống sinh tinh.

    16. Hệ tiết niệu:

    · Cấu tạo hệ ống sinh niệu.

    B. PHÔI

    1. Hiện tượng thụ tinh xảy ra như thế nào?

    2. Sự phát triển phôi thai từ phân cắt phôi đến phôi nang?

    3. Diễn biến làm tổ ?

    4. Các giai đoạn của quá trình tạo phôi?

    5. Diễn biến các giai đoạn của quá trình tạo phôi vị ?

    6. Quá trình tạo phổi?

    7. Tuần hoàn nhau thai?

    8. Hàng rào nhau thai?

    9. Phân biệt sinh đôi cùng trứng?

    10. Phân biêt sinh đôi khác trứng ?

    ( biểu hiện hình thành+ đặc điểm+ hình thái của dinh đôi cùng trứng/ khác trứng)

    11. Quá trình tạo mặt?

    12. Hiện tương dị tật sức môi, hở hàm ếch?

    13. Quá trình tạo thận( tiền thận, trung thận, hậu thận)

    14. Sự phát triển theo hướng sinh dục nam, nữ?

    15. Mô tả hệ sinh dục trong giai đoạn chưa biệt hóa?

    16. Hệ tuần hoàn:

    · Mô tả sự tạo tim, tạo các tâm nhĩ chính thức, dị tật tim thường gặp

    · Hiện tượng tạo các cung mang

    · Hiện tượng biệt hóa các cung mang.

    Good luck to you!
     
    Bài viết mới
    ĐỀ THI SINH LÝ 1 K21 bởi huykh1604, 29/12/22 lúc 00:28
DMCA.com Protection Status