NHẬP NỘI DUNG CẦN TÌM KIẾM VÀO Ô NÀY!

Thông báo Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung lần 2 các ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2018

Thảo luận trong 'THÔNG BÁO - TIN TỨC SINH VIÊN' bắt đầu bởi hlthaibao, 29/8/18.

LÀ 1 THÀNH VIÊN BIẾT CHIA SẺ - HÃY ĐĂNG BÀI XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG
BẤM NÚT LIKE CUỐI BÀI - COMMENT CẢM ƠN NGƯỜI ĐĂNG - SHARE BÀI VIẾT CHO CỘNG ĐỒNG LÀ HÀNH VI ỨNG XỬ ĐẸP CÓ VĂN HÓA
  1. hlthaibao

    hlthaibao Người sáng lập Ban quản trị ADMIN Sáng lập diễn đàn Thành viên

    Tham gia ngày:
    27/7/15
    Bài viết:
    1,062
    Đã được thích:
    1,295
    Điểm thành tích:
    942
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Bác sỹ
    Nơi ở:
    Đại học tây nguyên
    Web:
    Money:
    7,785$
    THÔNG BÁO

    Xét tuyển bổ sung lần 2 các ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2018​

    Căn cứ kết quả tuyển sinh và chỉ tiêu đào tạo, Trường Đại học Tây Nguyên thông báo xét tuyển tuyển bổ sung lần 2 vào các ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2018 như sau:

    1. Thông tin tuyển sinh

    1.1. Ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển:


    TT


    Tên ngành


    Mã ngành


    Chỉ tiêu


    Tổ hợp môn xét tuyển


    Điểm sàn


    Mã tổ hợp môn


    Tổ hợp môn xét tuyển


    Điều kiện phụ


    1​


    Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai


    7140202JR​


    18​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    17.0​


    C00​


    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    2​


    Giáo dục Chính trị


    7140205​


    8​


    C00​


    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí




    19.0​


    C19​


    Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    D66​


    Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh




    3​


    Giáo dục Thể chất


    7140206​


    29​


    T00​


    Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT


    Năng khiếu​


    17.0​


    T02​


    Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT


    Năng khiếu​


    T03​


    Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT


    Năng khiếu​


    T07​


    Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TDTT


    Năng khiếu​


    4​


    Sư phạm Toán học


    7140209​


    13​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    Toán​


    17.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    5​


    Sư phạm Vật lý


    7140211​


    15​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    Vật lí​


    17.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    6​


    Sư phạm Hóa học


    7140212​


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    Hóa học​


    17.0​


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D07​


    Toán, Hóa học, Tiếng Anh


    7​


    Sư phạm Sinh học


    7140213​


    20​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    Sinh học​


    17.0​


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh


    8​


    Sư phạm Ngữ văn


    7140217​


    2​


    C00​


    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí


    Ngữ văn​


    18.5​


    C19​


    Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân


    C20​


    Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân


    9​


    Sư phạm Tiếng Anh


    7140231​


    5​


    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh


    Tiếng Anh​


    17.0​


    10​


    Quản trị kinh doanh


    7340101​


    15​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    15.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    11​


    Kinh doanh thương mại


    7340121​


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    12​


    Tài chính - Ngân hàng


    7340201​


    25​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    13​


    Kế toán


    7340301​


    6​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    14.5​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    14​


    Sinh học


    7420101​


    49​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    13.0​


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    15​


    Công nghệ sinh học


    7420201​


    45​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    16​


    Công nghệ thông tin


    7480201​


    14​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    17​


    Công nghệ kỹ thuật môi trường


    7510406​


    47​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    18​


    Khoa học cây trồng


    7620110​


    58​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    19​


    Bảo vệ thực vật


    7620112​


    41​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    20​


    Lâm sinh


    7620205​


    44​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    21​


    Quản lí tài nguyên rừng


    7620211​


    44​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    22​


    Công nghệ sau thu hoạch


    7540104​


    35​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D07​


    Toán, Hóa học, Tiếng Anh




    23​


    Công nghệ thực phẩm


    7540101​


    43​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    24​


    Chăn nuôi


    7620105​


    44​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    13.0​


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    25​


    Thú y


    7640101​


    28​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    13.0​


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    26​


    Kinh tế nông nghiệp


    7620115​


    56​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    27​


    Ngôn ngữ Anh


    7220201​


    12​


    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    16.0​


    D14​


    Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh




    D15​


    Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh




    28​


    Văn học


    7229030​


    33​


    C00​


    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí




    13.0​


    C19​


    Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân




    C20​


    Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân




    29​


    Triết học


    7229001​


    43​


    C00​


    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí




    13.0​


    C19​


    Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân




    C20​


    Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    30​


    Kinh tế


    7310101​


    43​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    31​


    Quản lí đất đai


    7850103​


    56​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    II. Liên thông lên đại học


    1​


    Chăn nuôi (Liên thông)


    7620105LT​


    10​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    13.0​


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    2​


    Thú y (Liên thông)


    7640101LT​


    10​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    13.0​


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    3​


    Quản lý Tài nguyên rừng (Liên thông)


    7620211LT​


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    4​


    Quản lý Đất đai (Liên thông)


    7850103LT​


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    5​


    Khoa học Cây trồng (Liên thông)


    7620110LT​


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    9​


    Lâm sinh (Liên thông)


    7620205LT​



    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    7​


    Quản trị kinh doanh (Liên thông)


    7340101LT​


    15​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    8​


    Tài chính – Ngân hàng (Liên thông)


    7340201LT​


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    9​


    Kế toán (Liên thông)


    7304301LT​


    15​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    13.0​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh



    Điều kiện phụ ở trên là các môn ưu tiên khi xét tuyển, chỉ áp dụng cho các thí sinh có tổng điểm ở cuối danh sách bằng nhau. Ngành Giáo dục Thể chất, điểm năng khiếu nhân hệ số 2.

    1.2. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn): Quy định tại mục 1.1.

    Điểm sàn=Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số + Điểm ưu tiên (nếu có)

    1.3. Điểm xét tuyển (ĐXT): Được tính theo công thức sau:

    ĐXT = (Tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số * 3 / tổng hệ số 3 môn + Điểm ưu tiên) làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

    2. Hồ sơ, thời gian và địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển:

    2.1. Hồ sơ gồm:

    - Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu đính kèm);

    - Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi;

    - 01 phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để Nhà trường gửi giấy báo.

    - Lệ phí xét tuyển: Miễn phí.

    - Lệ phí thi năng khiếu: Miễn phí.

    2.2. Thời gian nộp hồ sơ, thi năng khiếu và xét tuyển:

    - Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 06 đến hết ngày 16/9/2018.

    - Thời gian và địa điểm thi năng khiếu: Nhà trường tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất tại Nhà thi đấu đa năng, Trường Đại học Tây Nguyên vào ngày 17/9/2018.

    - Thời gian xét tuyển: Ngày 21/9/2018.

    2.3. Phương thức và địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển:

    Thí sinh nộp hồ sơ qua bưu điện chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Tây Nguyên, số 567 - Lê Duẩn - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk.

    Thông tin chi tiết xin liên hệ: Bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Tây Nguyên, điện thoại: 02623.860.775, 02623.817.397 hoặc xem trên website: https://www.ttn.edu.vn

    Có thông báo, báo cáo và mẫu đính kèm
    Click vào đây để xem thêm...
     
DMCA.com Protection Status