NHẬP NỘI DUNG CẦN TÌM KIẾM VÀO Ô NÀY!

Thông báo Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung lần 1 các ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2018

Thảo luận trong 'THÔNG BÁO - TIN TỨC SINH VIÊN' bắt đầu bởi hlthaibao, 15/8/18.

LÀ 1 THÀNH VIÊN BIẾT CHIA SẺ - HÃY ĐĂNG BÀI XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG
BẤM NÚT LIKE CUỐI BÀI - COMMENT CẢM ƠN NGƯỜI ĐĂNG - SHARE BÀI VIẾT CHO CỘNG ĐỒNG LÀ HÀNH VI ỨNG XỬ ĐẸP CÓ VĂN HÓA
  1. hlthaibao

    hlthaibao Người sáng lập Ban quản trị ADMIN Sáng lập diễn đàn Thành viên

    Tham gia ngày:
    27/7/15
    Bài viết:
    1,062
    Đã được thích:
    1,295
    Điểm thành tích:
    942
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Bác sỹ
    Nơi ở:
    Đại học tây nguyên
    Web:
    Money:
    7,785$
    THÔNG BÁO

    Xét tuyển bổ sung lần 1 các ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2018​

    Căn cứ kết quả xét tuyển sinh đợt 1, Trường Đại học Tây Nguyên thông báo xét tuyển tuyển bổ sung lần 1 vào các ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2018 như sau:

    1. Thông tin tuyển sinh

    1.1. Ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển:


    TT


    Mã trường


    Mã ngành


    Tên ngành


    Chỉ tiêu


    Tổ hợp môn xét tuyển


    Mã tổ hợp môn


    Tổ hợp môn xét tuyển


    Điều kiện phụ


    1​


    TTN​


    7140202JR​


    Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai


    5​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    C00​


    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh


    2​


    TTN​


    7140206​


    Giáo dục Thể chất


    26​


    T00​


    Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT


    Năng khiếu​


    T02​


    Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT


    Năng khiếu​


    T03​


    Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT


    Năng khiếu​


    T07​


    Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TDTT


    Năng khiếu​


    3​


    TTN​


    7140209​


    Sư phạm Toán học


    14​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    Toán​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    4​


    TTN​


    7140211​


    Sư phạm Vật lý


    12​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    Vật lí​


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    5​


    TTN​


    7140212​


    Sư phạm Hóa học


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    Hóa học​


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D07​


    Toán, Hóa học, Tiếng Anh


    6​


    TTN​


    7140213​


    Sư phạm Sinh học


    20​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    Sinh học​


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh


    7​


    TTN​


    7340101LT​


    Quản trị kinh doanh (liên thông)


    15​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh


    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh


    8​


    TTN​


    7340121​


    Kinh doanh thương mại


    25​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh


    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh


    9​


    TTN​


    7340201LT​


    Tài chính - Ngân hàng (liên thông)


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh


    10​


    TTN​


    7340301LT​


    Kế toán (liên thông)


    15​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh


    11​


    TTN​


    7420101​


    Sinh học


    50​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh


    12​


    TTN​


    7420201​


    Công nghệ sinh học


    12​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh


    13​


    TTN​


    7510406​


    Công nghệ kỹ thuật môi trường


    42​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh


    14​


    TTN​


    7620110​


    Khoa học cây trồng


    43​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    15​


    TTN​


    7620110LT​


    Khoa học cây trồng (liên thông)


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh


    16​


    TTN​


    7620112​


    Bảo vệ thực vật


    26​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    17​


    TTN​


    7620205​


    Lâm sinh


    42​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    18​


    TTN​


    7620205LT​


    Lâm sinh (liên thông)


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh


    19​


    TTN​


    7620211​


    Quản lí tài nguyên rừng


    43​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    20​


    TTN​


    7620211LT​


    Quản lí tài nguyên rừng (liên thông)


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh


    21​


    TTN​


    7540104​


    Công nghệ sau thu hoạch


    38​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D07​


    Toán, Hóa học, Tiếng Anh




    22​


    TTN​


    7540101​


    Công nghệ thực phẩm


    28​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh


    23​


    TTN​


    7620105​


    Chăn nuôi


    36​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học




    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học




    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh




    24​


    TTN​


    7620105LT​


    Chăn nuôi (liên thông)


    10​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh


    25​


    TTN​


    7640101LT​


    Thú y (liên thông)


    10​


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    B00​


    Toán, Hóa học, Sinh học


    D08​


    Toán, Sinh học, Tiếng Anh


    26​


    TTN​


    7620115​


    Kinh tế nông nghiệp


    48​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh


    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    27​


    TTN​


    7229001​


    Triết học


    18​


    C00​


    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí




    C19​


    Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân




    C20​


    Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân




    D01​


    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh




    28​


    TTN​


    7850103​


    Quản lí đất đai


    47​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học




    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh




    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học


    29​


    TTN​


    7850103LT​


    Quản lí đất đai (liên thông)


    10​


    A00​


    Toán, Vật lí, Hóa học


    A01​


    Toán, Vật lí, Tiếng Anh


    A02​


    Toán, Vật lí, Sinh học

    Điều kiện phụ ở trên là các môn ưu tiên khi xét tuyển, chỉ áp dụng cho các thí sinh có tổng điểm ở cuối danh sách bằng nhau. Ngành Giáo dục Thể chất, điểm năng khiếu nhân hệ số 2.

    1.2. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn):

    - Đối với các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm): 17.0

    - Đối với các ngành còn lại: 13.0

    1.3. Điểm xét tuyển (ĐXT): Được tính theo công thức sau:

    ĐXT = (Tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số * 3 / tổng hệ số 3 môn + Điểm ưu tiên) làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

    2. Hồ sơ, thời gian và địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển:

    2.1. Hồ sơ gồm:

    - Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu đính kèm);

    - Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi;

    - 01 phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để Nhà trường gửi giấy báo.

    - Lệ phí xét tuyển: Miễn phí.

    - Lệ phí thi năng khiếu: Miễn phí.

    2.2. Thời gian nộp hồ sơ, thi năng khiếu và xét tuyển:

    - Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 23/8/2018 đến hết ngày 05/9/2018.

    - Thời gian và địa điểm thi năng khiếu: Nhà trường tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất tại Nhà thi đấu đa năng, Trường Đại học Tây Nguyên vào ngày 08/9/2018.

    - Thời gian xét tuyển: Ngày 10/9/2018.

    2.3. Phương thức và địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển:

    Thí sinh nộp hồ sơ qua bưu điện chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Tây Nguyên, số 567 - Lê Duẩn - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk.

    Thông tin chi tiết xin liên hệ: Bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Tây Nguyên, điện thoại: 02623.860.775, 02623.817.397 hoặc xem trên website: https://www.ttn.edu.vn

    Có thông báo, báo cáo và mẫu đính kèm
    Click vào đây để xem thêm...
     
DMCA.com Protection Status