NHẬP NỘI DUNG CẦN TÌM KIẾM VÀO Ô NÀY!

Tài liệu 100 thuốc thực hành

Thảo luận trong 'DƯỢC LÝ' bắt đầu bởi Đinh Hoàng, 27/6/18.

LÀ 1 THÀNH VIÊN BIẾT CHIA SẺ - HÃY ĐĂNG BÀI XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG
BẤM NÚT LIKE CUỐI BÀI - COMMENT CẢM ƠN NGƯỜI ĐĂNG - SHARE BÀI VIẾT CHO CỘNG ĐỒNG LÀ HÀNH VI ỨNG XỬ ĐẸP CÓ VĂN HÓA
  1. Đinh Hoàng

    Đinh Hoàng Thành viên tâm huyết Ban quản trị SMOD MOD PreMOD Thành viên

    Tham gia ngày:
    19/6/17
    Bài viết:
    46
    Đã được thích:
    7
    Điểm thành tích:
    18
    Money:
    4,996$
    100 thuốc kiểm tra thực hành
    Link tải bên dưới

    1. KHÁNG SINH - KHÁNG VIRUS

    1

    Amoxicillin

    Viên nang cứng

    Amoxicillin 500 mg

    - Kháng sinh nhóm β lactam (penicillin phổ A)

    - CĐ: cầu khuẩn gr (+), trực khuẩn gr (±)

    4 viên/ngày, chia 4 lần

    [Lưu ý]

    2

    Penicillin G

    Bột pha tiêm

    Benzylpenicillin sodium 1.000.000 IU

    - Kháng sinh nhóm β lactam (penicillin phổ G)

    - CĐ: cầu khuẩn gr (±), trực khuẩn gr (+), xoắn khuẩn

    1 triệu – 5 triệu IU/ngày, chia 4 lần

    [Lưu ý]

    3

    Cefanew

    Viên nang cứng

    Cephalexin 500 mg

    - Kháng sinh nhóm β lactam cephalosporin thế hệ 1

    - CĐ: penicillin A + M

    4 viên/ngày, chia 4 lần

    [Lưu ý]

    4

    Cephadroxil

    Viên nang cứng

    Cephadroxil 500 mg

    - Kháng sinh nhóm β lactam cephalosporin thế hệ 1

    - CĐ: penicillin A + M

    4 viên/ngày, chia 4 lần

    [Lưu ý]

    5

    G-Xtil

    Viên nén

    Cefuroxim 500 mg

    - Kháng sinh nhóm β lactam cephalosporin thế hệ 2

    - CĐ: gr (-) ↑ (kháng được cephalosporinase)

    500-1000 mg/ngày

    6

    Bicebid

    Viên nang cứng

    Cefixim 100 mg

    - Kháng sinh nhóm β lactam cephalosporin thế hệ 3

    - CĐ: gr (-) ↑↑

    4 viên/ngày

    [Lưu ý]

    7

    Ceftriaxone

    Bột pha tiêm

    Ceftriaxone 1 g

    - Kháng sinh nhóm β lactam cephalosporin thế hệ 3

    - CĐ: gr (-) ↑↑

    1-6 g/ngày, chia 3-4 lần tiêm

    [Lưu ý]

    8

    Tobramycin 0.3%

    Dung dịch nhỏ mắt

    Tobramycin 15 mg/5 ml

    - Kháng sinh nhóm aminosid

    - CĐ: viêm giác mạc, viêm bờ mi, đau mắt đỏ, lẹo mắt…

    - Nhiễm khuẩn nhẹ và trung bình: nhỏ 1-2 giọt/lần x 3-4 lần/ngày

    - Nhiễm khuẩn nặng: nhỏ 1-2 giọt/lần/giờ

    9

    Gentamycin 0.3%

    Dung dịch nhỏ mắt

    Gentamycin 15 mg/5 ml

    - Kháng sinh nhóm aminosid

    - CĐ: viêm giác mạc, viêm bờ mi, đau mắt đỏ, lẹo mắt…

    Nhỏ 1-2 giọt/lần x 3-4 lần/ngày

    [Lưu ý]

    10

    Tobradex 5 ml

    Hỗn dịch

    - Tobramycin 3 mg/ml

    - Dexthamethasone 1 mg/ml

    - Kháng sinh nhóm aminosid + GC

    - CĐ: viêm ở mắt có đáp ứng với GC

    Nhỏ 1-2 giọt/lần x 3-4 lần/ngày

    [Lưu ý]

    11

    Itamekacin

    Dung dịch tiêm

    Amikacin 500 mg/2 ml

    - Kháng sinh nhóm aminosid

    - CĐ: nhiễm khuẩn nặng/chưa rõ nguyên nhân, nhiễm khuẩn bệnh viện gram (-) đã kháng với gentamycin và tobramycin

    15 mg/kg/ngày tiêm bắp hoặc tiêm TM 1-2 lần

    [Lưu ý]

    12

    Chloramphenicol

    Viên nang cứng

    Chloramphenicol 250 mg

    - Kháng sinh nhóm chloramphenicol

    - CĐ: gr (±), xoắn khuẩn, thương hàn, phó thương hàn (chỉ dùng khi ko có thuốc tác dụng tương đương, kém độc hơn thay thế)

    4-6 viên/ngày

    [Lưu ý]

    13

    Tetracyclin

    Thuốc mỡ tra mắt

    Tetracyclin HCl 1%/5 g

    - Kháng sinh nhóm tetracyclin

    - CĐ: viêm giác mạc, viêm bờ mi, đau mắt đỏ, lẹo mắt…

    3-4 lần/ngày

    14

    Doxycyclin

    Viên nang cứng

    Doxycyclin 100 mg

    - Kháng sinh nhóm tetracyclin

    - CĐ: chỉ dùng với vk trong tế bào:

    + Nhiễm rickettsia, mycoplasma, brucella, tả, lỵ, e. coli

    + Trứng cá, bệnh lây truyền qua đường t ì n h d ụ c

    Uống liều duy nhất 1-2 viên

    [Lưu ý]

    15

    Negramdicin

    Viên nén bao phim

    Acid nalidixic 500 mg

    - Kháng sinh nhóm quinolon thế hệ 1

    - CĐ: gr (±)

    4000 mg/ngày

    16

    Dorociplo

    Viên nén

    Ciprofloxacin 500 mg

    - Kháng sinh nhóm quinolon thế hệ 2

    - CĐ: gr (±), trực khuẩn mủ xanh

    500-1500 mg/ngày

    17

    Menazin

    Viên nén bao phim

    Ofloxacin 200 mg

    - Kháng sinh nhóm quinolon thế hệ 2

    - CĐ: gr (±), trực khuẩn mủ xanh

    400-800 mg/ngày

    18

    Levoquin

    Viên nén bao phim

    Levofloxacin 500 mg

    - Kháng sinh nhóm quinolon thế hệ 3

    - CĐ: gr (+) ↑

    500 mg/ngày

    19

    Agifamcin

    Viên nang cứng

    Rifampicin 300 mg

    - Kháng sinh tổng hợp từ rifamycin B

    - CĐ: điều trị lao, phong

    1-2 viên/ngày

    [Lưu ý]

    20

    Clarithromycin Stada

    Viên nén bao phim

    Clarithromycin 500 mg

    - Kháng sinh nhóm macrolid

    - CĐ: penicillin G + dùng thay thế penicillin

    1-2 viên/ngày

    21

    Metronidazol 500 mg

    Viên nén

    Metronidazol 500 mg

    - Kháng sinh nhóm imidazol

    - CĐ: bệnh do đơn bào (amip, trùng roi), nhiễm khuẩn kỵ khí

    1-2 viên/ngày

    22

    Cotrimstada forte

    Viên nén

    - Sulfamethoxazol 800 mg

    - Trimethoprim 160 mg

    - Kháng sinh phối hợp: nhóm sulfamid + trimethoprim

    - CĐ: gr (-) + bệnh hoa liễu

    4-6 viên: uống trong 10 ngày

    23

    Acyclovir

    Kem bôi

    Acyclovir 250 mg

    - Nhóm điều trị kháng virus

    - CĐ: nhiễm virus Herpes simplex ở da bao gồm: Herpes môi, Herpes sinh dục

    Thoa 5 lần/ngày, liên tục trong 5 ngày

    2. NSAIDs

    1

    Salonpas

    Miếng dán tác dụng tại chỗ

    - 2.1 g cao thuốc/100 cm2

    - Methyl salicylate 6.29%

    - L-menthol 5.71%

    - dl-Camphor 1.24%

    - Tocopherol acetate 2%

    - Thuốc kháng viêm NSAIDs dẫn xuất của acid salicylic

    - CĐ: giảm đau kháng viêm liên quan đến: đau lưng, đau cơ, viêm khớp, bong gân…

    - Dán 3-4 lần/ngày

    - Gỡ miếng dán sau 8 h

    - Dán lên vùng da sạch, lau khô và ít lông

    2

    Salonpas gel

    Kem bôi

    - Methyl salicylate 15%

    - L-Menthol 7%

    - Thuốc kháng viêm NSAIDs dẫn xuất của acid salicylic

    - CĐ: giảm đau kháng viêm liên quan đến: đau lưng, đau cơ, viêm khớp, bong gân…

    Thoa 3-4 lần/ngày

    3

    Aspirin pH8

    Viên bao tan trong ruột

    Acid acetylsalicylic 500 mg

    - Thuốc kháng viêm NSAIDs dẫn xuất của acid salicylic

    - CĐ: giảm đau, hạ sốt

    2-12 viên/ngày

    [Lưu ý]

    4

    Meloxicam

    Viên nén

    Meloxicam 7.5 mg

    - Thuốc kháng viêm NSAIDs dẫn xuất của acid enolic

    - CĐ: giảm đau, kháng viêm

    7.5 mg/ngày (tối đa 15 mg/ngày)

    5

    Hagifen

    Viên nén

    Ibuprofen 400 mg

    - Thuốc kháng viêm NSAIDs dẫn xuất của acid propionic

    - CĐ: giảm đau, kháng viêm

    - Giảm đau: 1-3 viên/ngày

    - Kháng viêm: 3-8 viên/ngày

    6

    Voltaren emulgel

    Kem bôi

    Diclofenac 1.16 g/100 g

    - Thuốc kháng viêm NSAIDs dẫn xuất của acid phenylacetic

    - CĐ: giảm đau (sau mổ), kháng viêm

    Bôi ngoài da 2-4 g/lần x 3-4 lần/ngày


    7

    Dolfenal

    Viên nén

    Acid mefenamic 500 mg

    - Thuốc kháng viêm NSAIDs

    - CĐ: giảm đau: đau do thần kinh, đau nửa đầu, đau do co thắt…

    1500 mg/ngày

    8

    Chymotrypsin

    Viên nén

    Alpha chymotrypsin 4.200 IU

    - Thuốc kháng viêm NSAIDs dạng men

    - CĐ: phù nề do chấn thương, bong gân…

    - Uống 8 viên/ngày

    - Hoặc ngậm dưới lưỡi 4 viên/ngày

    9

    Efferalgan

    Viên đạn đặt hậu môn

    Paracetamol 150 mg

    - Thuốc kháng viêm NSAIDs dẫn xuất của para aminophenol

    - CĐ: giảm đau, hạ sốt

    Dùng cho trẻ em 8-12 kg: mỗi lần đặt cách nhau 4-6 h

    [Lưu ý]

    10

    Efferalgan codein

    Viên sủi

    - Paracetamol 500 mg

    - Codein phosphat 30 mg

    - Thuốc kháng viêm NSAIDs dẫn xuất của para aminophenol + thuốc giảm đau dẫn xuất của morphin

    - CĐ: đau vừa và nặng (ko khỏi khi dùng các thuốc giảm đau đơn thuần)

    2-6 viên/ngày (tối đa 8 viên)

    11

    Magrax

    Viên nén

    Etoricoxib 90 mg

    - Thuốc kháng viêm NSAIDs ức chế COX-2 nhóm coxib

    - CĐ: giảm đau, kháng viêm

    90 mg/ngày

    12

    Celebid

    Viên nang cứng

    Celecoxib 100 mg

    - Thuốc kháng viêm NSAID ức chế COX-2 nhóm coxib

    - CĐ: giảm đau, kháng viêm

    200 mg/ngày

    [Lưu ý]

    3. GC

    1

    Prednisolon

    Viên nén

    Prednisolon 5 mg

    - Glucocorticoid

    - CĐ: thay thế sự thiếu hụt hormon, kháng viêm (viêm khớp, hen), chống dị ứng…

    5 mg/ngày

    2

    Medrol 4 mg

    Viên nén

    Methylprednisolon 4 mg

    - Glucocorticoid

    - CĐ: thay thế sự thiếu hụt hormon, kháng viêm (viêm khớp, hen), chống dị ứng…

    4 mg/ngày

    4. THUỐC ĐIỀU TRỊ GOUT

    1

    Allopurinol

    Viên nén

    Allopurinol 300 mg

    - Thuốc điều trị gout

    - CĐ: gout mạn, sỏi urat ở thận, tăng acid uric máu

    300 mg/ngày

    2

    Dochicin

    Viên nén

    Colchicin 1 mg

    - Thuốc điều trị gout

    - CĐ: gout cấp, dự phòng

    - Gout cấp: ngày đầu 3 viên, ngày 2 2 viên, ngày 3 và các ngày sau 1 viên

    - Dự phòng: 1-2 viên/tuần

    5. THUỐC AN THẦN

    1

    Risperidon 2

    Viên nén

    Risperidon 2 mg

    - Thuốc an thần nhóm benzisoxazol

    - CĐ: điều trị các triệu chứng âm tính và dương tính của tâm thần phân liệt

    2-3 viên/ngày

    2

    Sulpiride Stada

    Viên nang cứng

    Sulpiride 50 mg

    - Thuốc an thần dẫn xuất của benzamid

    - CĐ:

    + Liều thấp (< 600 mg): mất nghị lực, loạn thần

    + Liều cao (> 600 mg): rối loạn tâm thần cấp tính: tâm thần phân liệt, thao cuồng, ảo giác

    2-3 viên/ngày

    [Lưu ý]

    6. THUỐC CHỮA ĐỘNG KINH

    1

    Gabapentin

    Viên nang cứng

    Gabapentin 300 mg

    - Thuốc chữa động kinh

    - CĐ: động kinh cục bộ có hay ko kèm theo các cơn toàn thể thứ phát, đau thần kinh

    3-12 viên/ngày

    [Lưu ý]

    2

    Depakine

    Viên bao tan trong ruột

    Sodium valproate 200 mg

    - Thuốc chữa động kinh nhóm acid valproic

    - CĐ: động kinh các loại (đặc biệt là thể ko co giật)

    3 viên/ngày, cứ 3 ngày tăng thêm 1 viên

    [Lưu ý]

    7. THUỐC TÊ

    1

    Lidocain

    Dung dịch tiêm

    Lidocain HCl 40 mg/2 ml

    - Thuốc tê

    - CĐ: gây tê dần truyền: phẫu thuật chi trên, sản khoa…

    2-10 ml/lần

    [Lưu ý]

    2

    Lidocain 10%

    Thuốc phun mù

    Lidocain 4.8 mg/lần

    - Thuốc tê

    - CĐ: gây tê bề mặt: viêm họng, nhãn khoa…

    1 nhát/lần

    8. THUỐC ĐIỀU TRỊ DA LIỄU

    1

    Panthenol

    Nhũ dịch xịt

    Dexpanthenol 4.63 g/100 g

    - Thuốc điều trị da liễu

    - CĐ: bỏng, rách da, nứt da, bệnh ngoài da, vết thương phẫu thuật…

    - Phun nhiều lần trên vùng da bị bệnh

    - Rửa sạch vết thương và lắc mạnh bình trước khi dùng

    9. BÙ NƯỚC VÀ ĐIỆN GIẢI

    1

    Glucose 5%

    Dung dịch tiêm truyền

    Glucose khan 25 g


    - Bù nước và điện giải

    - CĐ: thiếu hụt carbonhydrate và dịch, tiêu chảy cấp, hạ đường huyết

    Tùy nhu cầu người bệnh (tối đa 10-16 ml/kg/h)

    [Lưu ý]

    2

    Hydrite

    Viên hòa tan trong nước

    - NaCl 350 mg

    - NaHCO3 250 mg

    - KCl 150 mg

    - Dextrose khan 2 g

    - Bù nước và điện giải

    - CĐ: mất nước (tiêu chảy, nôn mửa, thể thao, vận động quá mức)

    Hòa 2 viên vào 200 ml nước đun sôi để nguội. Uống từng ngụm theo khả năng

    3

    NaCl 0.9%

    Dung dịch tiêm truyền

    NaCl 4.5 g


    - Bù nước và điện giải

    - CĐ: mất nước (tiêu chảy, sốt cao), mất máu sau phẫu thuật

    Tùy nhu cầu người bệnh (1 lit/ngày)

    [Lưu ý]


    4

    Oresol

    Bột pha uống

    - Glucose khan 20 g

    - Natri chlorid 3.5 g

    - Natri citrate 2.9 g

    - Kali chlorid 1.5 g

    - Bù nước và điện giải

    - CĐ: tiêu chảy

    Hòa tan 1 gói trong 1 lit nước đun sôi để nguội:

    + Trẻ dưới 2 tuổi: 50-100 ml

    + Trẻ 2-10 tuổi: 100-200 ml

    + Trẻ > 10 tuổi: theo nhu cầu

    [Lưu ý]

    10. KHOÁNG CHẤT VÀ VITAMIN

    1

    Calcium

    Dung dịch

    - Calcium glucoheptonate 1.1 g

    - Vit C 0.1 g

    - Vit PP 0.005 g

    - Khoáng chất và vitamin

    - CĐ: thiếu canxi, phòng bệnh loãng xương…

    - Người lớn: 4-8 ống/ngày

    - Trẻ em: 1 ống/ngày

    2

    Vitamin C

    Viên sủi

    Vitamin C 1 g

    - Khoáng chất và vitamin

    - CĐ: bổ sung vitamin C, phòng và điều trị bệnh Scorbut, tăng sức đề kháng, thiếu máu do thiếu sắt

    1 viên/ngày


    3

    Vitamin E

    Viên nang mềm

    Vitamin E 400 IU

    - Khoáng chất và vitamin

    - CĐ: bổ sung vitamin E, rối loạn bệnh lý da, ngăn ngừa lão hóa, hỗ trợ điều trị vô sinh…

    - 1 viên/ngày (hỗ trợ)

    - 2 viên/ngày (thiếu vitamin E)

    [Lưu ý]

    4

    Rutin-vitamin C

    Viên bao đường

    - Rutin khan 50 mg

    - Vit C 50 mg

    - Thuốc làm bền thành mạch

    - CĐ: điều trị xơ cứng mạch, THA, xuất huyết, giãn TM

    4-9 viên/ngày

    11. THUỐC TRỊ GIUN

    1

    Mebendazol 500 mg

    Viên nén bao phim

    Mebendazol 500 mg

    - Thuốc trị giun

    - CĐ: nhiễm 1 hoặc nhiều loại giun: giun kim, giun tóc, giun móc, giun đũa

    Người lớn và trẻ em trên 2 tuổi: 1 viên duy nhất

    12. THUỐC CHỐNG SAY TÀU XE

    1

    Scopolamine

    Miếng dán tác dụng toàn thân

    Scopolamine 1.5 mg

    - Thuốc thần kinh thực vật tác dụng ức chế Re M

    - CĐ: ngăn ngừa tình trạng chóng mặt, buồn nôn do say tàu xe

    - 1 miếng dán sau tai 4 h trước khi khởi hành, khi thay miếng dán phải đổi tai

    - Người lớn 1 miếng/72 h

    13. THUỐC TÁC DỤNG TRÊN QUÁ TRÌNH ĐÔNG MÁU

    1

    Transamin

    Viên nang cứng

    Acid tranexamic 250 mg

    - Thuốc cầm máu theo cơ chế chống tiêu fibrin

    - CĐ: tiêu fibrin nguyên phát, tiêu fibrin cấp, dự phòng chảy máu sau phẫu thuật tạo hình, cắt bỏ TLT…

    8-16 viên/ngày

    [Lưu ý]

    2

    Adrenoxyl

    Viên nén

    Carbazochrom dihydrate 10 mg

    - Thuốc cầm máu theo cơ chế thành mạch

    - CĐ: phẫu thuật ngoại khoa và xuất huyết mao mạch

    1-3 viên/ngày


    3

    Sintrom

    Viên nén

    Acenocoumarol 4 mg

    - Thuốc chống đông máu dẫn xuất của coumarin

    - CĐ: phòng và điều trị huyết khối động – tĩnh mạch: viêm tĩnh mạch, tắc mạch phổi…

    1 viên/ngày


    4

    Pradaxa

    Viên nang cứng

    Dabigatran etexilate 110 mg

    - Thuốc chống đông máu ức chế trực tiếp thrombin

    - CĐ: phòng huyết khối TM sau phẫu thuật thay khớp gối và khớp háng

    - Trong vòng 1-4 h sau phẫu thuật: uống 1 viên

    - Sau đó uống 2 viên/lần/ngày, liên tục trong 10 ngày

    [Lưu ý]

    5

    Clopidogrel

    Viên nén bao phim

    Clopidogrel 75 mg

    - Thuốc chống kết tập tiểu cầu

    - CĐ: phòng và điều trị huyết khối ĐM

    75 mg/ngày

    6

    Aspirin

    Viên nén

    Acid acetylsalicylic 81 mg

    - Thuốc chống kết tập tiểu cầu

    - CĐ: phòng và điều trị huyết khối động – tĩnh mạch

    81 mg/ngày

    14. THUỐC KHÁNG HISTAMIN H1

    1

    Chlorpheniramin

    Viên nén bao phim

    Chlorpheniramin maleate 4 mg

    - Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1

    - CĐ: dị ứng trung ương (phối hợp trong điều trị ho) và ngoại biên: da, đường hô hấp…

    4-12 mg/ngày

    2

    Kacerin

    Viên nén

    Cetirizine 2 HCl 10 mg

    - Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 2

    - CĐ: dị ứng ngoại biên

    10 mg/ngày

    3

    Lorytec

    Viên nén

    Loratadine 10 mg

    - Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 2

    - CĐ: dị ứng ngoại biên

    10 mg/ngày

    15. THUỐC ĐIỀU TRỊ LOÉT DẠ DÀY

    1

    Daewoongmytolan

    Hỗn dịch uống

    Al(OH)3

    Mg(OH)2

    Simethicon

    - Thuốc kháng acid dạ dày tác dụng tại chỗ

    - CĐ: tăng tiết acid, trào ngược dạ dày – thực quản

    40-80 ml/ngày

    [Lưu ý]

    2

    Cimetidin Stada

    Viên nén

    Cimetidine 400 mg

    - Thuốc kháng Histamin H2

    - CĐ: loét dạ dày – tá tràng

    800 mg/ngày

    3

    Omeprazol

    Viên bao tan trong ruột

    Omeprazol 20 mg

    - Thuốc ức chế bơm proton

    - CĐ: loét dạ dày – tá tràng, hội chứng Zollinger - Ellison

    20 mg/ngày (trong 4-8 tuần)

    [Lưu ý]

    4

    Sucrate gel

    Hỗn dịch uống

    Sucralfate 1 g/gói

    - Thuốc bảo vệ dạ dày

    - CĐ: loét dạ dày – tá tràng

    4 g/ngày

    [Lưu ý]

    16. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA

    1

    L-Bio

    Bột pha uống

    Lactobacillus acidophilus 10 mg/gói

    - Thuốc chống tiêu chảy (lập lại thăng bằng vi khuẩn cộng sinh đường ruột)

    - CĐ: tiêu chảy do loạn khuẩn ở ruột

    2-3 gói/ngày

    [Lưu ý]

    2

    Bổ tỳ PH

    Siro

    Bạch linh, liên nhục, sơn tra, bạch truật, mạch nha, cam thảo… (thuốc thảo dược đông y)

    - Thuốc đường tiêu hóa

    - CĐ: kích thích đường tiêu hóa dùng cho người chán ăn, suy dinh dưỡng, rối loạn tiêu hóa…

    Ngày uống 2 lần:

    + Trẻ 6 tháng – 3 tuổi: 2 thìa/lần

    + Trẻ 4-12 tuổi: 3 thìa/lần

    + Người lớn: 4 thìa/lần

    3

    Loperamid

    Viên nang cứng

    Loperamid HCl 2 mg

    - Thuốc làm giảm tiết dịch, giảm nhu động ruột

    - CĐ: tiêu chảy cấp và mạn

    2-4 viên/ngày

    [Lưu ý]

    4

    Berberin

    Viên nén bao đường

    Berberin clorid 10 mg

    - Thuốc kháng khuẩn đường tiêu hóa

    - CĐ: nhiễm trùng đường ruột, tiêu chảy, lỵ

    20-30 viên/ngày

    5

    Smecta

    Bột pha uống

    Diosmectit 3 g/gói

    - Thuốc hấp phụ, bao phủ niêm mạc ruột

    - CĐ: tiêu chảy cấp và mạn, đau dạ dày – tá tràng

    2-3 gói/ngày

    [Lưu ý]

    6

    Sorbitol Stada

    Bột pha uống

    Sorbitol 5 g/gói

    - Thuốc nhuận tràng làm tăng nhu động ruột

    - CĐ: táo bón, làm sạch ruột trước khi phẫu thuật, chuẩn bị chụp X-quang đại tràng

    2-3 gói/ngày

    [Lưu ý]

    17. THUỐC ĐIỀU TRỊ HEN

    1

    Salbumol 2 mg

    Viên nén

    Salbutamol 2 mg

    - Thuốc tác dụng trên hệ TKTV (cường β2 adrenergic)

    - CĐ: hen, chống đẻ non

    2-4 mg/ngày

    2

    Ventolin inhaler

    Khí dung

    Salbutamol 100 μg/liều

    - Thuốc tác dụng trên hệ TKTV (cường β2 adrenergic)

    - CĐ: hen

    Hít 1-2 nhát/lần khi lên cơn hen hoặc trước khi vận động 15-30 phút để dự phòng cơn hen do gắng sức

    3

    Opesinkast 10

    Viên nén

    Montelukast 10 mg

    - Thuốc điều trị hen (kháng leukotrien)

    - CĐ: dự phòng hen, phối hợp với thuốc cường β2 và GC để điều trị hen mạn tính

    10 mg/ngày

    4

    Théostat LP

    Viên nén phóng thích chậm

    Theophyline 100 mg

    - Thuốc điều trị hen (dẫn xuất của xanthin)

    - CĐ: hen

    400-800 mg/ngày

    [Lưu ý]

    5

    Combivent

    Dung dịch khí dung

    - Ipratropium 0.5 mg

    - Salbutamol 2.5 mg

    - Thuốc tác dụng trên hệ TKTV (cường β2 adrenergic + hủy phó giao cảm)

    - CĐ: hen, COPD

    - Hen cấp: 1 ống đơn liều/lần

    - Duy trì: 4 ống đơn liều/ngày

    6

    Seretide accuhaler 50/250

    Bột hít

    - Salmeterol 50 μg/liều

    - Fluticason 250 μg/liều

    - Thuốc cường β2 adrenergic + glucocorticoid

    - CĐ: dự phòng và điều trị hen

    Hít 1-2 nhát/lần x 2 lần/ngày

    18. THUỐC TRÁNH THAI

    1

    Postinor 1

    Viên nén

    Levonorgestrel 1.5 mg

    - Thuốc tránh thai

    - CĐ: tránh thai khẩn cấp

    Dùng 1 viên trong vòng 72 h sau các cuộc giao hợp ko dùng biện pháp tránh thai hoặc biện pháp tránh thai sử dụng ko đạt hiệu quả

    2

    Newchoice

    Viên nén bao phim

    Viên vàng:

    Levonorgestrel 0.125 mg

    Ethinylestradiol 0.03 mg

    Viên nâu:

    Sắt fumarat 75 mg

    - Thuốc tránh thai

    - CĐ: tránh thai

    - Uống theo thứ tự mỗi ngày 1 viên (ngày bắt đầu thấy kinh là ngày thứ nhất)

    - Nếu hôm trước quên thì hôm sau uống bù

    19. THUỐC HẠ GLUCOSE MÁU

    1

    Mixtard 30 flexpen

    Hỗn dịch tiêm

    Insulin 100 IU/ml

    - Thuốc hạ glucose máu

    - CĐ: ĐTĐ type I, ĐTĐ type II sau khi thay đổi chế độ ăn và dùng các thuốc chống tăng glucose máu bị giảm tác dụng, tăng glucose máu: sau khi cắt bỏ tụy tạng, ở PNCT, ở người có ceton máu và ceton niệu cao

    0.5 IU/kg/ngày

    [Lưu ý]

    2

    Panfor SR-500

    Viên nén phóng thích chậm

    Metformin HCl 500 mg

    - Thuốc hạ glucose máu (tăng nhạy cảm của tế bào đích với insulin)

    - CĐ: ĐTĐ type II

    500-2500 mg/ngày

    [Lưu ý]

    3

    Diamicron MR

    Viên nén phóng thích chậm

    Gliclazid 30 mg

    - Thuốc hạ glucose máu (kích thích bài tiết insulin thế hệ II)

    - CĐ: ĐTĐ type II, người béo bệu trên 40 tuổi có insulin máu < 40 IU/ngày

    60 mg/ngày

    [Lưu ý]

    4

    Davilite 15

    Viên nén

    Pioglitazon 15 mg

    - Thuốc hạ glucose máu (tăng nhạy cảm của tế bào đích với insulin)

    - CĐ: ĐTĐ type II

    15-45 mg/ngày

    5

    Galvus

    Viên nén

    Vildagliptin 50 mg

    - Thuốc hạ glucose máu tác dụng trên hệ incretin (ức chế DPP-4)

    - CĐ: ĐTĐ type II

    50-100 mg/ngày

    20. THUỐC LỢI TIỂU

    1

    Diurefar

    Viên nén

    Furosemid 40 mg

    - Thuốc lợi tiểu quai

    - CĐ: phù các loại, THA, tăng canxi niệu ko rõ nguyên nhân

    1-2 viên/ngày

    2

    Verospiron

    Viên nén

    Spironolacton 25 mg

    - Thuốc lợi tiểu giữ K+ máu đối lập với aldosteron

    - CĐ: phù các loại, THA

    2-4 viên/ngày

    3

    Natrilix SR

    Viên nén phóng thích chậm

    Indapamid 1.5 mg

    - Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid

    - CĐ: phù các loại, THA, tăng canxi niệu ko rõ nguyên nhân

    1-2 viên/ngày

    [Lưu ý]

    21. THUỐC ĐIỀU TRỊ THA

    1

    Amlodipin

    Viên nang cứng

    Amlodipin 5 mg

    - Thuốc chẹn kênh canxi

    - CĐ: đau thắt ngực, THA

    1-2 viên/ngày

    [Lưu ý]

    2

    Adalat

    Viên nang mềm

    Nifedipin 10 mg

    - Thuốc chẹn kênh canxi

    - CĐ: đau thắt ngực, THA

    3 viên/ngày

    [Lưu ý]

    3

    Concor Cor

    Viên nén

    Bisoprolol fumarat 2.5 mg

    - Thuốc chẹn β1 – adrenergic

    - CĐ: đau thắt ngực, THA

    1 viên/ngày

    4

    Nebivolol Stada

    Viên nén bao phim

    Nebivolol HCl 5 mg

    - Thuốc chẹn β1 – adrenergic

    - CĐ: đau thắt ngực, THA

    1 viên/ngày

    5

    Propranolol

    Viên nén

    Propranolol 40 mg

    - Thuốc chẹn β ko chọn lọc

    - CĐ: đau thắt ngực, THA

    1-2 viên/ngày

    6

    Coversyl

    Viên nén bao phim

    Perindopril arginin 5 mg

    - Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin

    - CĐ: THA, suy tim

    1 viên/ngày

    7

    Losartan

    Viên nén bao phim

    Losartan potassium 50 mg

    - Thuốc ức chế receptor của angiotensin II

    - CĐ: THA, suy tim

    1-2 viên/ngày

    8

    Dopegyt

    Viên nén bao phim

    Methyldopa 250 mg

    - Thuốc hủy giao cảm ức chế tổng hợp catecholamin

    - CĐ: THA, loạn nhịp tim, cường giáp

    Tối đa 2000 mg/ngày

    9

    Nitromint

    Viên nén phóng thích chậm

    Nitroglycerin 2.6 mg

    - Thuốc giãn mạch

    - CĐ: đau thắt ngực, THA, suy tim

    5.2 – 7.8 mg/ngày

    [Lưu ý]

    22. THUỐC TRỢ TIM

    1

    Digoxin Qualy

    Viên nén

    Digoxin 0.25 mg

    - Thuốc trợ tim glycosid

    - CĐ: giãn thất, loạn nhịp tim, suy tim

    1-2 viên/ngày

    23. THUỐC CƯỜNG GIAO CẢM

    1

    Adrenalin

    Dung dịch tiêm

    Adrenalin 1 mg/ml

    - Thuốc cường adrenergic

    - CĐ: chống chảy máu bên ngoài, tăng thời gian gây tê của thuốc tê, ngừng tim, sốc, ngất

    Tiêm dưới da 1-5 ml/ngày

    [Lưu ý]

    24. THUỐC HẠ LIPID MÁU

    1

    Rosuvastatin Stada

    Viên nén bao phim

    Rosuvastatin 10 mg

    - Thuốc hạ lipid máu dẫn xuất của statin

    - CĐ: tăng lipid máu (đặc biệt là tăng cholesterol máu typ II, III, IV, V)

    1-2 viên/ngày
     

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 27/6/18
DMCA.com Protection Status