Đề cương Đề cương dân số 100%

Thảo luận trong 'SỨC KHỎE MT- DÂN SỐ-SKSS' bắt đầu bởi Ngoc Huyen Huynh Nguyen, 17/8/19.



LÀ 1 THÀNH VIÊN BIẾT CHIA SẺ - HÃY ĐĂNG BÀI XÂY DỰNG CỘNG ĐỒNG
BẤM NÚT LIKE CUỐI BÀI - COMMENT CẢM ƠN NGƯỜI ĐĂNG - SHARE BÀI VIẾT CHO CỘNG ĐỒNG LÀ HÀNH VI ỨNG XỬ ĐẸP CÓ VĂN HÓA
  1. Ngoc Huyen Huynh Nguyen

    Ngoc Huyen Huynh Nguyen Có nhiều bài đăng Thành viên

    Tham gia ngày:
    4/9/16
    Bài viết:
    10
    Đã được thích:
    3
    Điểm thành tích:
    13
    Giới tính:
    Nữ
    Money:
    122$
    TEST TRẮC NGHIỆM

    CHO ĐỐI TƯỢNG Y1


    NHẬP MÔN DÂN SỐ VÀ NGUỒN SỐ LIỆU DÂN SỐ


    STT

    Mã câu hỏi

    Nội dung câu hỏi

    Đáp án

    Ghi chú

    1


    Khái niệm dân cư là:

    A. Tập hợp những con người cư trú trên những lãnh thổ nhất định.

    B. Người dân cư trú trên hai hay nhiều lãnh thổ.

    C. Tập hợp những con người cùng cư trú trên một lãnh thổ nhất định

    D. Những con người cùng cư trú trên ba hay nhiều lãnh thổ nhất định

    C



    2


    Khái niệm dân số là:

    A. Người dân được nghiên cứu về mặt giới tính và xã hội.

    B. Người dân được nghiên cứu về số lượng và di dân.

    C. Dân cư được nghiên cứu dưới góc độ di dân và phát triển

    D. Dân cư được xem xét và nghiên cứu dưới góc độ quy mô và cơ cấu

    D



    3


    Khái niệm tái sản xuất dân số theo nghĩa rộng bao gồm:

    A. Quá trình biến động dân số tự nhiên và biến động dân số về mặt cơ học.

    B. Tái sản xuất theo nghĩa hẹp cộng với quá trình di dân.

    C. Quá trình biến động dân số tự nhiên, cơ học và biến động dân số về mặt xã hội

    D. Các sự kiện sinh chết và biến đổi của con người về mặt xã hội học

    C


    4


    Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh:

    A. Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh bằng 104 trẻ sơ sinh nam/100 trẻ sơ sinh gái

    B. Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh bằng 105 trẻ sơ sinh nam/100 trẻ sơ sinh gái

    C. Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh là 106 trẻ sơ sinh nam/100 trẻ sơ sinh gái

    D. Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh lớn hơn 107 trẻ sơ sinh nam/100 trẻ sơ sinh gái

    D


    5


    Khái niệm phát triển:

    A. Phát triển là quá trình một xã hội không có người thiếu ăn, thiếu mặc

    B. Phát triển là quá trình một xã hội có mức tăng trưởng kinh tế cao

    C . Phát triển là quá trình một xã hội đạt được mức thu nhập cao

    D. Phát triển là quá trình một xã hội đạt đến mức thỏa mãn các nhu cầu mà xã hội ấy coi là thiết yếu

    D



    6


    Nhiệm vụ của môn học Dân số học được xác định như sau TRỪ:

    A. Mô tả về các hiện tượng dân số với các đặc trưng là qui mô, cơ cấu

    B. Mô tả về phân bố dân số cũng như các động thái tự nhiên (sinh, chết) và cơ học (nhập cư, xuất cư).

    C. Biểu diễn, phân tích, dự báo các quan hệ giữa dân số và phát triển.

    D. Mô tả về tỷ lệ bệnh tật và quy luật phân bố bệnh dịch

    D


    7


    Các Phương pháp nghiên cứu của môn Dân số học bao gồm các phương pháp sau TRỪ:

    A. Phương pháp thống kê dân số

    B. Phương pháp nghiên cứu xã hội học

    C. Phương pháp dịch tễ học môi trường

    D. Phương pháp toán học

    C



    8


    Khoảng cách thế giới tăng thêm 1 tỷ người:

    A. Năm 1999, Thế giới đạt 6 tỷ người sau 10 năm

    B. Năm 1999, Thế giới đạt 6 tỷ người sau 11 năm

    C. Năm 1999, Thế giới đạt 6 tỷ người sau 12 năm

    D. Năm 1999, Thế giới đạt 6 tỷ người sau 13 năm

    B


    9


    Khái niệm “bùng nổ dân số”:

    A. Cả mức sinh và mức chết đều cao.

    B. Mức sinh đang ở mức cao nhưng mức chết giảm nhanh

    C. Mức sinh giảm nhanh hơn mức chết

    D.Mức sinh và mức chết đều giảm thấp và các mức gần như cân bằng

    B


    10


    Các quá trình dân số phụ thuộc chặt chẽ vào:

    A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

    B. Phương thức sản xuất

    C. Quan hệ sản xuất

    D. Phân phối sản phẩm

    A


    11


    Trong nghiên cứu về Dân số học:

    A. Các nhân tố đưa ra luôn luôn là thực tế

    B. Các nhân tố đưa ra phải là giả định

    C. Các nhân tố đưa ra có thể là thực tế hay giả định

    D. Các nhân tố đưa ra luôn luôn từ nguồn số liệu dân số

    C


    12


    Các phương pháp nghiên cứu dân số thường áp dụng để nghiên cứu các vấn đề về dân số bao gồm:

    A. A. Thống kê, phần mềm máy tính, sinh học, toán học

    B. Thống kê, chương trình phần mềm máy tính, xã hội học, toán học

    C. Thống kê, Phần mềm máy tính, sinh học, hóa học

    D. Thống kê, Phần mềm máy tính, xã hội học, sinh học

    B


    13


    Quy mô cơ cấu dân số trên một lãnh thổ, TRỪ:

    A. A. Không ngừng biến động do sinh, chết, và di cư

    B. B. Không ngừng biến động do sự biến đổi của thời gian

    C. C. Không ngừng biến động do mỗi người chuyển từ độ tuổi này sang độ tuổi khác

    D. D. Luôn luôn được nghiên cứu ở trạng thái động

    D


    14


    Ngày dân số Việt Nam là ngày nào:

    A. 26/6 B. 26/ 8 C. 26/10 D. 26/12

    D


    15


    Có bao nhiêu nguồn số liệu chủ yếu phục vụ cho công tác nghiên cứu dân số:

    A. Một nguồn B. Hai nguồn

    C. Ba nguồn D. Bốn nguồn

    C



    16


    Thời gian của Tổng điều tra Dân số và Nhà ở năm 2009

    A. 0 giờ ngày 1 tháng 10 năm 2009

    B. 06 giờ ngày 1 tháng 4 năm 2009

    C. 24 giờ ngày 1 tháng 4 năm 2009

    D. 0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 2009

    D


    17


    Thông tin được đưa ra trong một cuộc tổng điều tra dân số ngoại trừ:

    A. Quy mô dân số B. Cơ cấu dân số

    C. Bệnh tật D. Tình trạng kinh tế

    C


    18


    Nội dung của cuộc tổng điều tra dân số phụ thuộc vào:

    A. Mục đích và nguồn lực

    B. Thực trạng bệnh tật của vùng lãnh thổ

    C. Điều kiện môi trường sống

    D. Sự tăng lên về dân số ở các thành phố lớn

    A


    19


    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

    A. Số liệu của Tổng điều tra dân số có thể được sử dụng để kiểm tra mức độ chính xác của số liệu Thống kê hộ tịch và Điều tra chọn mẫu

    B. Số liệu của Thống kê hộ tịch có thể được sử dụng để kiểm tra mức độ chính xác của số liệu Tổng điều tra dân số và Điều tra chọn mẫu

    C. Số liệu của Điều tra chọn mẫu có thể được sử dụng để kiểm tra mức độ chính xác của số liệu Tổng điều tra dân số và Thống kê hộ tich

    D. Số liệu của tổng điều tra là chính xác tuyệt đối nên không cần kiểm tra lại bởi số liệu của các phương pháp khác

    C


    20


    Điều tra chọn mẫu dân số học:

    A. Được tiến hành trong điều kiện Tổng điều tra dân số chưa tiến hành được

    B. Thu thập số liệu dân số nơi mà hệ thống đăng ký hộ tịch không có

    C. Có thể đánh giá độ chính xác của số liệu từ Tổng điều tra dân số và thống kê hộ tịch

    D. Cả ba tình huống trên đều đúng

    D



    21


    Các nguồn số liệu dân số chủ yếu bao gồm các nguồn sau TRỪ:

    A. Tổng điều tra Dân số và Nhà ở

    B. Các cuộc điều tra dân số theo phương pháp chọn mẫu

    C. Đăng ký hộ tịch, hộ khẩu

    D. Các cuộc khảo sát về tình hình sức khỏe của người dân

    D


    22


    Các lý do, điều kiện sau đây nêu lên sự cần thiết điều tra chọn mẫu dân số học TRỪ:

    A. Thu thập số liệu dân số những mơi mà hệ thống đăng ký hộ tịch không có hoặc không đầy đủ

    B. Thu thập những số liệu dân số phụ thêm ở những nơi khó thu thập trong tổng điều tra dân số

    C. Tổng điều tra dân số và nhà ở sắp được tiến hành

    D. Đánh giá độ chính xác của các nguồn dân số khác như tổng điều tra dân số và đăng ký hộ tịch

    C


    23


    Thời gian có được số liệu chi tiết về di dân sau Tổng điều tra dân số và Nhà ở:

    A. Sau 03 tháng B. Sau 06 tháng

    C. Sau 09 tháng D. Sau 12 tháng hoặc hơn

    D


    24


    Các ưu điểm của Tổng điều tra dân số và nhà ở gồm các điểm sau TRỪ:

    A. Là nguồn số liệu quan trọng nhất về quy mô và cơ cấu dân số ở một thời điểm xác định

    B. Số liệu với chất lượng cao

    C. Thông tin chi tiết đến cấp xã, thôn, hộ gia đình

    D. Dùng để đánh giá độ chính xác của các nguồn số liệu dân số khác

    D


    25


    Phương pháp điều tra chính trong Tổng điều tra Dân số:

    A. Phương pháp hỏi trực tiếp và quan sát

    B. Phương pháp phỏng vấn và phương pháp tự ghi

    C. Phương pháp phỏng vấn sâu và xin ý kiến chuyên gia.

    D.Phương pháp thảo luận nhóm và vẽ bản đồ

    B


    26


    Các loại số liệu sau thuộc thống kê sinh - tử, TRỪ:

    A. Số bệnh nhân bị nhiễm HIV vào viện

    B. Số trẻ em được sinh ra sống

    C. Số trẻ em sinh ra chết trong vòng 28 ngày

    D. Số người chết ở các độ tuổi khác nhau

    A


    27


    Tổng điều tra dân số:

    A. Cung cấp chỉ số cơ bản về quy mô, cơ cấu và phân bố dân số

    B. Tổng điều tra dân số có nội dung giống nhau trong tất cả các lần điều tra

    C. Tổng điều tra dân số được làm 5 năm một lần

    D. Tổng điều tra dân số được làm trên toàn thế giới

    A


    28


    Cuộc Tổng điều tra dân số toàn quốc ở Việt Nam lần đầu tiên vào năm nào:

    A. 1959 B. 1969 C. 1979 D. 1989

    C


    29


    Các chỉ tiêu quy định cho một cuộc tổng điều tra dân số phải được thiết kế như thế nào:

    A. Cân đối giữa nhu cầu số liệu và nguồn lực dành cho TĐTDS

    B. Tập trung vào đặc điểm kinh tế

    C. Tập trung vào những vấn đề sức khỏe

    D. Thu thập tối đa các thông tin về sức khỏe tuổi vị thành niên

    A


    30


    Hãy chọn câu đúng nhất về chu kỳ của Tổng điều tra dân số:

    A. Tổng điều tra dân số được tiến hành 20 năm 1 lần

    B. Tổng điều tra dân số được tiến hành 10 năm 1 lần

    C. Tổng điều tra dân số được tiến hành 5 năm 1 lần

    D. Cả ba câu đều không đúng

    B



    CÂU HỎI THI PHẦN DÂN SỐ PHÁT TRIỂN

    STT

    Mã câu hỏi

    Nội dung câu hỏi

    Đáp án

    Ghi chú



    Bài : Dân số - phát triển kinh tế và phát triển con người

    1


    Mối tương quan giữa GDP và tỷ suất chết trẻ em < 1 tuổi:

    A. Tương quan thuận

    B. Tương quan nghịch

    C. Không có sự tương quan

    D. Cả 3 ý trên đều sai

    B




    2


    Thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia thấp do:

    A. A. Tỷ lệ gia tăng dân số thấp và tăng trưởng kinh tế cao

    B. B. Tỷ lệ gia tăng dân số thấp và tăng trưởng kinh tế thập.

    C. Tỷ lệ gia tăng dân số cao và tăng trưởng kinh tế thấp

    D. Tỷ lệ gia tăng dân số cao và tăng trưởng kình tế cao

    C




    3


    Những loại thu nhập chủ yếu:

    A. Thu nhập từ thù lao lao động

    B. Thu nhập từ kinh tế gia đình

    C. Thu nhập từ quà biếu, tặng phẩm

    D. Cả 3 loại thu nhập trên

    D




    4


    Ở các nước công nghiệp phát triển so với nước đang phát triển, phụ nữ tham gia vào các hoạt động kinh tế:

    A. Nhiều hơn

    B. Ít hơn

    C. Ngang bằng

    D. Không so sánh được

    A




    5


    Hãy chọn số xếp loại HDI của Viêt nam năm 2015 theo phân loại của Liên hợp quốc:

    A.89

    B. 102

    C. 116

    D. 127


    C




    6


    Chỉ số HDI của quốc gia nào đứng số 1 thế giới theo phân loại của UNDP năm 2015?

    A.Hoa Kỳ

    B.Úc

    C.Na Uy

    D.Thụy ĐIển


    C




    7


    Số năm trung bình người Việt Nam được ngồi trên ghế nhà trường (tính theo tiêu chí tính Chỉ số phát triển con người của Liên hợp quốc (UNDP) năm 2015:

    A. 11,9 năm.

    B. 8,5 năm

    C. 7,5 năm

    D. 5,5 năm.

    C




    8


    Mối quan hệ giữa GNP và tỷ lệ gia tăng dân số ở các nước phát triển:

    A. Mức sinh thấp thì mức bình quân GNP đầu người lại thấp

    B. Mức sinh thấp thì mức bình quân GNP đầu người lại rất cao

    C. Mức sinh thấp thì mức bình quân GNP đầu người không thay đổi

    D. Cả 3 ý trên đều đúng

    B





    Bài : Dân số giáo dục

    9


    Quy mô và tốc độ gia tăng dân số tác động như thế nào đến quy mô của ngành giáo dục:

    A. Trực tiếp

    B. Gián tiếp

    C. Không tác động

    D. Cả 3 ý đều sai


    A




    10


    Sự thay đổi về quy mô, cơ cấu của dân số sẽ ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của hệ thống giáo dục:

    A. Quy mô

    B. Cơ cấu

    C. Chất lượng

    D. Ý A và C


    D




    11


    Tác động của giáo dục đến dân số thông qua các yếu tố nào sau đây:

    A. Sinh, Chết

    B. Kết hôn

    C. Sinh, chết, kết hôn và di dân

    D. Cả 3 ý trên đều sai


    C




    12


    Trình độ học vấn của người phụ nữ càng thấp thì mức sinh của họ là:

    A. Cao

    B. Thấp

    C. Trung bình

    D. Cả 3 ý đều sai

    A




    13


    Yếu tố quyết định mức sinh của một dân số thường phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

    A. Trình độ học vấn của phụ nữ

    B. Tỷ lệ phụ nữ có trình độ học vấn trong tổng số phụ nữ

    C. Tỷ lệ phụ nữ ngoài độ tuổi sinh đẻ

    D. Ý A và B

    D




    14


    Giáo dục ở các vùng dân cư thưa thớt so với vùng dân cư đông đúc:

    A. Giáo dục có sự phát triển hơn

    B. Giáo dục có sự phát triển kém hơn

    C. Giáo dục phát triển như nhau

    D. Điều kiện đi học của người dân cao hơn


    B




    15


    Để thực hiện tốt mối quan hệ giữa dân số và giáo dục cần thực hiện các giải pháp sau TRỪ:

    A. Lồng ghép dân số vào kế hoạch hóa phát triển hệ thống giáo dục

    B. Thực hiện giáo dục dân số vào nhà trường

    C. Phát triển giáo dục và đào tạo nhằm năng cao chất lượng dân số

    D. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các vùng, miền



    D




    16


    Quy mô dân số tác động đến giáo dục:

    A. Quy mô dân số lớn thì người trong độ tuổi đi học cũng lớn

    B. Quy mô dân số lớn thì tỷ lệ trẻ em đi học không thay đổi

    C. Quy mô Dân số lớn thì người trong độ tuổi đi học giảm

    D. Cả 3 ý trên đều đúng

    A




    17


    Tác động của giáo dục đến việc áp dụng các biện pháp KHHGĐ:

    A. Trình độ học vấn càng cao thì tỷ lệ các cặp vợ chồng áp dụng các biện pháp tránh thai không thay đổi

    B.Trình độ học vấn càng cao thì tỷ lệ các cặp vợ chồng áp dụng các biện pháp tránh thai càng cao

    C. Trình độ học vấn càng cao thì tỷ lệ các cặp vợ chồng áp dụng các biện pháp tránh thai giảm đi

    D. Cả 3 ý trên đều đúng

    B




    18


    Tác động của dân số đến phát triển giáo dục:

    A. Quy mô dân số có tác động rất lớn đến phát triển giáo dục

    B. Sự gia tăng dân số nhanh ảnh hưởng đến phát triển giáo dục

    C. Cơ cấu dân số ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của giáo dục

    D. Cả 3 ý trên đều đúng

    D




    19


    Bất bình đẳng trong giáo dục thể hiện ở:

    A. Số trẻ em nam được đi học ít hơn số trẻ em nữ

    B.Số trẻ em nam được đi học nhiều hơn số trẻ em nữ

    C. Số trẻ em nam được đi học ngang bằng với số trẻ em nữ.

    D. Số trẻ em nam bỏ học nhiều hơn số trẻ em nữ



    B




    20


    Mối liên quan giữa trình độ giáo dục và tỷ lệ sinh ở 1 số nước Châu Á:

    A. Trình độ giáo dục của phụ nữ cao thì tỷ lệ sinh không thay đổi

    B.Trình độ giáo dục của phụ nữ càng cao thì tỷ lệ sinh càng thấp

    C. Trình độ giáo dục của phụ nữ càng cao thì tỷ lệ sinh càng cao

    D.Trình độ giáo dục của phụ nữ trung bình thì tỷ lệ sinh không thay đổi

    B




    Bài 5.3: Dân số và y tế

    21


    Tiền đề gây quá tải bệnh viên:

    A. Dân số đông và tăng nhanh không kiểm soát được là tiền đề dẫn đến tình trạng quá tải

    B. Nhận lực y tế tuyến dưới thiếu về số lượng và không yếu về chất lượng

    C. Hệ thống chuyển tuyến trước đây không còn do ảnh hưởng của cơ chế thị trường

    D. Trang thiết bị ở tuyến y tế không thiếu nhưng không có người sử dụng

    A




    22


    Nhu cầu đến hệ thống y tế (HTYT) và tỷ lệ gia tăng quy mô dân số, nếu tần suất nhu cầu đến HTYT không đổi thì :

    A. Nhu cầu đến HTYT tỷ lệ nghịch với số dân

    B. Nhu cầu đến HTYT tỷ lệ thuận với số dân

    C. Nhu cầu đến HTYT không có liên quan gì với số dân

    D. Cả 3 ý trên đều đúng

    B




    23


    Cấu trúc dân số ảnh hưởng đến hệ thống y tế:

    A. Cấu trúc tuổi ảnh hưởng đến hệ thống y tế

    B. Cấu trúc giới ảnh hưởng đến hệ thống y tế

    C. Cấu trúc về mặt xã hội ảnh hưởng đến hệ thống y tế

    D. Cả cấu trúc tuổi và cấu trúc giới tính đều ảnh hưởng lớn đến hệ thống y tế

    D





    24


    Lý do mô hình và cơ cấu bệnh tật khác nhau:

    A. Do các điều kiện tự nhiên

    B. Do các điều kiện về kinh tế, văn hóa

    C. Do Phong tục tập quán khác nhau

    D. Cả 3 lý do trên

    D




    25


    Nhu cầu chăm sóc sức khỏe người già tại Việt Nam:

    A. Người già có nhu cầu sử dụng dịch vụ y tế ngày càng giảm

    B. Người già có nhu cầu sử dụng dịch vụ y tế ngày càng cao

    C. Người già có nhu cầu sử dụng dịch vụ y tế không thay đổi so với trước

    D. Cả 3 ý trên

    B





    26


    Các yếu tố dân số dẫn đến xuất hiện nhu cầu KHHGĐ bao gồm các yếu tố sau TRỪ:

    A. Mức sinh cao

    B. Mức sống tăng

    C. Mức chết thấp

    D. Dân số tăng nhanh

    B




    27


    Ở những vùng sâu vùng xa của Việt Nam, nguyên nhân của việc đầu tư dịch vụ y tế kém hiệu quả:

    a. Mật độ dân số quá thấp

    b. Số nhân viên y tế trung bình trên số dân thấp

    c. Điều kiện đi lại khó khăn

    d. Không có chính sách hỗ trợ nhân viên y tế làm việc tốt

    e. Không có bệnh nhân

    Chọn khả năng đúng nhất:

    A. a+b+c

    B. b+c+d

    C. c+d+e

    D. a+b+d

    A




    28


    Y tế tác động đến quá trình biến động dân số tự nhiên thông qua sự trợ giúp, NGOẠI TRỪ :

    A. Trợ giúp sinh đẻ

    B. Trợ giúp khắc phục vô sinh

    C. Trợ giúp xóa đói giảm nghèo

    D. Trợ giúp ngừa thai, tránh sinh

    C




    BIẾN ĐỘNG DÂN SỐ

    STT

    Mã câu hỏi

    Nội dung câu hỏi

    Đáp án

    Ghi chú



    BIẾN ĐỘNG DÂN SỐTỰ NHIÊN:

    Mức sinh và các yếu tố ảnh hưởng

    1


    Một quốc gia có mức sinh trong nhiều năm không thay đổi, quốc gia đó có đặc điểm dân số như thế nào:

    A. Dân số trẻ

    B. Dân số ổn định

    C. Dân số già

    D. Dân số có xu hướng già hóa

    B




    2


    Chỉ số sinh nào sau đây bị ảnh hưởng nhiều bởi cơ cấu dân số:

    A. Tỷ suất sinh thô

    B. Tỷ suất tái sinh thô

    C. Tổng tỷ suất sinh

    D. Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi

    A




    3


    Chỉ số sinh nào sau đây dùng để tính tỷ suất tăng dân số tự nhiên hàng năm:

    A. Tổng tỷ suất sinh

    B. Tỷ suất sinh thô

    C. Tỷ suất tái sinh thô

    D. Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi

    B




    4


    Chỉ số sinh nào sau đây phản ánh mức sinh chính xác nhất của một dân số:

    A. Tổng tỷ suất sinh

    B. Tỷ suất sinh thô

    C. Tỷ suất tái sinh thô

    D. Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi

    A




    5


    Hai quốc gia A và B có cùng tỷ suất sinh thô, nếu quốc gia A có tỷ lệ phụ nữ 15-49 trong dân số cao hơn quốc gia B, như vậy:

    A. Quốc gia A có mức sinh cao hơn quốc gia B

    B. Quốc gia A có mức sinh thấp hơn quốc gia B

    C. Hai quốc gia có mức sinh như nhau

    D. Cả 3 lựa chọn trên đều sai

    B




    6


    Tổng tỷ suất sinh được định nghĩa chính xác nhất là:

    A. Số trẻ trung bình được sinh ra sống của mỗi người phụ nữ (hoặc một nhóm phụ nữ) trong cả cuộc đời họ nếu người phụ nữ này trong những năm sinh đẻ, có các tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi của một năm nhất định

    B. Số trẻ trung bình được sinh ra bởi các bà mẹ ở các lứa tuổi khác nhau khi họ hoàn thành thời kỳ sinh đẻ

    C. Số trẻ sinh ra sống trên 1000 phụ nữ ở độ tuổi 15-49 của năm đó

    D. Số con gái trung bình được sinh ra của mỗi người phụ nữ (hoặc một nhóm phụ nữ) trong cả cuộc đời họ nếu người phụ nữ này trong những năm sinh đẻ, có các tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi của một năm nhất định

    A




    7


    Chỉ số nào dưới đây được sử dụng phổ biến và có ý nghĩa nhất để đo lường mức sinh của một quốc gia hay một khu vực:

    A. Tỷ suất sinh chung

    B. Tỷ suất sinh thô

    C. Tổng tỷ suất sinh

    D. Tỷ số trẻ em-phụ nữ

    C




    8


    Tỷ suất sinh thô tại Việt Nam năm 2009 là (đơn vị %0):

    A. 17,6

    B. 18,6

    C. 19,6

    D. 20,6

    A




    9


    Vùng nào ở Việt Nam có tổng tỷ suất sinh thấp nhất (năm 2009):

    A.Đồng Bằng sông Hồng

    B. Đồng Bằng sông Cửu Long

    C. Đông Nam Bộ

    D. Bắc Trung Bộ và Duyên Hải miền Trung

    C




    10


    Người dân tộc nào ở Việt Nam có tổng tỷ suất sinh cao nhất (năm 2009):

    A. Tày

    B. H’Mông

    C. Nùng

    D. Dao

    B




    11


    Người phụ nữ H’Mông trung bình đẻ được bao nhiêu người con trong suốt cuộc đời sinh sản (năm 2009):

    A. 4

    B. 5

    C. 6

    D. 7

    B




    12


    Tại Việt Nam theo số liệu báo cáo của Tổng điều tra dân số năm 2009, nhóm tuổi nào ở phụ nữ thường có mức sinh cao nhất:

    A. 15 – 19

    B. 20-24

    C. 25 – 29

    D. 30 -34

    C




    13


    Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ:

    A. 18 - 49

    B. 15 - 45

    C. 15 - 49

    D. 13 - 45

    C




    14


    Chỉ số nào dưới đây có mối liên quan rất chặt chẽ với tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi:

    A. Tỷ suất tái sinh thô

    B. Tổng tỷ suất sinh

    C. Tỷ suất sinh thô

    D. Tỷ suất sinh chung

    B




    15


    Yếu tố nào ít ảnh hưởng nhất đến mức sinh ở Việt Nam:

    A. Cơ cấu giới tính

    B. Chi phí và lợi ích của trẻ em

    C. Điều kiện tự nhiên

    D. Dân tộc và giống người

    B




    16


    Khi nói về tổng tỷ suất sinh ý nào dưới đây là đúng nhất:

    A. Tổng tỷ suất sinh không phản ánh mức sinh chính xác so với tỷ suất sinh chung.

    B. Tổng tỷ suất sinh là số trẻ trung bình mà một người phụ nữ có trong suốt cuộc đời sinh sản của mình

    C. Tổng tỷ suất sinh là mức sinh thay thế mà một đoàn hệ phụ nữ vừa đủ số con để thay thể mình trong chu kỳ sinh sản tiếp theo.

    D. Tổng tỷ suất sinh phụ thuộc rất nhiều cơ cấu dân số.

    B





    17


    Yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến những cặp sinh con thứ ba ở Việt Nam là:

    A. Yếu tố văn hóa, xã hội và việc thích có con trai

    B. Yếu tố kinh tế

    C. Các yếu tố khoa học kĩ thuật hỗ trợ cho việc sinh con

    D. Địa vị của bố mẹ

    A




    18


    Tỷ suất tăng dân số tự nhiên được tính bằng công thức nào dưới đây:

    A. Tỷ suất sinh thô – tỉ suất chết thô

    B. Tỷ suất chết thô – tỉ suất sinh thô

    C. Tỷ suất sinh thô + tỉ suất chết thô

    D. Không có phương án nào đúng

    A




    19


    Tổng tỷ suất sinh là bao nhiêu để dân số có thể đạt mức sinh thay thế:

    A. 2,0 – 2,1

    B. 1,0 – 1,2

    C. 3,0 – 3,2

    D. 0,9 – 1,1

    A




    20


    Trẻ sinh sống là:

    A. Trẻ sinh ra khỏi cơ thể mẹ có biểu hiện của sự sống (đứa trẻ thở được, tim đập và các cơ co bóp...)

    B. Trẻ được sinh ra khỏi cơ thể người mẹ với tháng tuổi đầy đủ

    C. Trẻ sinh ra khỏi cơ thể người mẹ có biểu hiện của sự sống và có thể sống đến tuổi bà mẹ sinh ra nó.

    D. Trẻ sinh ra có đầy đủ các bộ phận, không bị dị tật

    A




    21


    Ở Việt Nam năm 2015, vùng nào sau đây có tổng tỷ suất sinh cao nhất:

    A. Tây Nguyên

    B. Đồng Bằng sông Cửu Long

    C. Trung du và miền núi phía Bắc

    D. Bắc Trung Bộ và Duyên Hải miền Trung

    C




    22


    Khu vực Đồng bằng Sông Hồng, Tỉnh/Thành phố nào sau đây có tổng tỷ suất sinh cao nhất năm 2015?

    A. Ninh Bình

    B. Nam Định

    C. Bắc Ninh

    D. Hưng Yên

    B




    23


    Khu vực Trung du và miền núi phía Bắc, Tỉnh/Thành phố nào sau đây có tổng tỷ suất sinh thấp nhất năm 2015?

    A. Lào Cai

    B. Thái Nguyên

    C. Lạng Sơn

    D. Hòa Bình

    A




    24


    Tỉnh/Thành phố nào sau đây có TFR cao nhất năm 2015?

    A. Quảng Trị

    B. Hà Giang

    C. Lai Châu

    D. Sơn La

    C




    25


    Số con trung bình của phụ nữ Việt Nam năm 2009 là:

    A. 2,03

    B. 2,13

    C. 2,23

    D. 2,33

    A




    26


    Số con trung bình của phụ nữ Việt Nam năm 1999 là:

    A. 2,03

    B. 2,13

    C. 2,23

    D. 2,33

    D




    27


    Ở Việt Nam năm 2009, vùng nào sau đây có tổng tỷ suất sinh cao nhất:

    A. Tây Nguyên

    B. Đồng Bằng sông Cửu Long

    C. Trung du và miền núi phía Bắc

    D. Bắc Trung Bộ và Duyên Hải miền Trung

    A




    28


    Ở Việt Nam năm 2009, vùng nào sau đây có tổng tỷ suất sinh thấp nhất:

    A. Đồng bằng sông Hồng

    B. Đồng bằng sông Cửu Long

    C. Trung du và miền núi phía Bắc

    D. Bắc Trung Bộ và Duyên Hải miền Trung

    B




    29


    Tỷ suất sinh thô tại Việt Nam năm 1999 là (đơn vị %0):

    A. 20,9

    B. 19,9

    C. 18,9

    D. 17,9

    B




    30


    Tại Việt Nam theo số liệu báo cáo của Tổng điều tra dân số năm 1999, nhóm tuổi nào ở phụ nữ thường có mức sinh cao nhất:

    A. 15 – 19

    B. 20-24

    C. 25 – 29

    D. 30 -34

    B




    2.1 Mức chết và các yếu tố ảnh hưởng

    31


    Quốc gia A có tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi cao hơn quốc gia B, điều này có thể giải thích là:

    A. Quốc gia A có điều kiện kinh tế tốt hơn quốc gia B

    B. Quốc gia B có điều kiện kinh tế tốt hơn quốc gia A

    C. Quốc gia A có điều kiện kinh tế tương đương quốc gia B

    D. Không thể so sánh được

    B





    32


    Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến mức chết chung:

    A. Điều kiện kinh tế

    B. Cơ cấu dân số theo tuổi

    C. Điều kiện chăm sóc y tế

    D. Điều kiện giáo dục

    B




    33


    Tỷ suất chết thô ở nước phát triển cao hơn nước đang phát triển do:

    A. Cơ cấu dân số già

    B. Chế độ phúc lợi xã hội cho người già chưa đủ tốt

    C. Điều kiện chăm sóc y tế các bệnh cho người gia chưa tốt

    D. Người già sống cô đơn

    A




    34


    Tỷ suất chết trẻ em dưới một tuổi là:

    A. Tổng số trẻ em chết dưới 1 tuổi trên tổng số dân

    B. Tổng số trẻ em chết dưới 1 tuổi trên tổng số trẻ em

    C. Tổng số trẻ em chết dưới 1 tuổi trên tổng số bà mẹ

    D. Tổng số trẻ em chết dưới 1 tuổi trên 1000 trẻ em sinh ra sống

    D




    35


    Ý nào dưới đây không phải là nghĩa của tỷ suất chết trẻ em dưới một tuổi:

    A. Là một chỉ tiêu đặc biệt quan trọng trong nghiên cứu dân số

    B. Đo mức chết của bộ phận dân cư có mức chết cao nhất

    C. Đo mức chết của bộ phận dân cư có mức chết thấp nhất

    D. Tác động trực tiếp đến tuổi thọ trung bình của một dân cư

    C




    36


    Trong giai đoạn đầu của xã hội loài người, xu hướng chết thường là:

    A. Tỷ suất chết rất cao duy trì trong thời gian dài

    B. Chết trẻ em thấp

    C. Tỷ suất chết thô không cao

    D. Tỷ suất chết bà mẹ ở mức trung bình

    A




    37


    Trong giai đoạn cách mạng công nghiệp ra đời, xu hướng chết thường là:

    A. Mức chết vẫn cao

    B. Mức chết giảm và đạt mức thấp

    C. Nguyên nhân chết không thay đổi

    D. Chủ yếu chết ở bệnh nhiễm trùng

    B




    38


    Ở các nước phát triển:

    A. Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi thường cao

    B. Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi thường thấp

    C. Tỷ suất chết thô thấp

    D. Không phương án trả lời nào đúng

    B




    39


    Theo nhiều nghiên cứu, nguy cơ chết ở nhóm kết hôn so với nhóm độc thân là:

    A. Nhóm kết hôn có nguy cơ chết cao hơn

    B. Nhóm độc thân có nguy cơ chết cao hơn

    C. Nguy cơ chết ở hai nhóm là tương đương nhau

    D. Không so sánh được

    B




    40


    Tỷ suất chết thô của Đan Mạch (10 trên 1000 dân) cao hơn tỷ suất này của Việt Nam 8 trên 1000 dân), có nghĩa là:

    A. Điều kiện kinh tế của Việt Nam tốt hơn Đan Mạch

    B. Điều kịên chăm sóc y tế của Việt Nam tốt hơn Đan Mạch

    C. Tỷ lệ của nhóm người già từ 65 tuổi trở lên của Đan Mạch cao hơn Việt Nam

    D. Tỷ suất chết sơ sinh của Đan Mạch cao hơn Việt Nam

    C




    41


    Tỷ suất chết trẻ em dưới một tuổi không đánh giá được:

    A. Chất lượng chăm sóc y tế

    B. Điều kiện kinh tế xã hội

    C. Tiến bộ của y học

    D. Mức chết bao trùm của dân số

    D




    42


    Tại một nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình thấp phần lớn là do:

    A. Tỷ suất chết của người già cao

    B. Tỷ suất chết mẹ cao

    C. Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi cao

    D. Tỷ suất chết thô cao

    C




    43


    Triển vọng sống tại tuổi nào trong các mốc tuổi dưới đây thường được dùng để đo lường tuổi thọ trung bình:

    A. Triển vọng sống kể từ khi mới sinh

    B. Triển vọng sống kể từ khi 1 tuổi

    C. Triển vọng sống kể từ khi 60 tuổi

    D. Triển vọng sống kể từ khi 15 tuổi

    A




    44


    Chỉ số nào dưới đây liên quan nhiều nhất đến mức sinh:

    A. Tỷ suất chết thô

    B. Tỷ suất chết đặc trưng theo nguyên nhân

    C. Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi

    D. Tỷ suất chết mẹ

    C




    45


    Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ tử vong của trẻ nhỏ:

    A. Trình độ học vấn của bố mẹ

    B. Mối quan hệ xã hội của bố mẹ

    C. Sở thích cá nhân của bố mẹ

    D. Môi trường làm việc của bố mẹ

    A




    46


    Tại quốc gia có mức chết cao, nhóm tuổi nào sau đây nữ giới có mức chết cao hơn nam giới:

    A. 55 – 59 tuổi

    B. 50 – 54 tuổi

    C. 5 – 9 tuổi

    D. 0 – 4 tuổi

    D





    47


    Ở Việt Nam năm 2015, tỉnh nào sau đây có tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi cao nhất:

    A. Lai Châu

    B. Kom Tum

    C. Hà Giang

    D. Đắc Nông

    A




    48


    Ở Việt Nam năm 2015, tỉnh nào sau đây có tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi thấp nhất:

    A. Đồng Nai

    B. Bà Rịa – Vũng Tàu

    C. Hà Nội

    D. Đà Nẵng

    A




    49


    Năm 2015, vùng nào sau đây ở Việt Nam có tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi cao nhất:

    A. Đồng bằng sông Hồng

    B. Đồng bằng sông Cửu Long

    C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

    D. Trung du và miền núi phía Bắc

    D




    50


    Năm 2015, vùng nào sau đây ở Việt Nam có tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi thấp nhất:

    A. Đồng bằng sông Hồng

    B. Đồng bằng sông Cửu Long

    C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

    D. Trung du và miền núi phía Bắc

    B




    51


    Theo Tổng điều tra dân số năm 2009, vùng nào sau đây ở Việt Nam có tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi cao nhất:

    A. Đồng bằng sông Hồng

    B. Đồng bằng sông Cửu Long

    C. Tây nguyên

    D. Khu vực miền núi phía Bắc

    C




    52


    Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi theo tổng điều tra dân số năm 2009 của Việt Nam là (tính trên 1000 trẻ sinh sống, đơn vị %0):

    A. 15,0

    B. 16,0

    C. 17,0

    D. 18,0

    B




    53


    Ở Việt Nam năm 2015, tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi là (tính trên 1000 trẻ sinh sống, đơn vị %0):

    A. 13,7

    B. 14,7

    C. 15,7

    D. 16,7

    B




    54


    Tại Việt Nam theo Tổng điều tra dân số năm 2009, tuổi thọ trung bình khi sinh là:

    A. 72,5

    B. 72,8

    C. 71,8

    D. 71,5

    B




    55


    Ở Việt Nam theo điều tra dân số năm 2015, tuổi thọ trung bình khi sinh vùng nào sau đây thấp nhất:

    A. Đồng bằng sông Hồng

    B. Đồng bằng sông Cửu Long

    C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

    D. Trung du và miền núi phía Bắc

    D




    56


    Ở Việt Nam theo điều tra dân số năm 2015, tuổi thọ trung bình khi sinh vùng nào sau đây cao nhất:

    A. Đồng bằng sông Hồng

    B. Đồng bằng sông Cửu Long

    C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

    D. Trung du và miền núi phía Bắc

    B




    57


    Tuổi thọ trung bình khi sinh của Việt Nam theo điều tra dân số năm 2015 là:

    A. 74,5

    B. 73,3

    C. 74,3

    D. 73,5

    B




    58


    Tỷ suất chết thô ở Việt Nam năm 2009 (số người chết/1000 dân, đơn vị %0):

    A. 7,0

    B. 6,8

    C. 6,6

    D. 7,2

    B




    59


    Tỷ suất chết thô ở Việt Nam năm 2015 (số người chết/1000 dân, đơn vị %0):

    A. 7,0

    B. 6,8

    C. 6,6

    D. 7,2

    B




    60


    Năm 2015 tại Việt Nam, vùng nào có tỷ suất chết thô cao nhất?

    A. Đồng bằng sông Hồng

    B. Tây Nguyên

    C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

    D. Trung du và miền núi phía Bắc

    D




    Bài 3: Biến động dân số cơ học (DI DÂN)

    1


    Đặc điểm của di dân là

    A. Phụ thuộc vào tình hình kinh tế

    B. Diễn ra nhiều lần

    C. Diễn ra trong khoảng thời gian nhất định

    D. Phụ thuộc vào đặc điểm văn hóa

    B




    2


    Di dân tự phát là:

    A. Một hiện tượng kinh tế – xã hội

    B. Mang tính tập thể

    C. Phụ thuộc vào sự hỗ trợ của Nhà nước

    D. Do chính quyền quyết định

    A




    3


    Ý nào sau đây KHÔNG phải nguyên nhân của di dân:

    A. Do nơi đang ở bị giải tỏa

    B. Do lực hút của nơi đến

    C. Do lực đẩy của nơi đi

    D. Do mất cân bằng giới tính khi sinh tại nơi đi

    D




    4


    Ý nào không phải là ảnh hưởng tích cực của di dân:

    A. Đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế, phát triển sản xuất

    B. Góp phần vào sự phát triển đồng đều ra các vùng của một quốc gia

    C. Góp phần tăng thu nhập, cải thiện cuộc sống, xoá đói giảm nghèo

    D. Người đi làm, nghiên cứu ở nước ngoài tìm được cuộc sống tốt đẹp hơn

    D




    5


    Di dân thuần túy là:

    A. Nhập cư trừ xuất cư

    B. Nhập cư cộng xuất cư

    C. Xuất cư trừ nhập cư

    D. Cả 3 đáp án đều đúng

    A




    6


    Có bao nhiêu cách phân loại di dân:

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    C




    7


    Đâu là hình thức di dân theo đặc trưng:

    A. Xuất khẩu lao động

    B. Đi học nước ngoài

    C. Đi du lịch

    D. Xây dựng vùng kinh tế mới

    D




    8


    Đâu là hình thức di dân di chuyển con lắc:

    A. Xuất khẩu lao động

    B. Xây dựng vùng kinh tế mới

    C. Đi học nước ngoài

    D. Tìm việc làm ở các thành phố lân cận

    D




    9


    Có bao nhiêu cách phân loại di dân theo đặc trưng di dân:

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    A




    10


    Di dân có tác động trực tiếp đến:

    A. Quy mô dân số

    B. Tỷ lệ sử dụng biện pháp tránh thai

    C. Tỷ lệ sinh con thứ 3

    D. Tỷ lệ giới tính khi sinh

    A




    11


    Có bao nhiêu tiêu chí phân loại đô thị ở Việt Nam:

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    D




    12


    Phân loại đô thị được dựa trên:

    A. Quy mô dân số

    B. Quy mô dịch vụ y tế

    C. Quy mô dịch vụ xã hội

    D. Cả ba đáp án trên đều đúng

    A




    13


    Tỷ lệ đô thị hóa ở Việt Nam tính đến năm 2015 là:

    A. 20% đến dưới 25%

    B. 25% đến dưới 30%

    C. 30% đến dưới 35%

    D. Từ 35% trở lên

    C





    14


    Tỷ số di cư thuần tuý dùng để đo lường:

    A. Sự ảnh hưởng của xuất cư và nhập cư tới dân số của một khu vực, dẫn đến sự tăng hay giảm so với 1000 dân trong khu vực trong một năm nhất định

    B. Sự ảnh hưởng của xuất cư và nhập cư tới sự tăng hay giảm dân số của một khu vực

    C. Số lượng xuất cư tới một địa điểm nhất định so với 1000 dân tại địa điểm đó trong một năm nhất định

    D. Số lượng nhập cư tới một địa điểm nhất định so với 1000 dân tại địa điểm đó trong một năm nhất định

    A




    15


    Đặc điểm đô thị hóa Việt Nam:

    A. Trình độ đô thị hoá thấp, phân bố không đồng đều giữa các khu vực, hình thái phân bố dân cư theo hướng phân tách đô thị - nông thôn gây bất lợi cho phát triển vùng, miền, lãnh thổ

    B. Hình thái di chuyển lao động đã và đang diễn ra với xu hướng vượt quá khuôn khổ biên giới quốc gia

    C. Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm chạp, công tác quản lý đô thị còn nhiều bất cập, yếu kém tạo nên những trở ngại lớn trong công việc tạo nguồn lực phát triển đô thị

    D. Bao gồm các ý A và C

    D




    15


    Di dân được định nghĩa theo nghĩa rộng là:

    A. Là sự chuyển dịch của bất kỳ của con người trong một khoảng thời gian nhất định

    B. Là sự chuyển dịch của bất kỳ của con người trong một không gian và thời gian nhất định kèm theo sự thay đổi nơi cư trú tạm thời hay vĩnh viễn

    C. Là sự chuyển dịch của của con người trong một không gian và thời gian nhất định với mục đích thăm viếng, du lịch, buôn bán làm ăn, qua lại biên giới, không tính đến sự thay đổi nơi cư trú tạm thời hay vĩnh viễn

    D. Là sự di chuyển dân cư từ một đơn vị lãnh thổ này đến một đơn vị lãnh thổ khác trong một khoảng thời gian nhất định

    B




    16


    Di dân được định nghĩa theo nghĩa hẹp là:

    A. Là sự chuyển dịch của bất kỳ của con người trong một không gian và thời gian nhất định kèm theo sự thay đổi nơi cư trú tạm thời hay vĩnh viễn

    B. Là sự chuyển dịch của của con người trong một không gian và thời gian nhất định với mục đích thăm viếng, du lịch, buôn bán làm ăn, qua lại biên giới, không tính đến sự thay đổi nơi cư trú tạm thời hay vĩnh viễn

    C. Là sự di chuyển dân cư từ một đơn vị lãnh thổ này đến một đơn vị lãnh thổ khác trong một khoảng thời gian nhất định

    D. Là sự di chuyển dân cư từ một đơn vị lãnh thổ này đến một đơn vị lãnh thổ khác, nhằm thiết lập một nơi cư trú mới trong một khoảng thời gian nhất định


    D




    17


    Ảnh hưởng tích cực của di dân, NGOẠI TRỪ:

    A. Đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế, phát triển sản xuất

    B. Góp phần vào sự phát triển đồng đều ra các vùng của một quốc gia

    C. Góp phần tăng thu nhập, cải thiện cuộc sống, xoá đói giảm nghèo

    D. Người đi làm, nghiên cứu ở nước ngoài không trở lại

    D




    18


    Di dân không ảnh hưởng đến:

    A. Số lượng dân số của thế giới

    B. Cơ cấu tuổi và giới tính của dân

    C. Các quá trình sinh, chết và hôn nhân

    D. Mức sinh ở khu vực đầu đi

    A




    19


    Đâu không phải ảnh hưởng tiêu cực của di dân nông thôn thành thị:

    A. Bỏ hoang đồng ruộng, bỏ phí nhiều tiềm năng nông nghiệp

    B. Thiếu vắng lực lượng lao động sản xuất trẻ ở đầu đến

    C. Gây sức ép cơ sở hạ tầng, vấn đề nhà ở, an ninh trật tự, tệ nạn xã hội, kinh tế, giáo dục và y tế ở đầu đến

    D. Gây sức ép về việc làm cho dòng người di cư ở đầu đến

    B




    20


    Tại Việt Nam năm 2015, khu vực nào sau đây có tỷ suất nhập cư cao nhất?

    A. Đồng bằng sông Cửu Long

    B. Tây Nguyên

    C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

    D. Trung du và miền núi phía Bắc

    C




    21


    Tại Việt Nam năm 2015, khu vực nào sau đây có tỷ suất xuất cư cao nhất?

    A. Đồng bằng sông Cửu Long

    B. Tây Nguyên

    C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

    D. Trung du và miền núi phía Bắc

    A




    22


    Tại Việt Nam năm 2015, khu vực nào sau đây có tỷ suất nhập cư thấp nhất?

    A. Đồng bằng sông Cửu Long

    B. Tây Nguyên

    C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

    D. Đồng bằng sông Hồng

    A




    23


    Tại Việt Nam năm 2015, khu vực nào sau đây có tỷ suất xuất cư thấp nhất?

    A. Đồng bằng sông Cửu Long

    B. Tây Nguyên

    C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

    D. Đồng bằng sông Hồng

    D




    24


    Tại Việt Nam năm 2015, khu vực nào sau đây có tỷ suất di cư thuần túy cao nhất?

    A. Đồng bằng sông Cửu Long

    B. Tây Nguyên

    C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

    D. Trung du và miền núi phía Bắc

    B




    25


    Tại Việt Nam năm 2015, khu vực nào sau đây có tỷ suất di cư thuần túy thấp nhất?

    A. Đồng bằng sông Cửu Long

    B. Tây Nguyên

    C. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

    D. Trung du và miền núi phía Bắc

    A




    26


    Tại Việt Nam năm 2015, Tỉnh/Thành phố nào sau đây có tỷ suất di cư thuần túy cao nhất?

    A. Hà Nội

    B. Bắc Ninh

    C. Đà Nẵng

    D. Đồng Nai

    D




    27


    Tại Việt Nam năm 2015, Tỉnh/Thành phố nào sau đây có tỷ suất xuất cư cao nhất?

    A. Lai Châu

    B. Thanh Hóa

    C. An Giang

    D. Bình Dương

    A




    28


    Tại Việt Nam năm 2015, Tỉnh/Thành phố nào sau đây có tỷ suất nhập cư cao nhất?

    A. Hà Nội

    B. Bắc Ninh

    C. Đà Nẵng

    D. Đồng Nai

    D





    Bài 2: Quy mô, phân bố và cơ cấu dân số: 30 câu

    Dân số trong một năm thường được tính theo:

    A. Dân số trung bình trong năm B. Dân số đầu năm

    C. Dân số cuối năm D. Cả 3 ý trên

    A



    Dân số đầu năm và cuối năm có thể quy định là ngày:

    A. Ngày 01/01 của hai năm liên tiếp

    B. Ngày 01/4 của hai năm liên tiếp

    C. Ngày 01/7 của hai năm liên tiếp

    D. Ngày 31/12 của hai năm liên tiếp

    A




    Dân số trung bình có thể tính theo dân số của ngày:

    A. 01/4 B. 15/6 C. 30/6 D. 01/7

    D



    Quy mô dân số Việt Nam năm 2013 đứng thứ bao nhiêu trên thế giới:

    A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

    D



    Quy mô dân số Việt Nam năm 2013 đứng thứ bao nhiêu ở Đông Nam Á:

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    B



    Quy mô dân số thế giới:

    A. Năm 2011, quy mô dân số thế giới đạt 5 tỷ người

    B. Năm 2011, quy mô dân số thế giới đạt 6 tỷ người

    C. Năm 2011, quy mô dân số thế giới đạt 7 tỷ người

    D. Năm 2011, quy mô dân số thế giới đạt 8 tỷ người

    C



    Cơ cấu dân số thế giới của các nước phát triển:

    A. Tỷ lệ người già ở các nước phát triển cao gấp 1,5 lần so với các nước đang phát triển

    B. Tỷ lệ người già ở các nước phát triển cao gấp 2,5 lần so với các nước đang phát triển

    C. Tỷ lệ người già ở các nước phát triển cao gấp 3,5 lần so với các nước đang phát triển

    D.Tỷ lệ người già ở các nước phát triển cao gấp 4,5 lần so với các nước đang phát triển

    C



    Cơ cấu trẻ em của các nước phát triển:

    A. Tỷ lệ trẻ em ở các nước phát triển chỉ bằng 20% so với các nước đang phát triển

    B.Tỷ lệ trẻ em ở các nước phát triển chỉ bằng 30% so với các nước đang phát triển

    C.Tỷ lệ trẻ em ở các nước phát triển chỉ bằng 40% so với các nước đang phát triển

    D.Tỷ lệ trẻ em ở các nước phát triển chỉ bằng 50% so với các nước đang phát triển

    D



    Đặc điểm dân số Việt Nam năm 2015.

    A. Đông dân, Dân số trẻ, Phân bố không đồng đều

    B. Đông dân, Dân số trẻ, mức sinh thay thế

    C. Đông dân, Dân số trẻ, Dân số vàng, Phân bố không đều

    D. Đông dân, Dân số vàng, Mức sinh thay thế, già hóa dân số

    D



    Tại Việt Nam tỷ lệ người cao tuổi 65 tuổi trở lên năm 2011 chiếm bao nhiêu %:

    A. 7% B. 9%

    C. 8% D. 10%

    A



    Tháp dân số mở rộng chứng tỏ cho biết đặc điểm sau của dân số, NGOẠI TRỪ:

    A. Tỷ suất chết trẻ em trong những năm trước cao

    B. Tỷ lệ dân số trẻ cao

    C. Tỷ suất sinh trong những năm trước cao

    D. Số dân đang có xu hướng tăng

    A



    Quy mô dân số thay đổi dựa vào:

    A. Biến động dân số tự nhiên

    B. Biến động dân số cơ học

    C. Biến động dân số tự nhiên và cơ học

    D. Nâng cao sức khỏe vị thành niên

    C



    Quy mô dân số Việt Nam năm 2013 đứng thứ bao nhiêu ở Châu Á:

    A. 5 B. 6 C. 7 D. 8

    D



    Mật độ dân số Việt Nam năm 2013 đứng thứ bao nhiêu ở Đông Nam Á:

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    B



    Trong khu vực Đông Nam Á, nước nào có mật độ dân số cao nhất trong các nước sau đây:

    A. Thái Lan B. Việt Nam

    C. Philipin D. Indonexia

    C



    Mật độ Dân số Việt Nam so với Trung quốc:

    A. Thấp hơn B. Ngang bằng

    C. Gần bằng D. Cao hơn

    D



    Mật độ Dân số Việt Nam so với Trung quốc:

    A. Gấp 1,5 lần B. Gấp 2 lần

    C. Bằng nhau D. Thấp hơn

    B



    Mật độ Dân số Việt Nam so với trung bình thế giới:

    A. Gấp 3 lần B. Gấp 4 lần

    C. Gấp 5 lần D. Gấp 6 lần

    C



    Khái niệm về già hóa dân số theo Liên hợp quốc quy định khi:

    A. Tỷ lệ người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên ≥ 7%

    B. Tỷ lệ người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên ≥ 8%

    C. Tỷ lệ người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên ≥ 9%

    D. Tỷ lệ người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên ≥ 10%


    D



    Một quốc gia có cơ cấu Dân số vàng khi:

    A. Tổng tỷ lệ phụ thuộc < 50% B. Tổng tỷ lệ phụ thuộc < 55

    C. Tổng tỷ lệ phụ thuộc < 60% D. Tổng tỷ lệ phụ thuộc < 65%


    A



    Theo liên hợp quốc, một quốc gia có dân số trẻ khi:

    A. Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi dưới 20%

    B. Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi dưới 25% và > 60 tuổi trên 10%

    C. Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi trên 30% và > 60 tuổi ít hơn 10%

    D. Tỷ lệ dân số 0 – 14 tuổi trên 35% và dân số > 60 tuổi ít hơn 10%

    D



    Theo Liên Hợp Quốc, một quốc gia xếp loại dân số già NẾU:

    A. Tỷ lệ trẻ em và người già xấp xỉ nhau và bằng khoản 30%

    B. Nhóm 0-14 tuổi chiếm trên 35% và nhóm ≥ 60 tuổi dưới 10%

    C. Nhóm dân số dưới 15 tuổi dưới 20% và nhóm từ 60 tuổi trở lên > 20%

    D. Tỷ lệ trẻ em dưới 15 tuổi dưới 20% và nhóm trên 60 tuổi chiếm dưới 5%

    C



    Một nước duy trì tình trạng mức sinh cao trong một thời gian dài thì cơ cấu tuổi của dân số đó sẽ thuộc mô hình:

    A. Dân số trẻ B. Dân số ổn định

    C. Dân số có xu hướng già hóa D. Dân số già

    A



    Theo dự báo của LHQ cơ cấu “Dân số vàng” của Việt nam có thể kéo dài:

    A. 20 năm B. 30-40 năm C. 50 năm D. 60 năm

    B



    Tháp dân số thể hiện:

    A. Các nhóm tuổi, giới của một dân số

    B. Các nhóm tuổi trong độ tuổi lao động của một dân số và giới tính

    C. Các nhóm tuổi trong độ tuổi phụ thuộc của một dân số

    D. Giới tính của một dân số

    A



    Tỷ lệ giới tính khi sinh tại Việt Nam năm 2015 là:

    A. 112.8 B. 125.5

    C. 120.0 D. 126.5

    A



    Theo Tổng điều tra Dân số Việt Nam năm 2009, mật độ dân số cao nhất tại:

    A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long

    C. Đông Nam bộ D. Tây Nguyên

    A



    Theo số liệu điều tra năm 2012 của Việt Nam, độ tuổi lao động có bao nhiêu triệu người:

    A. 46 B. 56 C. 69 D. 76

    C



    Tỷ số giới tính khi sinh bình thường luôn duy trì trong khoảng:

    A. 103 - 107 B. 104 – 109 C. 105 - 110 D. 106 - 109

    A



    Với thực trạng mất cân bằng giới tính khi sinh, tỷ số giới tính của việt Nam năm 2012:

    A. 125,8/100 B. 130/100 C. 112,3/100 D. 120,7/100

    C



    Tỷ số giới tính nói chung trong dân số bình thường trong khoảng:

    A. 95 - 105 B. 95 – 109 C. 100 - 105 D. 10 - 109

    A



    Theo Thống kê năm 2013, tỉnh nào có quy mô dấn số thấp nhất trong các tỉnh sau:

    A. Cao Bằng B. Bắc Kạn C. Gia Lai D. Lai Châu

    D



    Từ Phương trình cân bằng dân số, ta có thể rút ra phương trình sau:

    I-0=(P1-P0)-(B-D). Vậy phương trình trên nhằm để tính cho:

    A. Ước lượng dân số tại thời điểm 1(P1)

    B. Biến động dân số tự nhiên

    C. Biến động dân số cơ học

    D. Chênh lệnh giữa biến động dân số tự nhiên và biến động dân số cơ học

    C



    Nước nào sau đây không nằm trong 5 nước đông dân nhất thế giới hiện nay.

    A.Trung Quốc

    B. Mêxico

    C.Indonexia

    D.Ấn độ


    B
     
    Bài viết mới
DMCA.com Protection Status